Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133051-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 09:22:00 đến ngày 2022-01-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,646,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,90 tỷ VNĐ (1x8,90 = 8,90 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,90 = 17,80 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm nèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng ≥ 0.5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi thiết bị 2 máy)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu, vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: .Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát, địa chỉ: Thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội. .Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Hà; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Duyên Hải; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính xã; Địa chỉ: Xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ, SAN LẤP
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1839100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7621tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,22m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,1448m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,2024m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V48,2121m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V58,967m3
8Đào phá nền nhà và phần móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6042100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855100m3/1km
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đào tại hiện trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9127100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2077100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
2Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
3Thép V6 dày 5mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V474,768Kg
4Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm (162.500đ/cây nặng 9,45kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V437,6768Kg
5Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,6545m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3/1km
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V267,875m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2174tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,287tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4488tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9202tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32,7825100m2
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính thép nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V408mối nối
18Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,42100m
19ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I - hệ số NC, M nhân 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
20Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m (hệ số NC, M = 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3668100m
21Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
22Nhổ cọc dẫn thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3668100m cọc
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6283100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V240,1867m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,9125m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3/1km
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7448100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8531m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7537tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3852tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2782tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,3449100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8081m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8936tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8527100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0804m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3908m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất đào móng tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0302100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7998100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9667tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6888100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8856m3
48Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V388,8483m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8848m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4064tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6222tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3452tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7575100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7837m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3864100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1887tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5083m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V341 cấu kiện
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3527m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9819m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2876m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7932m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7374100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3581100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9668tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4818tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0481tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8059m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8565m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6169tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5868m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8564m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6263m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3189m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6741m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3643m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
90Nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0066m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5007m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4064tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6807100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2077m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2896100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6922m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6667m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3678m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0489m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4288100m2
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7754100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8788tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6778tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2877tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9416tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0935m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0551m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2229100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6169tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5868m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7024tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3322tấn
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6807100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2077m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4394100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9195m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0933m3
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4652m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7358m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2619100m2
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6445100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1456tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5206tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3399tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0383tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2012m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,071m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
144Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3105tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9469tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6653100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,659m3
149Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9048100m2
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3605tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3439tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4128tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6642m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5296m3
157Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8725m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7095m3
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V704,0323m2
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,64m2
161Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4795m2
162Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6786m2
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1844tấn
164Thép hộp mạ kẽm làm vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,4kg
165Gia công xà gồ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,0336tấn
166Gia công xà gồ thép hộp mại kẽm mái mansardMô tả kỹ thuật theo chương V2,3639tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V158,4404m2
168Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1844tấn
169Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3975tấn
170Lợp mái tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0389100m2
171Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m
172Tôn ke chân tường khổ rộng 400mm dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V28m
173Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.544cái
174Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
175Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
176Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0923100m2
177Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V842,81m2
178Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.377,8m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.644,7328m2
180Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,689m2
181Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,7744m2
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V549,022m2
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V689,985m2
184Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,25m2
185Trát gờ chỉ lồi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.486,42m
186Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V811,92m
187Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426,086m
188Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,124m2
189Biểu tượng quốc huy bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
190Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,3514m2
191Lát nền, sàn, kích thước gạch 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8072m2
192Lát nền, sàn, bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,9487m2
193Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V317,85m2
194Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V234,73m2
195Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,9487m2
196Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,65m2
197Gia công khung INOX đỡ mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V236,5802kg
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,248m2
199Lắp dựng khung bàn lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2366tấn
200Lát đá mặt bệ lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V9,3248m2
201Tôn cát sàn âmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2125m3
202Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.964,3058m2
203Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,4674m2
204Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,048m2
205Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V126,048m2
206Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,8m
207Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,968m2
208Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
209Phụ kiện cửa đi khóaMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
210Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V129,96m2
211Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
212Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,22m2
213Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V257,868m2
214Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V133,22m2
215Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m
217Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
218Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,7206m2
219Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
220Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1534tấn
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,5608m2
222Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V257,1m2
223Lắp đặt dây mạng cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
224Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V226m
225Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
226Hộp nhựa phân dây KT: 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
227Lắp đặt ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
228Lắp đặt dây đơn - 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
229Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.744m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V976m
232Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
233Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
234Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm thoát nước máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
235Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần D210-18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
236Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
237Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.035m
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm872m
239Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
240Lắp đặt tủ điện 4 way (module)Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
241Lắp đặt tủ điện 6 way (module)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
242Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
243Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
244Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
245Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V137cái
246Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
248Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
250Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V302m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
255Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn trần nổi D250-20WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
256Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
257Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V338m
258Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V151m
259Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
260Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
261Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
266Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Tủ điện tổng (Bao gồm phụ kiện bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
268Làm đầu cáp khô M35Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu cáp
269Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
270Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
271Lắp đặt kim thu sét tiên đạo dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
273Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
274Đóng cọc chống sét mạ đồng D16-2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
275Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
276Kẹp dây cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
277Lắp đặt ống cống D600 dài 1,0m và lắp đạy (hố kiểm tra)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
278Mua ống cống BTCT D600 và lắp đạy hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2m
279Thiết bị linh kiện kèm theo trọn bộ (Cáp lụa, cột inox D42, đế cột, vít nở....)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
280Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
281Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
282Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - ống C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
284Lắp đặt cút PVC D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
285Lắp đặt chếch nhựa PVC D89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
286LĐ phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
287Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
288Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
289Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
290Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
291Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
292Lắp đặt T, cút, rắc co, côn PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
293Lắp đặt T, cút, rắc co, côn PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
294Lắp đặt T, cút, côn.. PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
295Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
296Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
297Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
298Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
299Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
300Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
301Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
302Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
303Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
304Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
305Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
306Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
307Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
308Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
309Mua và lắp đặt máy bơm H>=16mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
311Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
312Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
313Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
314Lắp đặt chếch, T, T xiên..PVC D110mm - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
315Lắp đặt cút, chếch, T xiên.. D90mm - C2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
316Lắp đặt xiphong D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
317Lắp đặt chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
318Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
319Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
320Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
321Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2293m3
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2906100m3
323Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2388100m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6553m3
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
326Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3107m3
327Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5192m3
329Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
330Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
331Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6389m3
332Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4632m2
333Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
334Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
336Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, có kết cấu khung chịu lực BTCT, có giá trị xây lắp tối thiểu là 8,90 tỷ VNĐ (1x8,90 = 8,90 tỷ VNĐ) hoặc 02 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp IV có kết cấu khung chịu lực BTCT, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.90 tỷ VNĐ (2x8,90 = 17,80 tỷ VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự31
3 cán bộ an toàn lao động trực tiếp tại hiện trường 1 yêu cầu tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng về các bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi, có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ; Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≤ 0.8m3 Đào xúc đất1
2 Xe ô tô tải 5 tấn trở lên vận chuyển2
3 Đầm cóc 70 kg Đầm nèn1
4 Máy cắt uốn thép 5,0 kW Cắt, uốn thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn thép1
6 Máy vận thăng ≥ 0.5T Vận chuyển lên cao1
7 Bộ máy gồm: Đầm dùi và đầm bàn (Mỗi thiết bị 2 máy) Đầm bê tông2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn BT2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Trộn vữa2
10 Cần trục ô tô ≥ 25 tấn Cẩu, vận chuyển1
11 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn Ép cọc1
12 Bộ (máy Thủy bình và máy kinh vĩ)hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->