Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 09:22:00 đến ngày 2022-01-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,646,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,90 tỷ VNĐ (1x8,90 = 8,90 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,90 = 17,80 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào V ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi thiết bị 2 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ, SAN LẤP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1839 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2121 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,967 | m3 |
| 8 | Đào phá nền nhà và phần móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6042 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | 100m3/1km |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tại hiện trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9127 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2077 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 3 | Thép V6 dày 5mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,768 | Kg |
| 4 | Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (162.500đ/cây nặng 9,45kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,6768 | Kg |
| 5 | Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,875 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2174 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,287 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9202 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7825 | 100m2 |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính thép nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | mối nối |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | 100m |
| 19 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I - hệ số NC, M nhân 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 20 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3668 | 100m |
| 21 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 22 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3668 | 100m cọc |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6283 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,1867 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3/1km |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8531 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7537 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3852 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2782 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3449 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8081 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8936 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8527 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0804 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3908 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất đào móng tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0302 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7998 | 100m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8856 | m3 |
| 48 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8483 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8848 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4064 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3452 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7575 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7837 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5083 | m3 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3527 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9819 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2876 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7932 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7374 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3581 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0481 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1003 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8059 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8565 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5868 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8564 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6263 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3189 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3643 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 90 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0066 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5007 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4064 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2077 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6922 | m3 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6667 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3678 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0489 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7754 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6778 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2877 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9416 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0935 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0551 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5868 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7024 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2077 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9195 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0933 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4652 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7358 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2619 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6445 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1456 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5206 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3399 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0383 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2012 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,071 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 144 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9469 | tấn |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6653 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,659 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9048 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3439 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6642 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5296 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8725 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7095 | m3 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,0323 | m2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,64 | m2 |
| 161 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4795 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6786 | m2 |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 164 | Thép hộp mạ kẽm làm vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,4 | kg |
| 165 | Gia công xà gồ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0336 | tấn |
| 166 | Gia công xà gồ thép hộp mại kẽm mái mansard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3639 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4404 | m2 |
| 168 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3975 | tấn |
| 170 | Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0389 | 100m2 |
| 171 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m |
| 172 | Tôn ke chân tường khổ rộng 400mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 173 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544 | cái |
| 174 | Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 175 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 176 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0923 | 100m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,81 | m2 |
| 178 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,8 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.644,7328 | m2 |
| 180 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,689 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7744 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,022 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,985 | m2 |
| 184 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,25 | m2 |
| 185 | Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.486,42 | m |
| 186 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,92 | m |
| 187 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,086 | m |
| 188 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,124 | m2 |
| 189 | Biểu tượng quốc huy bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,3514 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8072 | m2 |
| 192 | Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9487 | m2 |
| 193 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,85 | m2 |
| 194 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,73 | m2 |
| 195 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9487 | m2 |
| 196 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,65 | m2 |
| 197 | Gia công khung INOX đỡ mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5802 | kg |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,248 | m2 |
| 199 | Lắp dựng khung bàn lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2366 | tấn |
| 200 | Lát đá mặt bệ lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3248 | m2 |
| 201 | Tôn cát sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2125 | m3 |
| 202 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.964,3058 | m2 |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,4674 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,048 | m2 |
| 205 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,048 | m2 |
| 206 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8 | m |
| 207 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,968 | m2 |
| 208 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 209 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 210 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,96 | m2 |
| 211 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 212 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | m2 |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,868 | m2 |
| 214 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,22 | m2 |
| 215 | Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 217 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7206 | m2 |
| 219 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 220 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1534 | tấn |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5608 | m2 |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,1 | m2 |
| 223 | Lắp đặt dây mạng cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 226 | Hộp nhựa phân dây KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 227 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 228 | Lắp đặt dây đơn - 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 229 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.744 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976 | m |
| 232 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm thoát nước máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 235 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D210-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 872 | m | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 240 | Lắp đặt tủ điện 4 way (module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 241 | Lắp đặt tủ điện 6 way (module) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 248 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 255 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần nổi D250-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 256 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 259 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 260 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 261 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Tủ điện tổng (Bao gồm phụ kiện bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 268 | Làm đầu cáp khô M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu cáp |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 271 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 273 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 274 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 276 | Kẹp dây cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống cống D600 dài 1,0m và lắp đạy (hố kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 278 | Mua ống cống BTCT D600 và lắp đạy hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 279 | Thiết bị linh kiện kèm theo trọn bộ (Cáp lụa, cột inox D42, đế cột, vít nở....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 280 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 281 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 282 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 284 | Lắp đặt cút PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 285 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 286 | LĐ phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 287 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 292 | Lắp đặt T, cút, rắc co, côn PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 293 | Lắp đặt T, cút, rắc co, côn PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 294 | Lắp đặt T, cút, côn.. PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 295 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 298 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 299 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 300 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 301 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 302 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 303 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 304 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 307 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 308 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 309 | Mua và lắp đặt máy bơm H>=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 314 | Lắp đặt chếch, T, T xiên..PVC D110mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 315 | Lắp đặt cút, chếch, T xiên.. D90mm - C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 316 | Lắp đặt xiphong D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 317 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 320 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 321 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2293 | m3 |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 323 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 326 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3107 | m3 |
| 327 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5192 | m3 |
| 329 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 331 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6389 | m3 |
| 332 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4632 | m2 |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 336 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,90 tỷ VNĐ (1x8,90 = 8,90 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,90 = 17,80 tỷ VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường | 1 | yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào V ≤ 0.8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải 5 tấn trở lên | vận chuyển | 2 |
| 3 | Đầm cóc 70 kg | Đầm nèn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5,0 kW | Cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn thép | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0.5T | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 7 | Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi thiết bị 2 máy) | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn BT | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Trộn vữa | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 25 tấn | Cẩu, vận chuyển | 1 |
| 11 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn | Ép cọc | 1 |
| 12 | Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi