Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 11:35:00 đến ngày 2022-01-26 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,064,115,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 9.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 03 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.500 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 16-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 17-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo Nhà làm việc Khảo thí - Quản lý chất lượng giáo dục thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao y chứng thực toàn bộ các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo đúng yêu cầu của E-HSMT; Chứng chỉ năng lực thi công công trình dân dụng, hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy và chữa cháy. Nhà thầu chuẩn bị toàn bộ bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, phường 2 TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52, Lê Lợi, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc ly tâm PC D350-CLASS A, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,68 | 100m |
| 2 | ép trước cọc ly tâm D350, cọc dài >4m, đất cấp II, đoạn cọc ép âm, Knc = 1,05; Kmtc = 1,05. Không bao gồm cọc, chỉ tính công ép. Dùng cọc dẫn ép dẫn xuống và rút lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,875 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT đường kính D350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 6 | Cọc thép ép âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,198 | m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,641 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,627 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,215 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,142 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,866 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,156 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,861 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,812 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,964 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,637 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,787 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,168 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,221 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,49 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,178 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,923 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,232 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,84 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,38 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (Định mức 5kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,261 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,615 | m2 |
| 45 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,995 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,403 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,999 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,499 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,432 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,66 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 73 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 74 | Quét Sika chống thấm thành trong bể, ĐM:2.5kg/m2, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng, ĐM 2,5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,264 | m3 |
| 77 | Băng cản nước vị trí mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m |
| 78 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,711 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,698 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,328 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,62 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,53 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,464 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,35 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,201 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,81 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,053 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,421 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,049 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,172 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,359 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,722 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,287 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,334 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,684 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,025 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | tấn |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,751 | tấn |
| 106 | Bu lông M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn mát 5 sóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,559 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,519 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,346 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,52 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,64 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,046 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,264 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,599 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,161 | m3 |
| 117 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 686,172 | m2 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,875 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 919,301 | m2 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.514,045 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,973 | m2 |
| 122 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,07 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,986 | m2 |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,25 | m |
| 125 | Bộ logo và chữ "NHÀ LÀM VIỆC KHẢO THÌ+QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, chất liệu mica , chữ INOX ăn mòn màu xanh (Kích thước theo bản vẽ TKTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.144,176 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.299,824 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 784,959 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.514,045 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika. ĐM: 2 lớp 1,5 Kg/m2/lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 229,296 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,026 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,596 | m2 |
| 133 | Tấm Granito đúc sẵn dày 30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,34 | m2 |
| 134 | Lát đá bậu cửa đi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,842 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.283,263 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,56 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,76 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,25 | m2 |
| 139 | SX, LD trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,23 | m2 |
| 140 | SX, LD trần thạch cao chịu nước khung xương nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,56 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,154 | m2 |
| 142 | Bàn đá Lavabo (bao gồm khung đỡ và bàn đá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,44 | md |
| 143 | SX, LD tay vịn gỗ lan can thang bộ D60, sơn hoàn thiện, gỗ nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,68 | md |
| 144 | Khối lượng thép 1md lan can thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,419 | kg |
| 145 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,515 | m2 |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,515 | m2 |
| 148 | Thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Nắp thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Khối lượng thép 1md lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,509 | kg |
| 151 | Gia công lan can hành lang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,803 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,126 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,126 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,871 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,04 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,461 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng, dày 1.1-1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 158 | Phụ kiện (bộ tời, motor, lưu điện, tay điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 160 | Cửa thép chống cháy, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,61 | m2 |
| 161 | SX cửa đi mở quay, cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,72 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ 700, kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,44 | m2 |
| 163 | Bù chênh kính 6.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,16 | m2 |
| 164 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ 700, kính dày 5ly(bao gồm phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,456 | m2 |
| 165 | Bù chênh kính 10.38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,456 | m2 |
| 166 | SX vách kính kính cố định, khung nhôm, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,06 | m2 |
| 167 | SX vách kính kính cố định, khung nhôm, kính dày 10,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,444 | m2 |
| 168 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 254,96 | m2 |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,77 | m2 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 172 | Mài nhẵn nền trước khi sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 173 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 174 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 175 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,472 | m2 |
| 176 | Gia công kết cấu khung đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,874 | m2 |
| 178 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 179 | Kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,007 | m2 |
| 180 | Gia công kết cấu khung đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m2 |
| 182 | Lắp dựng kết cấu khung đỡ mái kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 183 | Kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,18 | m2 |
| 184 | Lắp dựng mái kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,18 | m2 |
| 185 | Vỏ tủ điện âm tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm, tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Cầu chì 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 197 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 198 | Đồng hồ ampe kế 0-250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Đồng hồ volt kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Công tắc chuyển mạch volt kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Biến dòng 250/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 202 | Thanh cái đồng 250A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 203 | Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Thanh cái đồng 100A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Thanh cái đồng 75A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Vỏ tủ điện treo tường, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 700x500x200mm, tôn dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Thanh cái đồng 100A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 223 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Công tắc tơ 3 pha 18A/380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Rơ le nhiệt 12-18A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Rơ le trung gian, 2 cặp tiếp điểm thường đóng& thường mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Biến áp cách ly, 220VAC/24VDC, dung lượng 250VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 231 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Bộ van phao kiểm tra mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 234 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 235 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 12 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 243 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 18 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 244 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 14 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 245 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 9 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 260 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 24 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 261 | Hộp chứa aptomat, mặt nhựa, chứa 6 module, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 267 | Vỏ tủ điện trong nhà 1 lớp cánh, loại tủ có khóa bật, sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x150mm, tôn dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 271 | Đèn báo pha D21,5W-220V ( Đỏ - vàng - xanh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 272 | Thanh cái đồng 50A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 273 | Máng đèn Led âm trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 274 | Máng đèn Led gắn trần 2 bóng có chóa phản quang bằng inox, kt 300x1200mm bao gồm 2 đèn led tuýp bóng thủy tinh công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 275 | Bộ đèn Led tuýp 2 bóng T8 dài 1,2 mét, loại gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 276 | Đèn led downlight âm trần, kích thước d138xh50, đường kính khoét lỗ d115, bóng đèn led công suất 1x12w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 80, ánh sáng trắng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 277 | Đèn ốp trần Led kích thước d300mm, lắp bóng 24w-220V, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 278 | Quạt trần sải cánh d1400, công suất 1x75w, kèm hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 279 | Công tắc đèn 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 280 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 281 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 3 lỗ + 3 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 282 | Công tắc đảo chiều 1 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 1 lỗ + 1 hạt 2 chiều + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 283 | Công tắc đảo chiều 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 2 chiều + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 284 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232 | cái |
| 285 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x95mm2 (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 286 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 287 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 288 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 289 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 290 | Cáp điện 0,6/1KV: Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 291 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261 | m |
| 292 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 293 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.816 | m |
| 294 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.970 | m |
| 295 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89 | m |
| 296 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m |
| 297 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331 | m |
| 298 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m |
| 299 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.438 | m |
| 300 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.188 | m |
| 301 | Ống luồn dây điện PVC D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319 | m |
| 302 | Ống luồn dây điện PVC D32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 303 | Ống luồn dây điện PVC D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 304 | Ống luồn dây điện PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 305 | Ống Hdpe d40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 306 | Ống Hdpe d130/100 luồn cáp (tạm tính từ mạng điện hạ thế ngoài nhà cấp đến) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 307 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m3 |
| 308 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 309 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 310 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3/1km |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m3/1km |
| 314 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 315 | Nilon lót sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 316 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m2 |
| 317 | Thanh đồng tiếp địa (200x50x5)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thanh |
| 318 | Cáp đồng tiếp địa cu/pvc 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 319 | Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 320 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 321 | Mối hàn hóa nhiệt ( thuốc hàn 115g/lọ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 322 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bao |
| 323 | Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16 cao 1,0 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 324 | Dây dẫn và dây thoát sét thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | m |
| 325 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 326 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6mm, dài 2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 327 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 328 | Giá đỡ thép dẹt 25x4mm dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 329 | Cọc đỡ thép d10mm dài 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 334 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 100m |
| 335 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | 100m |
| 336 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 337 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m |
| 338 | Quang treo giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 339 | Băng cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cuộn |
| 340 | Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 341 | Bảo ôn Ống nhựa uPVC dẫn nước ngưng tụ D27 bằng cao xu xốp dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m |
| 342 | Băng cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | cuộn |
| 343 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199 | m |
| 344 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414 | m |
| 345 | Dây điện Cu/pvc/pvc (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | m |
| 346 | Dây đồng tiếp địa Cu/pvc (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199 | m |
| 347 | Dây đồng tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414 | m |
| 348 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | m |
| 349 | Ông luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 374 | m |
| 350 | Ông ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | m |
| 351 | Dây cáp đồng UTP CAT5E 4 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | 10 m |
| 352 | Dây cáp điện thoại 02 đôi dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 10 m |
| 353 | Ổ cắm mạng đơn lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45, mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 354 | Ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường, bao gồm 1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ11, mặt nạ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 355 | Máng PVC bảo vệ cáp (100x60mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 356 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 357 | Dây điện 2x0.75mm2 đi từ UPS đến các điểm phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | m |
| 358 | Cáp tín hiệu RG59 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 10 m |
| 359 | Dây điện Cu/pvc/pvc (2x1,0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 360 | Cáp VGA dài 10 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | sợi |
| 361 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 362 | Lắp đặt két nước mái 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 363 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 364 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 365 | Siphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 366 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 367 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 368 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 369 | Siphong chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 370 | Van xả tiểu tam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 371 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 374 | Van khóa D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 375 | Van khóa D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 376 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 377 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 378 | Tê đều PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 379 | Tê đều PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 380 | Tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 381 | Tê đều PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 382 | Tê thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 383 | Tê thu PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 384 | Tê thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 385 | Cút vuông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 386 | Cút vuông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 387 | Cút vuông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 388 | Cút vuông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 389 | Cút vuông ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 390 | Cút chếch PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 391 | Côn thu PPR D50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 392 | Côn thu PPR D50/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 393 | Côn thu PPR D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 394 | Côn thu PPR D32/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 395 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 396 | Rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 397 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 398 | Lắp đặt Ống PPR D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 399 | Lắp đặt Ống PPR D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 400 | Lắp đặt Ống PPR D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 401 | Lắp đặt Ống PPR D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 402 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 403 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 404 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 405 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 406 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 407 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 408 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 409 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 410 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 411 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 412 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 413 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m3 |
| 414 | Nilon lót sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 415 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | m2 |
| 416 | Thu sàn INOX D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 417 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 418 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 419 | Tê chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 420 | Tê chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 421 | Tê chếch 135 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 422 | Tê đều uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 423 | Tê đều uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 424 | Tê đều uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 425 | Tê thu uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 426 | Tê thu uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 427 | Tê thu uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 428 | Cút chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 429 | Cút chếch 135 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 430 | Cút chếch 135 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 431 | Cút chếch 135 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 432 | Cút vuông uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 433 | Cút vuông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 434 | Cút vuông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 435 | Cút vuông uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 436 | Cút vuông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 437 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 438 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 439 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 440 | Côn thu uPVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 441 | Côn thu uPVC D90/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 442 | Lắp đặt Ống uPVC D300 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 443 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 444 | Lắp đặt Ống uPVC D90 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 445 | Lắp đặt Ống uPVC D60 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 446 | Lắp đặt Ống uPVC D42 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 447 | Lắp đặt Ống uPVC D34 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 448 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,444 | m3 |
| 449 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 450 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,093 | 100m3 |
| 451 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3/1km |
| 453 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | 100m3/1km |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 455 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 456 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,687 | m3 |
| 457 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,3 | m2 |
| 458 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1 | m2 |
| 459 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,219 | m3 |
| 460 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 461 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | tấn |
| 462 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cấu kiện |
| 463 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | m3 |
| 464 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 465 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 466 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 467 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3/1km |
| 468 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3/1km |
| 469 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | m3 |
| 470 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 471 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,753 | m3 |
| 472 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | m2 |
| 473 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m2 |
| 474 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | m3 |
| 475 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 476 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 477 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 478 | Phễu thu nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 479 | Cút chếch 135 uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 480 | Cút vuông uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 481 | Lắp đặt Ống uPVC D110 Class2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100m |
| 482 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy theo kênh ( 8 kênh ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 483 | Bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 484 | Đầu báo khói quang thường + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 485 | Trở kháng cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | chiếc |
| 486 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 487 | Còi đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chiếc |
| 488 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 489 | Dây tín hiệu 2x1 mm2 chống cháy chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572 | m |
| 490 | Dây nguồn 2x1 mm2 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227 | m |
| 491 | Ống ghen mềm luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | m |
| 492 | Ống gen cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514 | m |
| 493 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 399 | chiếc |
| 494 | Măng sông nối ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | chiếc |
| 495 | Tê, cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 496 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 497 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 498 | Đế âm tường cho nút ấn, chuông đèn báo cháy, module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 499 | Atomat 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 500 | Đèn sự cố kèm ắc quy sáng 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | 5 đèn |
| 501 | Đèn exit không chỉ hướng kèm ắc quy sáng 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 502 | Đèn exit có chỉ hướng kèm ắc quy sáng 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 503 | Dây nguồn 2x1,0mm2 cho đèn exit, đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,95 | m |
| 504 | Cài đặt, Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống thiết bị báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 505 | Van chặn thường D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 506 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700x600x210 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 507 | Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối - Việt Nam ) 16bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 508 | Lăng phun D19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | chiếc |
| 509 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | chiếc |
| 510 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | chiếc |
| 511 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chiếc |
| 512 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường: búa tạ, búa chim, cưa, xà beng, kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 513 | Ống thép đen DN100 dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m |
| 514 | Tê thép D100/100 (hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 515 | Cút thép D100 (hàn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 516 | Bích thép D100 +bulong, joăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cặp bích |
| 517 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 518 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 519 | Sơn xử lý bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 520 | Sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | m2 |
| 521 | Bê tông cho trụ chữa cháy, hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 522 | Nghiệm thu, Chạy thử hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 523 | Quét Bitum/ hoặc quấn băng keo chống ăn mòn cho ống chữa cháy đi ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| B | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m3 |
| 2 | Nilon lót sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m2 |
| 7 | Cổng xếp điện inox ray chìm cao 1.45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | md |
| 8 | Mô tơ điện cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Contacto 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Công tắc thời gian 24h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Nút ấn on/off kèm đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đèn pha led gắn tường, thân đèn bằng hợp kim nhôm, bóng đèn công suất 100w-220v, ánh sáng vàng, cấp bảo vệ IP66 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 8 | Dây tiếp địa E-CU/PVC1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6596E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 9.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 03 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.500 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 5 | Phụ trách Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 7 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
| 8 | Phụ trách thi công, lắp đặt PCCC | 1 | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 03 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.500 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 8 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 15 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2500 |
| 16 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 17 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi