Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 13:38:00 đến ngày 2022-01-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,896,456,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khuấy bả sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học thị trấn Châu Thành A Trường Tiểu học Thị trấn Châu Thành A, huyện Châu Thành, Sóc Trăng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số điện thoại: 02993834979
- Fax: 02993834630
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Châu Thành; - Địa chỉ: Ấp Xây Cáp, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Số điện thoại: 02993834570; - Fax: 02993834570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng; - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3382 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 314,325 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,256 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 82,942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9223 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6434 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7824 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4082 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8144 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8881 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7462 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1304 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21,244 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 175,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5388 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7689 | m3 |
| 23 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 353,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8944 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6025 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,847 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0048 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8105 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2151 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,579 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,093 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 152,97 | m2 |
| 34 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3444 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 42,71 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3683 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,609 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3983 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 430,5025 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép sê nô cao | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7451 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1545 | m3 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 127,43 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 47,08 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 83,375 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 83,375 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 386,9 | m |
| 48 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 543,968 | m |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3185 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6972 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,81 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4729 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0229 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6931 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5192 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1652 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2713 | tấn |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 316,8132 | m2 |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,498 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6192 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 143,36 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 70,265 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 42,315 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,415 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5949 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3648 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6322 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5619 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5508 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4346 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 41,7493 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0916 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7388 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6322 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 747,94 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.584,214 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 747,94 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.270,774 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 790,3628 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 410,7452 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.158,6852 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.061,1368 | m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4536 | 100m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 767,108 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 67,08 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 123,88 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung bảo vệ song inox 20x20x1,2mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 117,12 | m2 |
| 96 | Gia công tay vịn lan can ống inox D90x2.0mm, D42x2.0 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | tấn |
| 97 | Lắp dựng khung lan can ram dốc | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép C50x100x2.0mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6153 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6153 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7885 | 100m2 |
| 101 | Làm trần nhựa khung nổi 600x600 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 423,925 | m2 |
| 102 | Lắp cửa bằng tấm compact HPL dày 12mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7097 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 76,13 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m2 |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6775 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | máy bơm 1,5Hp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa 27 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 599 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 133 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 145 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Bình chữa cháy xe đẫy T35 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,688 | 1m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1432 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | m3 |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 164 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1344 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 314,325 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 82,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7344 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8285 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9401 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9389 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3887 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6405 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8628 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7792 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6334 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,802 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 179,19 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5605 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28,517 | m3 |
| 23 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 356,05 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7205 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5628 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1985 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, dầm khung, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6719 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9633 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7111 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0752 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,524 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 156,81 | m2 |
| 34 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3988 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | tấn |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 46,958 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2758 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2258 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0922 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 427,5825 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7241 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9535 | m3 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 125,41 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 81,625 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 81,625 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m |
| 48 | Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 466 | m |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3269 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6972 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,81 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1422 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4729 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2223 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10,476 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,873 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9222 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3097 | tấn |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 339,694 | m2 |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34,303 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,04 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7096 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 133,7853 | m2 |
| 66 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 68,77 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,511 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 65,32 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 45,88 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8189 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3317 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,084 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1916 | m3 |
| 75 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9896 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0823 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6085 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9896 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9424 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1294 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 789,645 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.444,455 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 789,645 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,855 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 795,3925 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 440,801 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,446 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894,2475 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9615 | 100m3 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 827,655 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm kính 5 ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 85,94 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 115,824 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung bảo vệ song inox 20x20x1,2mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép C50x100x2.0mm mạ kẽm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5556 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5556 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7423 | 100m2 |
| 97 | Làm trần nhựa khung nổi 600x600 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 425,05 | m2 |
| 98 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m2 |
| 100 | Lát gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bàn thao tác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu lavabo (chậu + bộ xả + vòi) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi nước | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.690 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 200, 24W | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 142 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy xe đẫy T35 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 150 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,688 | 1m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1432 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3936 | m3 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 162 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC- LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Lót tấm nylon đổ BT | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1106 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2277 | tấn |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6636 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7847 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh, hố ga | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,864 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,864 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0306 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 104,792 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3561 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 14 | Đắp cát đáy lò đốt rác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4536 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3424 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7591 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét hữu cơ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4097 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=131m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần thoát sét 50mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cáp neo D6mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7098 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9325 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0332 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5717 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1408 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3774 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1468 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9098 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,734 | m3 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6 | m |
| 14 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 48,58 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8845 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7076 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9182 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,383 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống, gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0657 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 601,46 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, cột vữa XM M75, PCB40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 147,62 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 601,46 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 147,62 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 749,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa văn sắt đầu tường rào | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,69 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.327.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.654.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC- vệ sinh môi trường tại công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.4m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Sà lan ≥ 100 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 4 |
| 11 | Máy cắt thép, uốn thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đóng cừ tràm | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 100 |
| 17 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy khuấy bả sơn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy xoa nền bê tông | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi