Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133242-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20220124976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 11:35:00 đến ngày 2022-01-26 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,064,115,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 9.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 03 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.500 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2500
16-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
17-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2500
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật Viện nghiên cứu thiết kế trường học; Địa chỉ: Số 3, Công trường quốc tế, phường 6, quận 3, TP HCM; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128. Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao y chứng thực toàn bộ các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo đúng yêu cầu của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Ép trước cọc ly tâm PC D350-CLASS A, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,68100m
2ép trước cọc ly tâm D350, cọc dài >4m, đất cấp II, đoạn cọc ép âm, Knc = 1,05; Kmtc = 1,05. Không bao gồm cọc, chỉ tính công ép. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,875100m
3Nối cọc ống BTCT đường kính D350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
6Cọc thép ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
7Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,198m
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,641m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,627m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,215m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,055100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,142100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,866100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,156m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,861m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,812100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,964100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,637tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,787tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,168m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,221m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,49m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,178100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,064m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145tấn
36Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923m3
37Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,232m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,84m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,38m2
43Ngâm nước xi măng chống thấm bể (Định mức 5kg/m3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,261m3
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,615m2
45Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,995m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,403m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,999m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,499m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,432m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,012m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,66m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
73Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
74Quét Sika chống thấm thành trong bể, ĐM:2.5kg/m2, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,4m2
76Ngâm nước xi măng, ĐM 2,5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,264m3
77Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m
78Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,711m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,698100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,328tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,62tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,53tấn
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,464m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,35100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,201tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,81tấn
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,053m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,421100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,049tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,172m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,921100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,391tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,646tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,359m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,67100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,194tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,722tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,287m3
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,429100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,334tấn
102Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,684tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,025m2
104Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
105Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,751tấn
106Bu lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
107Lợp mái che tường bằng tôn mát 5 sóng dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,559100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,519100m2
109Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt272,346m3
110Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,52m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,64m3
112Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,046m3
113Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,264m3
114Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,599m3
115Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,161m3
117Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt686,172m2
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,875m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt919,301m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.514,045m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt305,973m2
122Trát lanh tô vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,07m2
123Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt478,986m2
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,25m
125Bộ logo và chữ "NHÀ LÀM VIỆC KHẢO THÌ+QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, chất liệu mica , chữ INOX ăn mòn màu xanh (Kích thước theo bản vẽ TKTC)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.144,176m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.299,824m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt784,959m2
129Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.514,045m2
130Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt229,296m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,026m2
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,596m2
133Tấm Granito đúc sẵn dày 30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,34m2
134Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,842m2
135Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.283,263m2
136Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,56m2
137Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,76m2
138Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,25m2
139SX, LD trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt673,23m2
140SX, LD trần thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,56m2
141Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,154m2
142Bàn đá Lavabo (bao gồm khung đỡ và bàn đá)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,44md
143SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60, sơn hoàn thiện, gỗ nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,68md
144Khối lượng thép 1md lan can thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,419kg
145Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,515m2
147Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,515m2
148Thang sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Nắp thang bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150Khối lượng thép 1md lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,509kg
151Gia công lan can hành lang:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,803tấn
152Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,126m2
153Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,126m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,871tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,04m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,461m2
157Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng, dày 1.1-1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
158Phụ kiện (bộ tời, motor, lưu điện, tay điều khiển)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
159Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
160Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,61m2
161SX cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,72m2
162SX cửa sổ, cửa nhôm hệ 700, kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,44m2
163Bù chênh kính 6.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,16m2
164SX cửa sổ, cửa nhôm hệ 700, kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,456m2
165Bù chênh kính 10.38Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,456m2
166SX vách kính kính cố định, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,06m2
167SX vách kính kính cố định, khung nhôm, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,444m2
168Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt254,96m2
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt253,77m2
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
172Mài nhẵn nền trước khi sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
173Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
174Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
175Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,472m2
176Gia công kết cấu khung đỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
177Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,874m2
178Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
179Kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,007m2
180Gia công kết cấu khung đỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
181Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,08m2
182Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
183Kính cường lực 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,18m2
184Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,18m2
185Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
186Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
189Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
191Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
193Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Cầu chì 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
197Đèn báo pha đỏ vàng xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
