Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 14:27:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,452,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu giá trị xây lắp hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, nâng cấp khuôn viên Trường THCS Võ Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Võ Ninh; địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912.656.728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Tiễn, chức vụ chủ tịch UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0912.656.728 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; Địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Ninh; Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, đất C1, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 135,29 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường lớp đất đào K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 270,57 | m3 |
| 3 | Lót 01 lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.297,76 | m2 |
| 4 | Bê tông sân M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 200,69 | m3 |
| 5 | Bù vênh nền VXM M75, dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.475,41 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Granito (40x40)cm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.342,72 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Granito (40x40)cm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.152,77 | m2 |
| 8 | Mài mặt, vệ sinh sân bóng chuyền trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 264 | m2 |
| 9 | Sơn sân bóng chuyền 5 lớp tiêu chuẩn (Sơn Novasport - USA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 264 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, L=1km, ô tô 7T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 135,29 | m3 |
| B | PHẦN BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bồn cây xây gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,59 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cây |
| 3 | Đào móng bồn cây đất C3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,53 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 5 | Xây bồn cây, bó vỉa gạch 6 lỗ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,77 | m3 |
| 6 | Trát bồn cây VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,29 | m2 |
| 7 | ốp gạch bồn cây, gạch men TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 207,05 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,51 | m3 |
| 9 | Trồng cây vào bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cây |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi, L=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9,59 | m3 |
| C | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền BTXM bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 275 | m |
| 2 | Phá dỡ nền BTXM bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,39 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất C3, máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 129,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 516,03 | m2 |
| 6 | SXLD cốt thép rãnh, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.347,07 | kg |
| 7 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 43,31 | m3 |
| 8 | Khe lún 2 giấy dầu, 3 nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,21 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 77,52 | m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.205,91 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,26 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 255 | ck |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE D315 dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | m |
| 14 | Bê tông hoàn trả ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,39 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 43,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, L=1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,39 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu giá trị xây lắp hoàn thành và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ, PCCC còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 10 | Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4-1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 40CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Tải trọng 9T | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5.0 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7,5kW | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi