Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Bưng Tróp B - An Tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Bưng Tróp B - An Tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 13:43:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,342,797,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và hạng mục cầu dầm BTCT/BTDƯL (hai hạng mục có thể chung một hợp đồng hoặc có thể ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo tương tự quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (39PS hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép (duỗi thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Đường Bưng Tróp B - An Tập Đường Bưng Tróp B - An Tập, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số điện thoại: 02993834979
- Fax: 02993834630
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0255 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2316 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0456 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2756 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4173 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4096 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2562 | tấn |
| 8 | Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6109 | 100m2 |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | gốc |
| 11 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bụi |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6792 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9455 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8884 | 100m3 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3638 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5779 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 540,3518 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5138 | tấn |
| 19 | Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7866 | 100m2 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9956 | 100m3 |
| 23 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2146 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3553 | tấn |
| 26 | Lót tấm ni lông trên nền cát để đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5314 | 100m2 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8531 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7004 | 100m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0745 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,665 | 100m |
| 31 | Nẹp cừ dọc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9 | M |
| 32 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | 100m |
| 33 | Nẹp cừ dọc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5 | m |
| 34 | Lót vải bạt chắn đất | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8428 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1715 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo D90. L=3,5m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật I.449 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2358 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6508 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3283 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2164 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU HOA HƯỚNG DƯƠNG 3 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0221 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9177 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3933 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm: | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7383 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9175 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp bulon các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3558 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6677 | m3 |
| 33 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9532 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 39 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2102 | 100m |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1994 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 48 | Cung cấp dầm cầu BTCT I280 L=6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | dầm |
| 49 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=9m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| 50 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Gối cầu cao su 200x150x25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Gối cầu cao su 250x150x25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,312 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9015 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,402 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,82 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép trụ lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 67 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2749 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1513 | m3 |
| 71 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 51,656 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1843 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2028 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3333 | tấn |
| 79 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5012 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0072 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9615 | tấn |
| 83 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1981 | m3 |
| 86 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I (ngập đất) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2503 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2084 | 100m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan. Thép tròn Fi ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9744 | m3 |
| 96 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4968 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 98 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 99 | Cung cấp bulon | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2848 | 100m3 |
| 102 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 103 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 105 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 106 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 107 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 109 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 110 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 111 | Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 1m3 |
| 114 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Bulông biển báo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 125 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Cung cấp bulon D19 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 131 | Cung cấp bulon D16 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2474 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH ÔNG PHÚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0221 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9177 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3933 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7516 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9175 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2263 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0772 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp bulon các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3558 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6677 | m3 |
| 33 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9532 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 mối nối |
| 39 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2936 | 100m |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1994 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1802 | 100m2 |
| 45 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 48 | Cung cấp dầm cầu BTCT I280 L=6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | dầm |
| 49 | Cung cấp dầm cầu BTCT I400 L=9m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| 50 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Gối cầu cao su 200x150x25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Gối cầu cao su 250x150x25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,312 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,914 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4752 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9015 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5818 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,402 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 64 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,82 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép trụ lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 67 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2749 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 70 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1513 | m3 |
| 71 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 51,656 | m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2039 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tràm D6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24,68 | 100m |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2931 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3333 | tấn |
| 79 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6812 | 100m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7632 | m3 |
| 81 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 82 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 85 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 88 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 89 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1923 | tấn |
| 90 | Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3612 | tấn |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 1m3 |
| 92 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Bulông biển báo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 102 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 103 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 104 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 108 | Cung cấp bulon D19 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 109 | Cung cấp bulon D16 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3576 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH Ô LÀNG DOM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0333 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0221 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9177 | m3 |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3933 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8132 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp thép hình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7571 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4626 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,854 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | tấn |
| 23 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 27 | Cung cấp bulon các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Cung cấp dầm cầu BTCT I500 L=15m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| 31 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Gối cầu cao su 300x150x25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,056 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,395 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép gờ chắn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 44 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,02 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép trụ lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0955 | 100m2 |
| 47 | Bê tông trụ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1282 | 100m2 |
| 50 | Bê tông thanh lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 51 | Lắp thanh lan can bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 cấu kiện |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,248 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7482 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3645 | 100m3 |
| 55 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm D8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 100m |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0756 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1607 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6467 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6125 | tấn |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,87 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 64 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 66 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7881 | tấn |
| 68 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 69 | Khấu hao phí vật liệu cọc hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1945 | tấn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 1m3 |
| 71 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337,5x675)mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Bulông biển báo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 81 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC-MTC) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m |
| 82 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Tấm đệm thép 300x70x5mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Cung cấp bulon D19 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 88 | Cung cấp bulon D16 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6988 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.602E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông cốt thép và hạng mục cầu dầm BTCT/BTDƯL (hai hạng mục có thể chung một hợp đồng hoặc có thể ở các hợp đồng khác nhau nhưng phải đảm bảo tương tự quy mô công việc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.478.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên; Chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cầu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu và cấu kiện xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(3) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(4) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất một công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV (39PS hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Sà lan ≥ 100 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy uốn thép (duỗi thép) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi