Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua hóa chất vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 10:49:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,682,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế và hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Mua hóa chất vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch năm 2021 Mua hóa chất vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh và phòng chống dịch của Trung tâm Y tế Phú Lộc năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng nhận nhà thầu đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam). - Xác nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế . - Xác nhận đã đăng ký tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia còn hạn sử dụng (không còn nợ phí duy trì tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). - Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập (có các tài liệu tham chiếu). |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế, các văn bản hướng dẫn khác có liên quan và Tờ khai hải quan. + Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị sử dụng hóa chất xét nghiệm do nhà thầu cung cấp theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác, đáng tin cậy khi sử dụng hóa chát do nhà thầu cung cấp. + Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành bảo trì, kiểm tra theo định kỳ. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng, kiểm tra và đảm bảo các thiết bị vận hành ổn định và chính xác định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần và khi có sự cố đột xuất trong thời gian cung cấp hóa chất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc
Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phú Lộc Địa chỉ: Đường Từ Dũ, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng Địachỉ: Số 2A, kiệt 139 An Dương Vương, Thành phố Huế; Điện thoại: 0914365563 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Tôn Đức Thắng, Tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822538. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid phosphoric H3PO4 37 % | 1 | Ống | Mô tả tại chương V | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm alpha-amylase | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 3 | Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 7 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 4 | Hóa chất chuẩn máy | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 5 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 1.100 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 6 | Băng bột bó 20cm x 2,7m | 600 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 7 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 2.000 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 8 | Băng cuộn Y tế | 3.000 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 9 | Bộ định nhóm máu Rh | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 10 | Bộ nhuộm gram | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 10.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 20.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 40.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm calcium | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 16 | Canuyn Mayo các số | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 17 | Cây nạo ngà | 5 | Cây | Mô tả tại chương V | ||
| 18 | Chỉ phẫu thuật Prolene số 5/0 | 5 | Liếp | Mô tả tại chương V | ||
| 19 | Chỉ thép liền kim các số | 1 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 20 | CKMB | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 21 | Cloramin B 25% | 250 | Kg | Mô tả tại chương V | ||
| 22 | Composite đặc A2 solare | 1 | Ống | Mô tả tại chương V | ||
| 23 | Cồn 90 độ | 120 | can | Mô tả tại chương V | ||
| 24 | Cồn Iod 5% có can | 40 | lit | Mô tả tại chương V | ||
| 25 | Control Serum N | 8 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 26 | Control P | 8 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 27 | Dao mổ trĩ Longo | 15 | cây | Mô tả tại chương V | ||
| 28 | Đầu col vàng | 18.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 29 | Đầu col xanh 100-1000 mcl, có khía và không khía | 12.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 30 | E-Z Cleaner | 16 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 31 | Dây truyền dịch | 3.500 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 32 | Đồng hồ Oxy | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 33 | Dung dịch Acid acetic 3% | 28 | chai | Mô tả tại chương V | ||
| 34 | Dung dịch Acid uric | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 35 | Hóa chất xét nghiệm creatine kinase | 5 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 36 | Dung dịch đếm hồng cầu | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 37 | DD Glucose | 10 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 38 | Dung dịch Glutaraldehyd 2% | 135 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 39 | HDL- Cholesterol | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 40 | Hemolynac 3N | 50 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 41 | Hóa chất huyết học Diluent (Isotonac 3) | 50 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 42 | Dung dịch ly giải đếm số lượng bạch cầu | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 43 | Dung dịch NaCl 0,9% (rửa vết thương) | 150 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 44 | Dung dịch Protease Enzym 5% | 23 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 45 | Urea | 5 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 46 | Dung dịch Xanh methylen 0,3% | 7 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 47 | Eugenol | 1 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 48 | Formon 10% | 20 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 49 | Fuji IX | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 50 | Gạc hút | 2.000 | mét | Mô tả tại chương V | ||
