Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 11:17:00 đến ngày 2022-01-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,061,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.836.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.510.589.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=200T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trần Bình Trọng, thị xã Duy Tiên, đoạn từ Km3+351,87 đến Km4+200 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,548 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1019 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,584 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3434 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,468 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6587 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846,63 | m3 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4663 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8952 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5809 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3087 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.674,27 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5278 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5144 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4517 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4517 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7562 | 100tấn |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8937 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6274 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8904 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4663 | 100m3 |
| B | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,89 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6446 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0967 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,958 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8383 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605,6363 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,08 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 683,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,55 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3737 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 9 | Mua ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1156 | 100m3 |
| 12 | Đắp đập tạm thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9056 | 100m3 |
| 13 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9056 | 100m3 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,88 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4752 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng cống ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4983 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Làm mối nối cống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Làm mối nối cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt đế công - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống- Đường kính 15000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Làm mối nối cống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3748 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,724 | m3 |
| 16 | Đào móng tường đầu cống bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,96 | 1m3 |
| 17 | Đóng cọc tre gia cố tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1325 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 19 | Xây móng tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,37 | m3 |
| 20 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1 | m3 |
| 21 | Đắp đất tường đầu cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,996 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1036 | 100m3 |
| E | ĐÁ HỘC ỐP MÁI | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh kè mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| F | HÈM PHAI, DÀN VAN, TẤM PHAI | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông móng hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng hèm phai mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông hèm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hèm phai mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dàn van mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 7 | Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 8 | Mua máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Mua máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0187 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông phai mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng ga mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,137 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0863 | 100m3 |
| H | RÃNH BTCT B400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5612 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5543 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5073 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m3 |
| 9 | Cốt thép nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn -Thân rãnh, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | 1cấu kiện |
| 11 | Làm nối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | mối nối |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 3 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng cột biển báo mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Mua cột biển báo ĐK 89mm (cột cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Mua biển báo tam giác (KT 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột, biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,33 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn chắn mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 14 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| J | CẦU TẠI KM3+377,04 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0465 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bệ mố mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bệ nố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bệ mố M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9237 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8428 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân mố mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3766 | tấn |
| 12 | Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2812 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1314 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,05 | m3 |
| 15 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4492 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cọc BTCT 350x350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7146 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cọc mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,12 | m3 |
| 18 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3861 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7497 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,434 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 mối nối |
| 22 | Ép trước cọc BTCT vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,66 | m2 |
| 25 | Bê tông dầm mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,21 | m3 |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8794 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7788 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m2 |
| 30 | Gối cao su bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 31 | Mua chốt neo D25 trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | kg |
| 32 | Ống thép mạ kẽm D32 (dày 2.3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,432 | kg |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | m2 |
| 34 | Bê tông bản mặt cầu mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gờ lan can mác M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 39 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0208 | tấn |
| 40 | Mua bulong M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót bản giảm tải mác M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bản giảm tải mác M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,91 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 46 | Mua tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 47 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 48 | Mua bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Mua bu long M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Mua ống gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,49 | kg |
| 51 | Mua nắp chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đào móng chân khay bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9822 | 100m3 |
| 53 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 54 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,62 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,46 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,48 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8026 | 100m3 |
| 58 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 59 | Mua ống nhựa Fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 60 | Đào mố móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4247 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0516 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4247 | 100m3 |
| 63 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4477 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre gia cố đắp kênh mương tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| 66 | Mua phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 67 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 68 | Cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.032 | m |
| 69 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | 100m |
| 71 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | tấn |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9386 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9386 | tấn |
| 75 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm | |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1755 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1755 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống cống D2000 dẫn dòng tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 79 | Đắp nền đường bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,732 | 100m3 |
| 80 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,732 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2492 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.836.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.510.589.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu bánh lốp | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Tải trọng >=200T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi