Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132788-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A
Số hiệu KHLCNT 20220129354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 13:38:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,896,456,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khuấy bả sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A
Trường Tiểu học Thị trấn Châu Thành A, huyện Châu Thành, Sóc Trăng
240 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư XD HIHD. Địa chỉ: 83, Kênh Xáng, Phường 8, TP. Sóc Trăng - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: + Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đạt Hưng Phát; Địa chỉ: Số 209 Dương Minh Quang, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: + Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: + Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư XD HIHD. Địa chỉ: 83, Kênh Xáng, Phường 8, TP. Sóc Trăng - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . + Bên mời thầu thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành. Địa chỉ: ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khu hành chính huyện Châu Thành, ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng - Số điện thoại: 02993834979 - Fax: 02993834630 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG
1Đào móng, máy đào Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,3382100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật314,325100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật32,256m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32,256m3
5Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,301100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật82,942m3
7Ván khuôn cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,867100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,93m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9223tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,6434tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7824tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2657tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,4082tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,8144100m3
15Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8881100m2
16Ván khuôn thép đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7462100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,9m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1304100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật21,244m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật175,08m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,5388100m2
22Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28,7689m3
23Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật353,88m2
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8944tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6025tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,847tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,0048tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,55tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8105100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,2151100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,579m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,093m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật152,97m2
34Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3444100m2
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,256tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật42,71m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3683100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,609tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật43,3983m3
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật430,5025m2
41Ván khuôn thép sê nô cao Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7451100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,1545m3
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật127,43m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật47,08m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật83,375m2
46Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật83,375m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật386,9m
48Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật543,968m
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3185100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,6972m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,81m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1422tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4729tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,0229100m2
55Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,6931m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,5192m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1652tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2713tấn
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật316,8132m2
60Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật33,498m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
62Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật38,5m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật92cái
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,6192m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật143,36m2
66Ốp đá chẻ chân tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật70,265m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,566m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật42,315m2
69Láng granitô cầu thangChương V.Yêu cầu về kỹ thuật30,9m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,415m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật49,5949m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật36,3648m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6322m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,5619m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5508m3
76Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật85,4346m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật41,7493m3
79Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,832m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0916m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7388m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6322m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật747,94m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.584,214m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật747,94m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.270,774m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật790,3628m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật410,7452m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.158,6852m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2.061,1368m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4536100m3
92Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật767,108m2
93Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 lyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật67,08m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 lyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật123,88m2
95Lắp dựng khung bảo vệ song inox 20x20x1,2mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật117,12m2
96Gia công tay vịn lan can ống inox D90x2.0mm, D42x2.0Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1353tấn
97Lắp dựng khung lan can ram dốcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
98Gia công xà gồ thép C50x100x2.0mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6153tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,6153tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,7885100m2
101Làm trần nhựa khung nổi 600x600Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật423,925m2
102Lắp cửa bằng tấm compact HPL dày 12mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật73,7097m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật76,13m2
104Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật163,2m2
105Lắp đặt xí bệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
106Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
107Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
108Lắp đặt vòi nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
110Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6775100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,878100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
125máy bơm 1,5HpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt van khóa 27Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật599m
128Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật45m
129Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật98,8m
130Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật140m
131Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật305m
132Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật310m
133Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
134Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 200Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
135Lắp đặt quạt ốp trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật20cái
136Lắp đặt quạt treo tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật22cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Lắp đặt ô cắm đôiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 45AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
144Lắp đặt tủ điệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
145Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Bình chữa cháy xe đẫy T35Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Bình chữa cháy CO2 - T5Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,431100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
152Lắp đặt cầu chắn rácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,6881m3
154Đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
156Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
157Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
158Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1432m3
159Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
160Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
162Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3936m3
163Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ BÁN TRÚ
1Đào móng, máy đào Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,1344100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật314,325100m
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,36m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,36m3
5Ván khuôn móng dàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,2246100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật82,042m3
7Ván khuôn cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7344100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,624m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,8285tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,9401tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9389tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3887tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,6405100m3
15Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8628100m2
16Ván khuôn thép đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,7792100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật26,6334m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,073100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật20,802m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật179,19m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,5605100m2
22Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật28,517m3
23Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật356,05m2
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7205tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5628tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,1985tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,6719tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,9633tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7111100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,0752100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,94m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,524m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật156,81m2
34Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,3988100m2
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7735tấn
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật46,958m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2758100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,2258tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật45,0922m3
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật427,5825m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7241100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,9535m3
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật125,41m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật47m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật81,625m2
46Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật81,625m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật396m
48Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật466m
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3269100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,6972m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật31,81m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1422tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4729tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,2223100m2
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật10,476m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,873m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9222tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3097tấn
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật339,694m2
60Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật34,303m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,04m2
62Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật40,04m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật92cái
64Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,7096m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật133,7853m2
66Ốp đá chẻ chân tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật68,77m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,511m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật65,32m2
69Láng granitô cầu thangChương V.Yêu cầu về kỹ thuật45,88m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật22,8189m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật39,3317m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,084m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,1916m3
75Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9896m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật59,0823m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật44,6085m3
78Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật4,9896m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,9424m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1294m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật789,645m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.444,455m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật789,645m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.098,855m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật795,3925m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật440,801m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.230,446m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1.894,2475m2
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,9615100m3
90Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật827,655m2
91Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 lyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật85,94m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 lyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật115,824m2
93Lắp dựng khung bảo vệ song inox 20x20x1,2mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật115,2m2
94Gia công xà gồ thép C50x100x2.0mm mạ kẽmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5556tấn
95Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,5556tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demChương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,7423100m2
97Làm trần nhựa khung nổi 600x600Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật425,05m2
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,1488m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,976m2
100Lát gạch ceramic KT 600x600mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
102Ván khuôn bàn thao tácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0912100m2
103Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật34,8m2
105Lắp đặt xí bệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
106Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Lắp đặt vòi nướcChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
109Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bể
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2.690m
126Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật72m
127Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật380m
128Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật150m
129Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật280m
130Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật335m
131Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
132Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 200, 24WChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
133Lắp đặt quạt ốp trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật21cái
134Lắp đặt quạt treo tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật24cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Lắp đặt ô cắm đôiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 45AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Lắp đặt tủ điệnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
142Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V.Yêu cầu về kỹ thuật14cái
143Bình chữa cháy xe đẫy T35Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Bình chữa cháy CO2 - T5Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,431100m
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
147Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
148Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Lắp đặt cầu chắn rácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật18cái
150Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,6881m3
151Đắp cát nền móng công trìnhChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,656m3
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,1432m3
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
157Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,92m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3936m3
160Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0115100m2
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC- LÒ ĐỐT RÁC
1Lót tấm nylon đổ BTChương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,1106100m2
2Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,2277tấn
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật72,6636m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7847100m3
5Đắp cát rãnh, hố gaChương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,864m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,864m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật11,0306m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật104,792m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật32,16m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật3,92m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3561tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V.Yêu cầu về kỹ thuật106cái
14Đắp cát đáy lò đốt rácChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,289m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,578m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3952m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,4536m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật6,44m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,112m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
24Gia công xà gồ thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0129tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,34241m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
28Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 demChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,0511100m2
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật23,4159100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7591100m3
3Nạo vét hữu cơChương V.Yêu cầu về kỹ thuật2,4097100m3
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét R=131mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kéo rải dây đồng trần thoát sét 50mm2Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật27,2m
3Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sétChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Ốc siết cápChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Cáp neo D6mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,7098100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V.Yêu cầu về kỹ thuật71,9325100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,052m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật8,052m3
5Ván khuôn móng cộtChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,0332100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,5717tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,1408m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,3774100m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật1,1468100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,2021tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9098tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật5,734m3
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật97,6m
14Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật48,58m2
15Ván khuôn thép đà kiềngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,8845100m2
16Ván khuôn thép giằng tườngChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,7076100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,3924tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.Yêu cầu về kỹ thuật0,9182tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật12,383m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống, gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật27,0657m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật601,46m2
22Trát xà dầm, cột vữa XM M75, PCB40Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật147,62m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V.Yêu cầu về kỹ thuật601,46m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V.Yêu cầu về kỹ thuật147,62m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật749,08m2
26Lắp dựng hoa văn sắt đầu tường ràoChương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,69m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.Yêu cầu về kỹ thuật17,691m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Xe ô tô tải ≥ 5 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
4 Sà lan ≥ 100 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.5
9 Máy đầm dùi Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
10 Máy đầm bàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.4
11 Máy cắt thép, uốn thép Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
12 Máy đóng cừ tràm Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
13 Máy hàn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
14 Máy khoan bê tông 1,5kW Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
15 Máy đầm cóc Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
16 Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.100
17 Máy phát điện Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
18 Máy khuấy bả sơn Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
19 Máy xoa nền bê tông Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
20 Máy cắt gạch Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->