Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132872-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 12:33:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,933,138,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/Môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi ≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện ≥200 kVA
- Đặc điểm thiết bị ≥200 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa diezel ≥1,8T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ≥25T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan công tác ≥200T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị ≥200T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Lộ Tà Dê (Kênh Hai Lạc), xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: Ấp Lai Hòa a, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Ấp Lai Hòa A, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, - Điện thoại: 0299 3887030;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; 2. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thông Thái Thắng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quí Tường; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: Ấp Lai Hòa a, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Ấp Lai Hòa A, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, - Điện thoại: 0299 3887030;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính, xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT (Khi có yêu cầu). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Khoản 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Ấp Lai Hòa A, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, - Điện thoại: 0299 3887030;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại:02993.861.057.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HANG MỤC: ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4591100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4931100m3
5Đào khai thác đất đắp lề:Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0657100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2554100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1716100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường 12cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật561,0989m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8479tấn
10Lót tấm nilon để đổ bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,859100m2
11Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,62100m2
12Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (chỉ tính VL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2091100m2
13Cung cấp nhựa đường lấp khe co dãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2091m3
14Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,76100m
15Thi công cừ kẹp cổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14100m
16Lắp dựng cốt thép buộc cừChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0018tấn
17Gia cố vải bạt san lấp ao mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,738100m2
18Cung cấp biển báo phản quang loại trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cung cấp biển báo phản quang tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Cung cấp biên báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Cung cấp cột STK biên báo DK90,L=3.25mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Cung cấp bulon lắp biên báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3781m3
24Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
25Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3599m3
26Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HAI LẠC
1Phát hoang mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
2Bê tông nền bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6304tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5439tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1884tấn
6Cung cấp thép tấm 600x310x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5607tấn
7Cung cấp thép tấm 310x310x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0724tấn
8Cung cấp thép V80x80x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7199100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,159m3
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 mối nối
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,82100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m3
15Đắp cát đệm dưới bản quá độ công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195100m3
17Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,244m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7303tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9598tấn
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,9765m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1539100m2
22Cung cấp dầm BTTA, I=500, L=15mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
24Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1606Tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1266Tấn
26Cung cấp thép hình khe co giãn (Inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
27Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6063100m2
29Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,196m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,848m2
31Ống thoát nước PVC Đk21 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m
32Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
33Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0925tấn
34Ván khuôn trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1122100m2
35Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3825m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2682tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m2
38Bê tông lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,712m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
40Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1261m3
42Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
43Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
44Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Cung cấp biên báo tải trọng Đk70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C HẠNG MỤC: CẦU QUA QL NAM SÔNG HẬU
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
2Bê tông nền bãi đúc cọc, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5745tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0146tấn
5Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1884tấn
6Cung cấp thép tấm 600x310x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5607tấn
7Cung cấp thép tấm 310x310x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0724tấn
8Cung cấp thép V80x80x8mm hộp nối cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0772tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5212100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,1782m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4888100m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m3
15Đắp cát đệm dưới bản quá độ công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
17Bê tông lót móng mố, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,244m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6417tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,835tấn
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,8221m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9807100m2
22Cung cấp dầm BTTA, I=280, L=6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4631tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
26Cung cấp thép hình khe co giãn (Inox 304)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0488tấn
27Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,792m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn cầu, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2494100m2
29Bê tông dầm ngang, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,162m2
31Ống thoát nước PVC Đk21 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0598tấn
34Ván khuôn trụ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0726100m2
35Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2475m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1486tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
38Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1261m3
42Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
43Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
44Cung cấp cột biên báo ống STK, Đk 90,L=3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cung cấp biên báo tên công trình 40x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Cung cấp biên báo tải trọng Đk70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/Trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động/Môi trường;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) dung tích gầu ≥0,8m31
2 Xe ủi ≥110CV(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥110CV1
3 Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu ≥05 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít ≥250 lít3
5 Đầm dùi ≥1,5 kW ≥1,5 kW3
6 Đầm bàn ≥1kW ≥1kW2
7 Máy phát điện ≥200 kVA ≥200 kVA1
8 Máy cắt, uốn thép ≥5kW ≥5kW1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc1
10 Búa diezel ≥1,8T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥1,8T1
11 Cần trục ≥25T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥25T1
12 Sà lan công tác ≥200T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) ≥200T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->