Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133253-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 12:57:00 đến ngày 2022-01-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (về lĩnh vực giáo dục) có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu, trong đó ít nhất có 01 công trình tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo cao, Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Khang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
San lấp, kè đá, sân, cổng tường rào trường mầm non xã Minh Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Khang , địa chỉ: Xóm 4, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa
- Chủ đầu tư: Tên đơn vị thực hiện mời thầu là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TV Thiết kế và Xây dựng TM Hoàng Tiến. Địa chỉ: Số 5, phố Vĩnh Hưng, Thị Trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Tín. Địa chỉ: Số 48, ngõ 164 Đường Ỷ La, phường Dương Nội, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Địa chỉ: Thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Trường Khang , địa chỉ: Xóm 4, thôn Dư Xá, xã Hòa Nam, huyện Ứng Hòa
- Chủ đầu tư: Tên đơn vị thực hiện mời thầu là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 01 năm 2020 kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 01năm 2020 đã được kiểm toán. * Các tài liệu chứng minh khác trong E-HSDT để chứng minh cho các số liệu nhà thầu kê khai trên Webform khi dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng/ chứng thực); * Quy định về Font chữ sử dụng trong các file mềm đính kèm E-HSDT: Đối với tài liệu của E-HSDT là các file mềm của phần mềm Word; Excel; CAD…yêu cầu nhà thầu chỉ sử dụng 01 loại Font chữ là Times New Roman. Việc nhà thầu sử dụng các loại Font chữ khác Times New Roman dẫn đến việc không hiện thị được nội dung trên máy tính tải về để đánh giá E-HSDT dẫn đến E-HSDT bị loại thì nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên đơn vị thực hiện mời thầu là: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Trường Khang. Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Minh Châu. Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Châu; Địa chỉ: Xã Minh Châu, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị huyện Yên Mỹ. Địa chỉ: Huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào bùn hữu cơ bằng máy đàoMô tả tại Chương V -E-HSMT3,6352100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả tại Chương V -E-HSMT3,6352100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT25,245m3
4Đắp đất hoàn trả móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả tại Chương V -E-HSMT0,2525100m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V -E-HSMT0,297100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại Chương V -E-HSMT25,245m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125Mô tả tại Chương V -E-HSMT279,774m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả tại Chương V -E-HSMT38,6694m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả tại Chương V -E-HSMT0,1634100m
10Thi công tầng lọc cátMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0597100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0535100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,7422tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,1255tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại Chương V -E-HSMT0,594100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V -E-HSMT9,801m3
16Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại Chương V -E-HSMT37,4408100m3
17Đục tạo nhám dầm kè hiện trạng, tưới nước xi tinhMô tả tại Chương V -E-HSMT1ct
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT28,072m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT30,7808m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT12,7155m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT1.173,0264m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT210,2872m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT257,4m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT1.383,3136m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,095100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,0137tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT0,103tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT0,5227m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6mMô tả tại Chương V -E-HSMT3,928m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT32,68m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V -E-HSMT38,4m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT32,68m2
33Gia công cổng sắtMô tả tại Chương V -E-HSMT0,53tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại Chương V -E-HSMT34,5641m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V -E-HSMT15,64m2
36Lắp đặt chốt ngang cổngMô tả tại Chương V -E-HSMT4bộ
37Lắp đặt khóa cổngMô tả tại Chương V -E-HSMT2bộ
38Lắp đặt bánh xe cổngMô tả tại Chương V -E-HSMT8Bộ
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V -E-HSMT1,8485100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại Chương V -E-HSMT0,3779100m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại Chương V -E-HSMT37,79m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (về lĩnh vực giáo dục) có các hạng mục kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu, trong đó ít nhất có 01 công trình tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu được để chứng minh.31
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, Chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo bản sao công chứng/chứng thực hoặc Scan từ bản gốc các tài liệu để chứng minh.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 05 Tấn; Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào ≤ 0,8 m3; Có giấy Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật của thiết bị kèm theo, còn hiệu lực.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 300 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 120 Lít; Trộn bê tông, vữa, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW; Đầm bê tông, còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5 KW; Khoan bê tông, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc ≥70 Kg; Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đo cao, Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->