| 51 | Găng không vô trùng size S, M | 60.000 | Đôi | Mô tả tại chương V | ||
| 52 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 10.000 | Đôi | Mô tả tại chương V | ||
| 53 | Gel siêu âm | 120 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 54 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 55 | Giấy in máy sinh hóa nước tiểu | 35 | cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 56 | Giấy in nước tiểu | 15 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 57 | Giấy in siêu âm | 90 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 58 | Giấy Parafilm M | 5 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 59 | HDL CHOLESTEROL liquicolor | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 60 | HDL/LDL CAL | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 61 | Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 62 | Hộp chống sốc 12x25cm | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 63 | Hộp inox | 40 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 64 | HUMATROL N 6x5ml | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 65 | Huyết áp + Ống nghe Người lớn | 50 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 66 | Huyết áp + Ống nghe Trẻ em | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 67 | Kéo cong nhọn 12cm | 18 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 68 | Bonding (keo dán) | 1 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 69 | Kim châm cứu các size 0,3x25mm. | 200.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 70 | Kim châm cứu các size 0,3x40mm. | 200.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 71 | Kim châm cứu số 5cm | 30.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 72 | Kim châm cứu loại 6cm | 100.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 73 | Kim chích máu | 2.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 74 | Kim chọc dò tủy sống 25G | 50 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 75 | Kìm kẹp kim | 59 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 76 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | 150 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 77 | Kim luồn tĩnh mạch các số | 3.500 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 78 | Kim sạc thuốc 18G, 20G | 10.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 79 | Lam kính | 60 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 80 | Lamen | 20 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 81 | Lọ đựng bệnh phẩm | 3.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 82 | Lọ đựng nước tiểu | 4.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 83 | Lưỡi dao mổ các số | 900 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 84 | Máy điện châm 5 rắc | 100 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 85 | Alpha Amylase | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 86 | ALP | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 87 | SGOT | 6 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 88 | SGPT | 6 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 89 | Mũ giấy y tế | 3.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 90 | Nẹp lòng máng 6 lỗ vis 3.5 | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 91 | Bộ nẹp cánh tay 8 lỗ | 3 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 92 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày vít 3.5 4-8 lỗ | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 93 | Nhiệt kế 42 độ | 200 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 94 | Ống nghiệm natricitrat 3,8% 12 x 75mm, 5 ml | 200 | Ống | Mô tả tại chương V | ||
| 95 | Ống nghiệm EDTA | 15.000 | Ống | Mô tả tại chương V | ||
| 96 | Ống nghiệm bảo quản đường Naf | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 97 | Ống nội khí quản các số | 40 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 98 | Ống nội khí quản có cuff các cỡ | 40 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 99 | Phim XQ 24x30cm | 40 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 100 | Phim XQ 30x40cm | 70 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 101 | Phim XQ kỹ thuật 25 x 30 cm | 19.000 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 102 | Phim XQ khô 8 x 10 inch | 14.000 | Tờ | Mô tả tại chương V | ||
