Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132340-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220100064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 11:17:00 đến ngày 2022-01-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,061,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.836.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.510.589.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=200T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Trần Bình Trọng, thị xã Duy Tiên, đoạn từ Km3+351,87 đến Km4+200
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên; Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,5481m3
2Đào đất KTH bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1019100m3
3Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5841m3
4Đánh cấp bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3434100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V391,4681m3
6Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,6587100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V846,63m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4663100m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8952100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5809100m3
11Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3087100m3
12Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.674,27m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5278100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5144100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4517100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4517100m2
17Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7562100tấn
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8937100m2
19Vận chuyển đất KTH bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6274100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8904100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4663100m3
B VUỐT NỐI
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1128100m2
2Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,89m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6446100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967100m3
C KÈ ĐÁ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V495,9581m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8383100m3
3Đóng cọc tre gia cố kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V605,6363100m
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,08m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V683,63m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,55m3
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3737100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
9Mua ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V268m
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,1156100m3
12Đắp đập tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9056100m3
13Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9056100m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V36,881m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4752100m3
3Đóng cọc tre gia cố móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4983100m
4Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m3
5Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
6Lắp đặt ống cống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
7Làm mối nối cống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
8Lắp đặt đế cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt ống cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
10Làm mối nối cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
11Lắp đặt đế công - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt ống cống- Đường kính 15000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
13Làm mối nối cống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3748100m3
15Mua đất đắp móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,724m3
16Đào móng tường đầu cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25,961m3
17Đóng cọc tre gia cố tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1325100m
18Thi công lớp đá đệm móng tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
19Xây móng tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,37m3
20Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,1m3
21Đắp đất tường đầu cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0692100m3
22Mua đất đắp móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,996m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1036100m3
E ĐÁ HỘC ỐP MÁI
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,57m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
3Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0251100m2
4Bê tông giằng đỉnh kè mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
5Cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
F HÈM PHAI, DÀN VAN, TẤM PHAI
1Ván khuôn cho bê tông móng hèm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m2
2Bê tông móng hèm phai mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
3Ván khuôn cho bê tông hèm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
4Bê tông hèm phai mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
5Ván khuôn cho bê tông dàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1639100m2
6Bê tông dàn van mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
7Cốt thép dàn van, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
8Mua máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
9Mua máy đóng mở V2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0187tấn
11Ván khuôn cho bê tông tấm phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
12Bê tông phai mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
13Cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
G HỐ GA
1Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7261m3
2Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
4Ván khuôn cho bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m2
5Bê tông lót móng ga mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
6Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m2
9Ván khuôn cho bê tông giằng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0523100m2
10Bê tông giằng ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
11Ván khuôn cho bê tông tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
12Bê tông tấm đan ga mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
13Cốt thép tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
14Lắp đặt tấm đan gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m3
16Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,137m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863100m3
H RÃNH BTCT B400
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,031m3
2Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5612100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
4Ván khuôn cho bê tông thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5543100m2
5Bê tông thân rãnh mác M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m3
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764tấn
7Ván khuôn cho bê tông nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5073100m2
8Bê tông nắp rãnh mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m3
9Cốt thép nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn -Thân rãnh, nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1781cấu kiện
11Làm nối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V88mối nối
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m2
3Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
4Bê tông móng cột biển báo mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
5Mua cột biển báo ĐK 89mm (cột cao 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
6Mua biển báo tam giác (KT 70cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt cột, biển báo phản quang loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Bê tông cọc tiêu mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
9Ván khuôn cho bê tông cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
10Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073tấn
11Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,33m2
12Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744100m2
13Bê tông gờ chắn chắn mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
14Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
J CẦU TẠI KM3+377,04
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V104,65m3
2Vận chuyển đá tảng, cục bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0465100m3
3Ván khuôn cho bê tông lót bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
4Bê tông lót bệ mố mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
5Ván khuôn cho bê tông bệ nốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m2
6Bê tông bệ mố M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m3
7Cốt thép bệ mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9237tấn
8Cốt thép bệ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56tấn
9Ván khuôn cho bê tông thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8428100m2
10Bê tông thân mố mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,92m3
11Cốt thép thân mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3766tấn
12Cốt thép thân mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2812tấn
13Ván khuôn cho bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1314100m2
14Bê tông tường cánh mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,05m3
15Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4492tấn
16Ván khuôn cọc BTCT 350x350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7146100m2
17Bê tông cọc mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,12m3
18Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3861tấn
19Cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7497tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,434tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1201 mối nối
22Ép trước cọc BTCT vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
23Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9m3
24Ván khuôn cho bê tông dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V112,66m2
25Bê tông dầm mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,21m3
26Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8794tấn
27Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7788tấn
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m2
30Gối cao su bản thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
31Mua chốt neo D25 trơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,75kg
32Ống thép mạ kẽm D32 (dày 2.3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,432kg
33Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544m2
34Bê tông bản mặt cầu mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
35Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
36Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,146tấn
37Ván khuôn cho bê tông gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386100m2
38Bê tông gờ lan can mác M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
39Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0208tấn
40Mua bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
41Ván khuôn bê tông lót bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
42Bê tông lót bản giảm tải mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,02m3
43Ván khuôn cho bê tông bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829100m2
44Bê tông bản giảm tải mác M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,91m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
46Mua tấm xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,13m2
47Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
48Mua bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
49Mua bu long M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Mua ống gangMô tả kỹ thuật theo Chương V68,49kg
51Mua nắp chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Đào móng chân khay bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9822100m3
53Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
54Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,62m3
55Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,46m3
56Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,48m3
57Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8026100m3
58Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402100m3
59Mua ống nhựa Fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
60Đào mố móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4247100m3
61Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0516100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4247100m3
63Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4477100m3
64Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m3
65Đóng cọc tre gia cố đắp kênh mương tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
66Mua phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
67Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m3
68Cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032m
69Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32100m
70Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32100m
71Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V13,32tấn
72Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,32tấn
73Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9386tấn
74Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9386tấn
75Lắp dựng dầm bản cầu (18mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 dầm
76Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1755100m3
77Đào nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1755100m3
78Lắp đặt ống cống D2000 dẫn dòng tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 đoạn ống
79Đắp nền đường bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,732100m3
80Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,732100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2492100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9592157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.918431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.836.863.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.510.589.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học trở lên; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Lu bánh thép Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Lu bánh lốp Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 2,5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Tải trọng >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy ép cọc Tải trọng >=200T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị hoặc giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->