Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 10:46:00 đến ngày 2022-01-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,831,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2471105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.415.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.247.112.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 60KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước diezel 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Tam Lương- Đông Cận xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương: SĐT: 0977933886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương Đại diện: Ông Nguyễn Thanh Ngành - Chủ tịch UBND xã ; SĐT: 0977933886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Gia Lộc: Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 THÔN TAM LƯƠNG: ĐOẠN TỪ TỈNH LỘ 395 ĐẾN ĐÌNH TAM LƯƠNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVTC | 5 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | BVTC | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | BVTC | 2 | gốc |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | BVTC | 5,806 | 10m |
| 5 | Phá dỡ tường gạch rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVTC | 8,318 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt BTXM hiện trạng dày TB 16cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVTC | 20,736 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVTC | 15,3096 | 1m3 |
| 8 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVTC | 0,6124 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVTC | 82,3972 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVTC | 3,2959 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,3m | BVTC | 1,5866 | 100m3 |
| 12 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | BVTC | 1,5627 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | BVTC | 0,9405 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp nylong | BVTC | 7,0178 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 + Bù vênh | BVTC | 311,998 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTC | 1,1775 | 100m2 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường BTXM | BVTC | 1.666,946 | m2 |
| 18 | Gỗ chèn khe giãn | BVTC | 0,18 | m3 |
| 19 | Nhựa chèn khe giãn | BVTC | 47,25 | kg |
| 20 | Cắt khe co mặt đường | BVTC | 24,5 | 10m |
| 21 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 2,1451 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng tường kè đất C2 (20% thủ công) | BVTC | 13,4518 | 1m3 |
| 23 | Đào hố móng tường kè đất C2 (80% máy) | BVTC | 0,5381 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 0,4426 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVTC | 22,7814 | 100m |
| 26 | Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cm | BVTC | 5,695 | m3 |
| 27 | Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 59,336 | m3 |
| 28 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | BVTC | 432,33 | m2 |
| 29 | Đào hố móng cống, rãnh đất C2 (20% thủ công) | BVTC | 47,8346 | 1m3 |
| 30 | Đào hố móng cống, rãnh đất C2 (80% máy) | BVTC | 1,9134 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,9786 | 100m3 |
| 32 | Đá 2x4 đệm móng cống, rãnh, móng hố ga dày 10cm | BVTC | 25,849 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4 dày 15cm | BVTC | 16,689 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố ga | BVTC | 0,3605 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt đế cống D600 | BVTC | 194 | 1cấu kiện |
| 36 | Cốt thép đế cống d=12mm | BVTC | 0,4753 | tấn |
| 37 | Cốt thép đế cống, d ≤10mm | BVTC | 1,5617 | tấn |
| 38 | Bê tông đế cống M200 đá 1x2 | BVTC | 28,518 | m3 |
| 39 | Ván khuôn kim loại đổ BT đế cống | BVTC | 1,7654 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | BVTC | 199 | 1 đoạn ống |
| 41 | Cốt thép ống cống d | BVTC | 3,0547 | tấn |
| 42 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | BVTC | 34,029 | m3 |
| 43 | Ván khuôn kim loại đổ BT ống cống | BVTC | 8,955 | 100m2 |
| 44 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVTC | 72,8 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | BVTC | 81,883 | m2 |
| 46 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 42,088 | m3 |
| 47 | Trát tường trong rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVTC | 180,433 | m2 |
| 48 | Thép góc L 150x100x10mm gia cường xà mũ hố ga | BVTC | 0,8558 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép gia cường xà mũ | BVTC | 0,8558 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà mũ hố ga, d | BVTC | 0,13 | tấn |
| 51 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | BVTC | 1,735 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ hố ga | BVTC | 0,2358 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | BVTC | 6,853 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | BVTC | 0,89 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | BVTC | 108 | 1cấu kiện |
| 56 | Thép góc V 60x60x8mm gia cường tấm đan | BVTC | 0,9529 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thép góc gia cường tấm đan | BVTC | 0,9529 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan d=12mm | BVTC | 0,496 | tấn |
| 59 | Cốt thép tấm đan d | BVTC | 0,8037 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVTC | 10,008 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVTC | 0,528 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVTC | 0,7655 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVTC | 4,3377 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVTC | 0,2906 | 100m3 |
| 65 | Đào hố móng cột biển báo đất C2 | BVTC | 0,2 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | BVTC | 0,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | BVTC | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt biển báo tam giác | BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | BVTC | 0,21 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 (mỗi cột dài 3m) | BVTC | 3 | m |
| 71 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) | BVTC | 5 | m2 |
| 72 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp sơn lót) | BVTC | 15 | m2 |
| B | TUYẾN 2 THÔN ĐÔNG CẬN: ĐOẠN TỪ UBND XÃ ĐẾN NGÃ TƯ NHÀ ÔNG LÙNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVTC | 5 | công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | BVTC | 43 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | BVTC | 43 | gốc |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | BVTC | 0,9 | 10m |
| 5 | Phá dỡ nền BTXM hiện trạng dày TB 16cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVTC | 2,808 | m3 |
| 6 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | BVTC | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đào thanh thải dòng chảy | BVTC | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | BVTC | 5 | ca |
| 9 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (20% thủ công) | BVTC | 99,7852 | m3 |
| 10 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (80% máy) | BVTC | 3,9914 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVTC | 67,4186 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | BVTC | 2,6967 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 4,2605 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,3m | BVTC | 3,7647 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | BVTC | 3,6641 | 100m3 |
| 16 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | BVTC | 2,2167 | 100m3 |
| 17 | Rải 01 lớp nylong | BVTC | 14,7782 | 100m2 |
| 18 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 + Bù vênh | BVTC | 572,283 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTC | 1,4156 | 100m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường BTXM | BVTC | 2.948,252 | m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe giãn | BVTC | 0,308 | m3 |
| 22 | Nhựa chèn khe giãn | BVTC | 80,85 | kg |
| 23 | Cắt khe co mặt đường | BVTC | 41,3 | 10m |
| 24 | Cắt khe dọc | BVTC | 35,389 | 10m |
| 25 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 2,5518 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre gia cố móng tường kè mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVTC | 1,1242 | 100m |
| 27 | Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cm | BVTC | 0,281 | m3 |
| 28 | Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 4,134 | m3 |
| 29 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | BVTC | 24,087 | m2 |
| 30 | Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công) | BVTC | 50,718 | 1m3 |
| 31 | Đào hố móng cống đất C2 (80% máy) | BVTC | 2,0287 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,9559 | 100m3 |
| 33 | Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cm | BVTC | 41,809 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, hố ga mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | BVTC | 261,3034 | 100m |
| 35 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cm | BVTC | 7,259 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố ga | BVTC | 0,1502 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đế cống D1000 | BVTC | 243 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt đế cống D600 | BVTC | 106 | 1cấu kiện |
| 39 | Cốt thép đế cống d=12mm | BVTC | 0,9425 | tấn |
| 40 | Cốt thép đế cống, d ≤10mm | BVTC | 3,9443 | tấn |
| 41 | Bê tông đế cống M200 đá 1x2 | BVTC | 107,922 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại đổ BT đế cống | BVTC | 5,2171 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | BVTC | 249 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | BVTC | 108,5 | 1 đoạn ống |
| 45 | Cốt thép ống cống d | BVTC | 10,8431 | tấn |
| 46 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | BVTC | 105,704 | m3 |
| 47 | Ván khuôn kim loại đổ BT ống cống | BVTC | 22,0884 | 100m2 |
| 48 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVTC | 185,0333 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | BVTC | 208,17 | m2 |
| 50 | Xây hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 29,849 | m3 |
| 51 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | BVTC | 77,918 | m2 |
| 52 | Thép góc L 150x100x10mm gia cường xà mũ hố ga | BVTC | 1,3695 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép gia cường xà mũ | BVTC | 1,3695 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà mũ hố ga, d | BVTC | 0,2076 | tấn |
| 55 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | BVTC | 2,777 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ hố ga | BVTC | 0,3776 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan hố ga | BVTC | 26 | 1cấu kiện |
| 58 | Thép góc V 60x60x8mm gia cường tấm đan | BVTC | 1,511 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép góc gia cường tấm đan | BVTC | 1,511 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan d=12mm | BVTC | 0,2061 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan d | BVTC | 0,3226 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVTC | 3,672 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVTC | 0,1598 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | BVTC | 4,9893 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVTC | 3,1 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | BVTC | 0,0281 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2471105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.415.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.247.112.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 60KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy lu | Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 11 | Máy bơm nước diezel 20CV | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 12 | Máy cắt 7,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc 70KG | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi