Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng người có công số II Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 09:01:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,918,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng người có công số II Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống điện cấp các khu nhà, mái tôn 8 nhà điều dưỡng - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945. Fax: 024 3382 9945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945. Fax: 024 3382 9945. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945. Fax: 024 3382 9945. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Điều dưỡng Người có công số II Hà Nội, địa chỉ: Phường Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024 3382 9945. Fax: 024 3382 9945. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.981,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2306 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1965 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1965 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2285 | 100m2 |
| 6 | Máng xối tôn khổ 850mm, dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 882,82 | m |
| 7 | Xối ngửa, úp nóc khổ 400mm, tôn dày 0.45mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533,19 | m |
| 8 | Lắp ống PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 9 | Cầu chắn rác D100 inox | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Cút góc PVC D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D90 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Chân định vị kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Hồ lô sứ cách điện kim thu sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cọc |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 17 | Dây chống sét L40x4mm mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 19 | Chân dỡ bằng thép D10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn chống sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 22 | Kẹp kiểm tra tiếp địa chống sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| B | Hạng mục II: Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,49 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 8 | Nắp ga cáp điện KT 872x945mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 14 | Cột chữ H, BTCT H=8.5m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 16 | Cắt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa M10 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 31 | Cắt điện, tháo dỡ đường dây hiện trạng toàn bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| 32 | Thay cáp treo bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1738 | 40m |
| 33 | Cáp treo Cu/XPLE/PVC/4x150mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 34 | Cáp treo Cu/XPLE/PVC/4x95mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 843,75 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/4x6mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,444 | 100m |
| 38 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/4x25mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,4 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 40 | Cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/4x95mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 41 | Đầu cos đồng M150 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Đầu cos đồng M95 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Đầu cos đồng M25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 44 | Đầu cos đồng M6 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 |
| 48 | Aptomat 3P 25A-10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Aptomat 3P 40A-10KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Aptomat 3P 60A-18KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Aptomat 3P 125A-30KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Aptomat 3P 150A-30KA | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện ATS 300A -3 pha tự động chuyển đổi nguồn điện, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ ATS, tủ phân phối đến các nhà | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 55 | Vỏ tủ điện phân phối hạ áp KT 100x60X45cm: (bao gồm cả phụ kiện: sứ đỡ, thanh đồng, tấm bắt, bu lông, dây nối...) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 58 | Tiếp địa tủ điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 59 | Đai thép không rỉ +khóa đai | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Ốp cột móc cáp +Kẹp treo cáo 4x95 (nhúng kẽm) | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Kẹp hãm cáp | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Nút bịt đầu cáp 95mm2 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 63 | Đai giữ ống không rỉ | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 64 | Ống HDPE gân xoắn 32/25 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 65 | Ống HDPE gân xoắn 65/50 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100m |
| 66 | Ống HDPE gân xoắn 85/65 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 67 | Sứ báo hiệu cáp điện | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 69 | Hoàn trả các vị trí đường thảm, xây bờ bo, lát hoàn trả gạch Terrazo | Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng (nề, hàn, điện…) | 10 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ nghề kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi