Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Rạch Hàng Bần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132812-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Rạch Hàng Bần
Số hiệu KHLCNT 20220132614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 13:47:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,165,325,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và hạng mục cầu dầm BTCT/BTDƯL (hai hạng mục có thể chung một hợp đồng hoặc có thể ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo tương tự quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (39PS hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Rạch Hàng Bần
Đường Rạch Hàng Bần, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công ty CP Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/31-29, Hùng Vương, Phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng B&R. Địa chỉ: Số 09 Đường số 06 Khu dân cư Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: + Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư XD HIHD. Địa chỉ: 83, Kênh Xáng, Phường 8, TP. Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . + Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,7975100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật24,4155100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật46,542100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56,7812100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,6291100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật856,8191m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,489tấn
10Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật61,3521100m2
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,1938100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,4628100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2246100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật42,878m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7105tấn
17Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,0627100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6272100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0629100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7215100m3
21Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1002100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,522tấn
24Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m2
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5563100m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2488100m3
27Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3035100m3
28Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,05100m
29Nẹp cừ dọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật57,5m
30Lót vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,575100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,33671m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7022m3
33Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
35Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật103cái
36Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40m3
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 A2
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7342tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0749tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,8834tấn
4Gia công các kết cấu thép hình mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0844tấn
5Gia công các kết cấu thép tấm mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6644tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2261tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật24,0648m3
8Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9548100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9611100m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
14Khấu hao khung sàn đạoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2351tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
19Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612tấn
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,975100m
21Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,2692100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật181 mối nối
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5875m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2742tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1087tấn
26Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1188m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5533m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật561 cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2828100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1452100m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật76,208m2
32Cung cấp dầm cầu I400, L=12mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
33Gối cao su (250*150*25)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6959tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0379tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,254m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0435tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,416m2
45Cung cấp ống PVC D49Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4md
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1576tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2114tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8693tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,252m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật54,5692m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1588tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m2
54Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m2
55Lắp đặt tấm đan chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Cung cấp bản thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0297tấn
57Cung cấp thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3308tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7838tấn
60Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
61Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
62Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,394m3
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3413100m2
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m3
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,325100m
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1819100m3
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,735m3
70Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2294100m2
71Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5133100m2
72Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,08m3
73Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1081m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,022m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Cung cấp biển báo chữ nhật (675 x 337,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật50,4m
83Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
85Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
86Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
87Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
88Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật200cái
89Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,028m3
91Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0745tấn
92Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4833tấn
93Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
94Cung cấp biển báo vuông 120x120 cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Cung cấp bulonChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH DỌC HÀNG BẦN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3066tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0221tấn
4Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
5Gia công các kết cấu thép tấm mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
6Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,9177m3
8Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3933100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8094100m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
12Khấu hao khung sàn đạoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
15Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1945tấn
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7538100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2014tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8299m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,358m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2093100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0939100m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật54,894m2
27Cung cấp dầm cầu I500, L=15mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
28Gối cao su (300*150*25)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4272tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6314tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,305m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5181100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,771m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
40Cung cấp ống PVC D49Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3md
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5407tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
44Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,276m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,034m3
47Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
48Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2713100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1269100m3
51Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật23,55100m
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1668100m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2684tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,422m3
55Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3769100m2
56Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1658100m2
57Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,995m3
58Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2035100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7081m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Cung cấp biển báo chữ nhật (675 x 337,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
68Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
69Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
70Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật160cái
74Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Cung cấp biển báo vuông 120x120 cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Cung cấp bulonChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SƯỜN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3066tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0333tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0221tấn
4Gia công các kết cấu thép hình mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
5Gia công các kết cấu thép tấm mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2953tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,9177m3
8Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3933100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8094100m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
12Khấu hao khung sàn đạoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1258tấn
13Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
14Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
15Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1945tấn
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7538100m
17Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật81 mối nối
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2014tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0703tấn
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8299m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,358m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật401 cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2093100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0939100m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật54,894m2
27Cung cấp dầm cầu I500, L=15mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
28Gối cao su (300*150*25)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4272tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6314tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,305m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5181100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0463tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,771m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
40Cung cấp ống PVC D49Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3md
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5814tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0142tấn
44Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,276m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,034m3
47Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
48Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3308100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1797100m3
51Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24,65100m
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1954100m3
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3268tấn
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,854m3
55Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3942100m2
56Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4289100m2
57Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,5735m3
58Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2384100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7081m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,638m3
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Cung cấp biển báo chữ nhật (675 x 337,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,32m
68Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
69Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
70Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
72Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật160cái
74Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,698m3
77Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Cung cấp biển báo vuông 120x120 cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Cung cấp bulonChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 6 A1
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6958tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,6307tấn
4Gia công các kết cấu thép hình mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0797tấn
5Gia công các kết cấu thép tấm mối nối cọcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6275tấn
6Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2135tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22,8251m3
8Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9057100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m2
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1874tấn
14Khấu hao khung sàn đạoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2351tấn
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
17Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
19Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3612tấn
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8519100m
21Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,2692100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật181 mối nối
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4437m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3752tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1375tấn
26Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5494m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6998m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật741 cấu kiện
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3906100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật103,3955m2
32Cung cấp dầm cầu I400, L=9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
33Cung cấp dầm cầu I500, L=15mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
34Gối cao su (250*150*25)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Gối cao su (300*150*25)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn dầmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V.Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,852tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2584tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14,594m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,685m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,023100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,381m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18,496m2
48Cung cấp ống PVC D49Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,8md
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0788tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1057tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4254tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,602m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗChương V.Yêu cầu về kỹ thuật27,6408m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1323tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
57Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,185100m2
58Lắp đặt tấm đan chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Cung cấp bản thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
60Cung cấp thanh ren M10, L=450mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
61Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2624tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0071tấn
64Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,385m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1221100m2
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,499m3
67Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0906tấn
68Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0353tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7287tấn
71Gia công các kết cấu thép hình khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
72Gia công các kết cấu thép tấm khe co giãnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
73Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,529m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3525100m2
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2104100m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0507100m3
77Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,05100m
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2435100m3
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4269tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,416m3
81Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4166100m2
82Trải tấm nilon đổ bê tôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,88100m2
83Bê tông mái bờ kênh mương, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,2797m3
84Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2971100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0081m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,926m3
87Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Cung cấp biển báo tròn D70Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Cung cấp biển báo chữ nhật (675 x 337,5)mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Bulông biển báoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
93Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật49,32m
94Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật19cái
95Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật15cái
96Cung cấp tấm đầu, tấm cuốiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Tấm phản quang 65x40x1,6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật19cái
98Tấm đệm thép 300x70x5mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật19cái
99Cung cấp D16Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật190cái
100Cung cấp D19Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật19cái
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,26m3
102Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m
103Cừ bạch đàn cặp cổChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
104Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,8100m
105Thép buộcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
106Vải bạt chắn đấtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1161100m3
108Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Cung cấp biển báo vuông 120x120 cmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Cung cấp bulonChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và hạng mục cầu dầm BTCT/BTDƯL (hai hạng mục có thể chung một hợp đồng hoặc có thể ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo tương tự quy mô công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥0.3m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV (39PS hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4 Sà lan ≥ 100 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
8 Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
10 Máy cắt thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
11 Máy uốn thép (duỗi thép) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
12 Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
13 Máy khoan bê tông Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
14 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
15 Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->