Gói thầu: Số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129576-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Tên gói thầu Số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 10:46:00 đến ngày 2022-01-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,831,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2471105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.415.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.247.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 60KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước diezel 20CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
E-CDNT 1.2 Số 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Tam Lương- Đông Cận xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương: SĐT: 0977933886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Tư vấn thẩm tra thiết kế + dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN , địa chỉ: Số 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương: SĐT: 0977933886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương: SĐT: 0977933886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương Đại diện: Ông Nguyễn Thanh Ngành - Chủ tịch UBND xã ; SĐT: 0977933886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Gia Lộc: Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 THÔN TAM LƯƠNG: ĐOẠN TỪ TỈNH LỘ 395 ĐẾN ĐÌNH TAM LƯƠNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7)BVTC5công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmBVTC2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmBVTC2gốc
4Cắt mặt đường BTXM hiện trạngBVTC5,80610m
5Phá dỡ tường gạch rãnh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVTC8,318m3
6Phá dỡ mặt BTXM hiện trạng dày TB 16cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVTC20,736m3
7Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công)BVTC15,30961m3
8Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy)BVTC0,6124100m3
9Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công)BVTC82,39721m3
10Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy)BVTC3,2959100m3
11Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,3mBVTC1,5866100m3
12Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmBVTC1,5627100m3
13Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmBVTC0,9405100m3
14Rải 01 lớp nylongBVTC7,0178100m2
15Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 + Bù vênhBVTC311,998m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTC1,1775100m2
17Đánh bóng mặt đường BTXMBVTC1.666,946m2
18Gỗ chèn khe giãnBVTC0,18m3
19Nhựa chèn khe giãnBVTC47,25kg
20Cắt khe co mặt đườngBVTC24,510m
21Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC2,1451100m3
22Đào hố móng tường kè đất C2 (20% thủ công)BVTC13,45181m3
23Đào hố móng tường kè đất C2 (80% máy)BVTC0,5381100m3
24Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC0,4426100m3
25Đóng cọc tre gia cố móng tường kè mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVTC22,7814100m
26Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cmBVTC5,695m3
27Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC59,336m3
28Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVTC432,33m2
29Đào hố móng cống, rãnh đất C2 (20% thủ công)BVTC47,83461m3
30Đào hố móng cống, rãnh đất C2 (80% máy)BVTC1,9134100m3
31Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống, rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,9786100m3
32Đá 2x4 đệm móng cống, rãnh, móng hố ga dày 10cmBVTC25,849m3
33Bê tông móng rãnh, hố ga M150 đá 2x4 dày 15cmBVTC16,689m3
34Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh, hố gaBVTC0,3605100m2
35Lắp đặt đế cống D600BVTC1941cấu kiện
36Cốt thép đế cống d=12mmBVTC0,4753tấn
37Cốt thép đế cống, d ≤10mmBVTC1,5617tấn
38Bê tông đế cống M200 đá 1x2BVTC28,518m3
39Ván khuôn kim loại đổ BT đế cốngBVTC1,7654100m2
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmBVTC1991 đoạn ống
41Cốt thép ống cống dBVTC3,0547tấn
42Bê tông ống cống M200 đá 1x2BVTC34,029m3
43Ván khuôn kim loại đổ BT ống cốngBVTC8,955100m2
44Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmBVTC72,8m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaBVTC81,883m2
46Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC42,088m3
47Trát tường trong rãnh, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVTC180,433m2
48Thép góc L 150x100x10mm gia cường xà mũ hố gaBVTC0,8558tấn
49Lắp dựng thép gia cường xà mũBVTC0,8558tấn
50Cốt thép xà mũ hố ga, dBVTC0,13tấn
51Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2BVTC1,735m3
52Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ hố gaBVTC0,2358100m2
53Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2BVTC6,853m3
54Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhBVTC0,89100m2
55Lắp đặt tấm đanBVTC1081cấu kiện
56Thép góc V 60x60x8mm gia cường tấm đanBVTC0,9529tấn
57Lắp dựng thép góc gia cường tấm đanBVTC0,9529tấn
58Cốt thép tấm đan d=12mmBVTC0,496tấn
59Cốt thép tấm đan dBVTC0,8037tấn
60Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVTC10,008m3
61Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVTC0,528100m2
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVTC0,7655100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVTC4,3377100m3
64Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVTC0,2906100m3
65Đào hố móng cột biển báo đất C2BVTC0,21m3
66Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4BVTC0,2m3
67Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báoBVTC0,016100m2
68Lắp đặt biển báo tam giácBVTC1cái
69Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3mBVTC0,21m2
70Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 (mỗi cột dài 3m)BVTC3m
71Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót)BVTC5m2
72Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp sơn lót)BVTC15m2
B TUYẾN 2 THÔN ĐÔNG CẬN: ĐOẠN TỪ UBND XÃ ĐẾN NGÃ TƯ NHÀ ÔNG LÙNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7)BVTC5công
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmBVTC43cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmBVTC43gốc
4Cắt mặt đường BTXM hiện trạngBVTC0,910m
5Phá dỡ nền BTXM hiện trạng dày TB 16cm bằng máy khoan bê tông 1,5kwBVTC2,808m3
6Đắp đất bờ vây phục vụ thi côngBVTC0,075100m3
7Đào thanh thải dòng chảyBVTC0,075100m3
8Bơm nước phục vụ thi côngBVTC5ca
9Vét bùn mương cũ dày 0,5m (20% thủ công)BVTC99,7852m3
10Vét bùn mương cũ dày 0,5m (80% máy)BVTC3,9914100m3
11Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công)BVTC67,41861m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIBVTC2,6967100m3
13Đắp cát đen khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC4,2605100m3
14Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0,3mBVTC3,7647100m3
15Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmBVTC3,6641100m3
16Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmBVTC2,2167100m3
17Rải 01 lớp nylongBVTC14,7782100m2
18Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 + Bù vênhBVTC572,283m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTC1,4156100m2
20Đánh bóng mặt đường BTXMBVTC2.948,252m2
21Gỗ chèn khe giãnBVTC0,308m3
22Nhựa chèn khe giãnBVTC80,85kg
23Cắt khe co mặt đườngBVTC41,310m
24Cắt khe dọcBVTC35,38910m
25Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC2,5518100m3
26Đóng cọc tre gia cố móng tường kè mật độ 16 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVTC1,1242100m
27Đá 2x4 đệm móng tường kè dày 10cmBVTC0,281m3
28Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC4,134m3
29Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVTC24,087m2
30Đào hố móng cống đất C2 (20% thủ công)BVTC50,7181m3
31Đào hố móng cống đất C2 (80% máy)BVTC2,0287100m3
32Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,9559100m3
33Đá 2x4 đệm móng cống, móng hố ga dày 10cmBVTC41,809m3
34Đóng cọc tre gia cố móng cống, hố ga mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIBVTC261,3034100m
35Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 dày 15cmBVTC7,259m3
36Ván khuôn gỗ đổ BT móng hố gaBVTC0,1502100m2
37Lắp đặt đế cống D1000BVTC2431cấu kiện
38Lắp đặt đế cống D600BVTC1061cấu kiện
39Cốt thép đế cống d=12mmBVTC0,9425tấn
40Cốt thép đế cống, d ≤10mmBVTC3,9443tấn
41Bê tông đế cống M200 đá 1x2BVTC107,922m3
42Ván khuôn kim loại đổ BT đế cốngBVTC5,2171100m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mmBVTC2491 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mmBVTC108,51 đoạn ống
45Cốt thép ống cống dBVTC10,8431tấn
46Bê tông ống cống M200 đá 1x2BVTC105,704m3
47Ván khuôn kim loại đổ BT ống cốngBVTC22,0884100m2
48Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cmBVTC185,0333m2
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaBVTC208,17m2
50Xây hố ga bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC29,849m3
51Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75BVTC77,918m2
52Thép góc L 150x100x10mm gia cường xà mũ hố gaBVTC1,3695tấn
53Lắp dựng thép gia cường xà mũBVTC1,3695tấn
54Cốt thép xà mũ hố ga, dBVTC0,2076tấn
55Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2BVTC2,777m3
56Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ hố gaBVTC0,3776100m2
57Lắp đặt tấm đan hố gaBVTC261cấu kiện
58Thép góc V 60x60x8mm gia cường tấm đanBVTC1,511tấn
59Lắp dựng thép góc gia cường tấm đanBVTC1,511tấn
60Cốt thép tấm đan d=12mmBVTC0,2061tấn
61Cốt thép tấm đan dBVTC0,3226tấn
62Bê tông tấm đan M250 đá 1x2BVTC3,672m3
63Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanBVTC0,1598100m2
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVTC4,9893100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIBVTC3,1100m3
66Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mBVTC0,0281100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2471105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.415.704.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.247.112.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình giao thông có nội dung thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình giao thông hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,5m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh;1
3 Máy ủi Công suất 60KW, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
4 Máy lu Tải trọng => 9 tấn có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh1
5 Máy đầm bàn 1KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
9 Máy trộn vữa 80 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
10 Máy hàn điện 23kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
11 Máy bơm nước diezel 20CV Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
12 Máy cắt 7,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
13 Máy đầm cóc 70KG Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->