198Đồng hồ ampe kế 0-250ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Đồng hồ volt kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Công tắc chuyển mạch volt kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Biến dòng 250/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
202Thanh cái đồng 250A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
203Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
205Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
206Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Thanh cái đồng 100A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
211Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
215Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Thanh cái đồng 75A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
217Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Thanh cái đồng 100A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
223Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
226Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Công tắc tơ 3 pha 18A/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
228Rơ le nhiệt 12-18ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
229Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
231Công tắc chuyển mạch 2 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
232Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233Bộ van phao kiểm tra mực nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
234Nút ấn on/off kèm đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
235Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
236Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
237Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
238Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
240Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
241Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
242Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
243Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 18 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
244Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
245Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
247Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
248Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
250Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
251Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
252Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
254Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
255Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
256Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
258Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
259Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
260Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 24 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
261Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
262Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
263Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
264Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
265Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
266Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
267Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
268Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
270Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
271Đèn báo pha D21,5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
272Thanh cái đồng 50A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
273Máng đèn Led âm trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104bộ
274Máng đèn Led gắn trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
275Bộ đèn Led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
276Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
277Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
278Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
279Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
280Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
281Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
282Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
283Công tắc đảo chiều 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 2 chiều + đế âm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
284Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt232cái
285Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
286Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
287Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
288Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91m
289Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m
290Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73m
291Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt261m
292Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m
293Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.816m
294Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.970m
295Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89m
296Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91m
297Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt331m
298Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m
299Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.438m
300Ống luồn dây điện PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.188m
301Ống luồn dây điện PVC D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt319m
302Ống luồn dây điện PVC D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
303Ống luồn dây điện PVC D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108m
304Ống luồn dây điện PVC D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73m
305Ống Hdpe d40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
306Ống Hdpe d130/100 luồn cáp (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
307Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
308Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m3
309Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,183100m3
310Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m3
311Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
312Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3/1km
313Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3/1km
314Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m3
315Nilon lót sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m2
316Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m2
317Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thanh
318Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
319Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
320Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
321Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6mối
322Hóa chất làm giảm điện trở GEMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bao
323Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
324Dây dẫn và dây thoát sét thép D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324m
325Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
326Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
327Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
328Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
329Cọc đỡ thép d10mm dài 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
330Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m
331Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74100m
332Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
333Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14100m
334Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m
335Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74100m
336Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
337Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,14100m
338Quang treo giá đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
339Băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136cuộn
340Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt216m
341Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 bằng cao xu xốp dày 13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16100m
342Băng cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144cuộn
343Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199m
344Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt414m
345Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228m
346Dây đồng tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt199m
347Dây đồng tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt414m
348Ông luồn dây điện PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168m
349Ông luồn dây điện PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374m
350Ông ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228m
351Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14710 m
352Dây cáp điện thoại 02 đôi dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9010 m
353Ổ cắm mạng đơn lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
354Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ11, mặt nạ và đế âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
355Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
356Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt850m
357Dây điện 2x0.75mm2 đi từ UPS đến các điểm phát wifiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt525m
358Cáp tín hiệu RG59Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6010 m
359Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
360Cáp VGA dài 10 métTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3sợi
361Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
362Lắp đặt két nước mái 3m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
363Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
364Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
365Siphong chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
366Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
367Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
368Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
369Siphong chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
370Van xả tiểu tamTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
371Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
372Lắp đặt Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
373Lắp đặt Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
374Van khóa D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
375Van khóa D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
376Van khóa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
377Van 1 chiều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
378Tê đều PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
379Tê đều PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
380Tê đều PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
381Tê đều PPR ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
382Tê thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
383Tê thu PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
384Tê thu PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
385Cút vuông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
386Cút vuông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
387Cút vuông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
388Cút vuông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
389Cút vuông ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
390Cút chếch PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
391Côn thu PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
392Côn thu PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
393Côn thu PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
394Côn thu PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
395Rắc co PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
396Rắc co PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
397Rắc co PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
398Lắp đặt Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
399Lắp đặt Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
400Lắp đặt Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
401Lắp đặt Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
402Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
403Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
404Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
405Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
406Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
407Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
408Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181100m3
409Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m3
410Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
411Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3/1km
412Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3/1km
413Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
414Nilon lót sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448100m2
415Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,8m2
416Thu sàn INOX D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
417Tê kiểm tra uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
418Tê kiểm tra uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
419Tê chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
420Tê chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
421Tê chếch 135 uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
422Tê đều uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
423Tê đều uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
424Tê đều uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
425Tê thu uPVC D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
426Tê thu uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
427Tê thu uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
428Cút chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
429Cút chếch 135 uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
430Cút chếch 135 uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
431Cút chếch 135 uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
432Cút vuông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
433Cút vuông uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
434Cút vuông uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
435Cút vuông uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
436Cút vuông uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
437Nút bịt thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
438Nút bịt thông tắc D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
439Côn thu uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
440Côn thu uPVC D110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
441Côn thu uPVC D90/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
442Lắp đặt Ống uPVC D300 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
443Lắp đặt Ống uPVC D110 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
444Lắp đặt Ống uPVC D90 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
445Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
446Lắp đặt Ống uPVC D42 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
447Lắp đặt Ống uPVC D34 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
448Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,444m3
449Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
450Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,093100m3
451Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151100m3
452Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151100m3/1km
453Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151100m3/1km
454Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,76m3
455Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m2
456Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,687m3
457Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,3m2
458Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1m2
459Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,219m3
460Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
461Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
462Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cấu kiện
463Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621m3
464Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
465Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
466Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
467Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3/1km
468Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3/1km
469Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
470Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
471Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,753m3
472Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102m2
473Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m2
474Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145m3
475Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
476Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
477Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cấu kiện
478Phễu thu nước mái D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
479Cút chếch 135 uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
480Cút vuông uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
481Lắp đặt Ống uPVC D110 Class2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24100m
482Lắp đặt Trung tâm báo cháy theo kênh ( 8 kênh )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
483Bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chiếc
484Đầu báo khói quang thường + đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,810 đầu
485Trở kháng cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5chiếc
486Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85 đèn
487Còi đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chiếc
488Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
489Dây tín hiệu 2x1 mm2 chống cháy chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt572m
490Dây nguồn 2x1 mm2 chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt227m
491Ống ghen mềm luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78m
492Ống gen cứng luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt514m
493Kẹp đỡ ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt399chiếc
494Măng sông nối ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220chiếc
495Tê, cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
496Hộp chia dây tín hiệu D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
497Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
498Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy, moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
499Atomat 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
500Đèn sự cố kèm ắc quy sáng 2 giờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,85 đèn
501Đèn exit không chỉ hướng kèm ắc quy sáng 2 giờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,85 đèn
502Đèn exit có chỉ hướng kèm ắc quy sáng 2 giờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25 đèn
503Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn exit, đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238,95m
504Cài đặt, Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
505Van chặn thường D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
506Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700x600x210 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2chiếc
507Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) 16barTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cuộn
508Lăng phun D19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4chiếc
509Bình bột chữa cháy ABC - 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24chiếc
510Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14chiếc
511Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8chiếc
512Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: búa tạ, búa chim, cưa, xà beng, kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
513Ống thép đen DN100 dày 3,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,816100m
514Tê thép D100/100 (hàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
515Cút thép D100 (hàn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
516Bích thép D100 +bulong, joăng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cặp bích
517Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,286100m3
518Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m3
519Sơn xử lý bề mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31m2
520Sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31m2
521Bê tông cho trụ chữa cháy, hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m3
522Nghiệm thu, Chạy thử hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tb
523Quét Bitum/ hoặc quấn băng keo chống ăn mòn cho ống chữa cháy đi ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81,6m2
B Hạng mục: Sân đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m3
2Nilon lót sânTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2100m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m2
4Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m2
7Cổng xếp điện inox ray chìm cao 1.45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9md
8Mô tơ điện cổng xếpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C Hạng mục: Chiếu sáng ngoài nhà
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Contacto 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Công tắc thời gian 24hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Công tắc chuyển mạch 3 vị tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Nút ấn on/off kèm đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Đèn pha led gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, bóng đèn công suất 100w-220v, ánh sáng vàng, cấp bảo vệ IP66Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt174m
8Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87m
9Ống luồn dây điện PVC D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt83m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 9.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 03 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.500 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
5 Phụ trách Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
6 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
7 Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
8 Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 1 cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
8 Xe tải ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
9 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
14 Máy ép cọc Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
15 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2500
16 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
17 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->