| 103 | Sò đánh bóng | 150 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 104 | Tay dao mổ điện dùng 1 lần | 30 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 105 | Test đường huyết mao mạch | 1.500 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 106 | Test HbeAg | 100 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 107 | Test HBsAb (anti HBV) | 150 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 108 | Test HbsAg | 500 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 109 | Test HCV( viêm gan C) | 150 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 110 | Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên cúm A, B | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 111 | Test Dengue NS1 | 1.000 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 112 | Test Dengue IgG/IgM | 500 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 113 | Test nước tiểu 10 thông số | 1.000 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 114 | Test thử giang mai | 120 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 115 | Test viêm gan A (HAV) | 100 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 116 | Thạch máu pha sẵn | 160 | Đĩa | Mô tả tại chương V | ||
| 117 | MELAB Sabouraud Dextrose Agar | 160 | Đĩa | Mô tả tại chương V | ||
| 118 | Thạch thường Nutrient Agar * | 160 | Đĩa | Mô tả tại chương V | ||
| 119 | Giemsa | 1 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 120 | Total Protein | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 121 | TOTAL PROTEIN liquicolor | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 122 | Trâm gai trắng | 10 | Vĩ | Mô tả tại chương V | ||
| 123 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 124 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine (Suy thận) | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 125 | Băng chỉ thị nhiệt độ | 6 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 126 | Băng thun 3 móc | 5.000 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 127 | Bộ súc rửa dạ dày NL | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 128 | Huyết thanh định nhóm máu ABO (anti AB) | 5 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 129 | Bóng đèn hồng ngoại | 22 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 130 | Bông mỡ | 20 | Kg | Mô tả tại chương V | ||
| 131 | Bông thấm y tế | 250 | Kg | Mô tả tại chương V | ||
| 132 | Calcium hydroxide | 2 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 133 | Chất hàn tạm Caviton | 3 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 134 | Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 2/0 | 500 | Lá | Mô tả tại chương V | ||
| 135 | Chỉ tiêu tự nhiên liền kim số 3/0 | 700 | Lá | Mô tả tại chương V | ||
| 136 | Chỉ Dafilon 4.0* | 2.100 | Liếp | Mô tả tại chương V | ||
| 137 | Chỉ Nylon số 5/0 | 49 | sợi | Mô tả tại chương V | ||
| 138 | Chỉ silk 2.0 có kim tam giác | 600 | tép | Mô tả tại chương V | ||
| 139 | Chỉ silk 3.0 có kim tam giác | 900 | tép | Mô tả tại chương V | ||
| 140 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 1-0 (có kim) | 180 | Sợi | Mô tả tại chương V | ||
| 141 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 2-0 (có kim) | 240 | Vĩ | Mô tả tại chương V | ||
| 142 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 3-0 (có kim) | 120 | Vĩ | Mô tả tại chương V | ||
| 143 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910 số 4-0 (có kim) | 50 | Vĩ | Mô tả tại chương V | ||
| 144 | Composite đặc A3 | 1 | con | Mô tả tại chương V | ||
| 145 | Composite đặc A3,5 | 1 | con | Mô tả tại chương V | ||
| 146 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lit | Mô tả tại chương V | ||
| 147 | Cồn Iod 1% | 100 | chai | Mô tả tại chương V | ||
| 148 | Cortisomol | 1 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 149 | CRP Latex | 400 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 150 | Dây garo | 100 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 151 | Dây hút nhớt MPV | 200 | Sợi | Mô tả tại chương V | ||
| 152 | Dây máy điện châm đa năng 6 giắc | 300 | Sợi | Mô tả tại chương V | ||
| 153 | Dây nối oxy dài 2m | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 154 | Dây thở oxy 2 nhánh | 1.100 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 155 | Chân đèn hồng ngoại | 20 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 156 | Lentulo 21mm, 25mm | 4 | cây | Mô tả tại chương V | ||
| 157 | Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 158 | Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 159 | Cholesterol | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 160 | Hóa chất huyết học Cleanac | 20 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 161 | Dung dịch Fuchin chuẩn | 4 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 162 | Dung dịch Lugol | 13 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 163 | ANIOSGEL 85 NPC | 40 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 164 | Triglycerides | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 165 | Gạc phẫu thuật ổ bụng cỡ 30 x 40cm x 6 lớp, có sợi cản quang | 200 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 166 | Giấy in điện tim 6 cần | 30 | Tập | Mô tả tại chương V | ||
| 167 | Giấy in huyết học size 57 mm | 30 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 168 | Giấy đo tim thai 152mm x 30mm | 15 | cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 169 | Giấy thấm PerkinElmer hoặc tương đương | 6 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 170 | Dung dịch Giêm sa mẹ | 500 | ml | Mô tả tại chương V | ||
| 171 | Bôi trơn ống tủy Glyde hoặc tương đương | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 172 | Hóa chất xét nghiệm GOT/AST trong máu | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 173 | Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT trong máu | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 174 | Kẽm Oxyd | 1 | Lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 175 | Kẹp phẫu tích | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 176 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 500 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 177 | Khẩu trang 3 lớp | 35.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 178 | Khí Oxy y tế (dạng khí) chai/6m3 | 400 | chai | Mô tả tại chương V | ||
| 179 | Khí Oxy y tế (dạng khí) chai/3m3 | 200 | chai | Mô tả tại chương V | ||
| 180 | Kim châm cứu loại 10cm | 13.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 181 | Máy xung điện trung tần | 5 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 182 | Cây Gate | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 183 | Nẹp xương đòn | 7 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 184 | Ống nghiệm có chất chống đông Heparin | 10.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 185 | Ống nghiệm nhựa có nắp hoặc tương đương | 8.000 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 186 | Reamer các số (10,15,20..) | 30 | vĩ | Mô tả tại chương V | ||
| 187 | Sonde dạ dày các số | 50 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 188 | Sonde Folay 2 nhánh | 500 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 189 | Hóa chất rửa máy sinh hóa | 3 | lọ | Mô tả tại chương V | ||
| 190 | Test thử thai | 300 | cái | Mô tả tại chương V | ||
| 191 | Test nước tiểu 11 thông số | 3.000 | que | Mô tả tại chương V | ||
| 192 | Thuốc rửa phim tự động (Hiện, hãm) | 50 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 193 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt 150mm x200m | 5 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 194 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹt 100mm x200m | 1 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 195 | Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 1 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 196 | auto-Bilirubin-D liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 197 | auto-Bilirubin-T liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 198 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 199 | Bao đo huyết áp dùng cho Máy Moniter | 3 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 200 | Bộ ASLO slide | 600 | Test | Mô tả tại chương V | ||
| 201 | Bộ nhuộm BK | 2 | bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 202 | CHOLESTEROL liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 203 | Cồn tuyệt đối | 3 | Lít | Mô tả tại chương V | ||
| 204 | Dây 3 nhánh (3-way) | 20 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 205 | Dung dịch Cleanac | 20 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 206 | Dung dịch Cleanac.3 | 17 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 207 | Dung dịch Diluent | 10 | Thùng | Mô tả tại chương V | ||
| 208 | Dung dịch KOH 20% | 1 | lít | Mô tả tại chương V | ||
| 209 | Dung dịch Lyse | 11 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 210 | Dung dịch Rinse | 16 | Can | Mô tả tại chương V | ||
| 211 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 500 | Chai | Mô tả tại chương V | ||
| 212 | Gạc Vaselin | 300 | Gói | Mô tả tại chương V | ||
| 213 | GLUCOSE liquicolor | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 214 | Kéo thẳng nhọn 16cm | 15 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 215 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 15 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 216 | Kẹp cơ tử cung | 10 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 217 | Kim nha khoa số 27G (L các cỡ) | 500 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 218 | LDL CHOLESTEROL | 2 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 219 | Ống nghiệm vô trùng 12mm | 200 | ống | Mô tả tại chương V | ||
| 220 | Ống nghiệm xám (Chimigly) | 3.000 | Ống | Mô tả tại chương V | ||
| 221 | Phim XQ 3 x 4 | 600 | tấm | Mô tả tại chương V | ||
| 222 | Túi ép tiệt trùng loại phồng | 5 | Cuộn | Mô tả tại chương V | ||
| 223 | UREA liquiUV | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 224 | URIC ACID liquicolor | 1 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 225 | Wash Additive | 4 | Hộp | Mô tả tại chương V | ||
| 226 | Kim châm cứu dùng một lần 0.3x50mm (8cm) | 40.000 | Cái | Mô tả tại chương V | ||
| 227 | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 | 1.500 | Bộ | Mô tả tại chương V | ||
| 228 | Bộ quần áo phòng hộ chống dịch 7 món ( cấp độ 2 theo tiêu chuẩn bộ y tế) | 2.000 | bộ | Mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư y tế và hóa chất. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách, quản lý dự án | 1 | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm. Tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách cung ứng hóa chất vật tư | 2 | Kèm theo bản sao bằng cấp am hiểu về vật tư, thiết bị môi trường, hợp đồng lao động, tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi