Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133276-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211276183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hưng Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 15:06:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,187,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0780557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156111E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực,, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh như Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm (máy lu) 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Đầm (máy lu) 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Đầm (máy lu) 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường Lê Đình Kiên kéo dài (đoạn từ đường ĐH.72 đến đường ĐT.378)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hưng Yên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng hạ tầng và thương mại Tây Hồ (địa chỉ: Số 18 ngõ 63 Thái Thịnh, phường Thịnh Quang, quận Đống đa, Hà Nội). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên – Số 685 đường Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên) trong E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. Số điện thoại: 02213.864.434.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam.; số điện thoại: 0221 3862 305.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hưng Yên – Số 568 đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam. số điện thoại: 02213.864.434.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Nền, mặt đường và an toàn giao thông
1PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
Đào nền đường - Cấp đất I
Mô tả kỹ thuật theo chương V484,3m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V484,3m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V457,988m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V56,02m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4.505,85m3
6Đất mua ngoài để đắp lềMô tả kỹ thuật theo chương V4.487,1021m3
7Đào bùn đặc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,274m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,27m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,82m2
10Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (phần vỉa hè dùng cát đen san nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.433,02m3
11Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (phần dưới mặt đường dùng cát đen XD đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.041,53m3
12Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 (Cát đen XD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.399,2m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V699,6m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V476,45m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.619,15m2
16Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.619,15m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V138,16m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mặt đường BTXM250# dày 22cm, đoạn lên đêMô tả kỹ thuật theo chương V102,15m3
19Đắp cát vàng đệm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,93m3
20PHẦN BÓ VỈA+RÃNH TAM GIÁC:Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,473m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V692,62m2
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,605m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V143,4m2
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V717m
25Lát rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V179,25m2
26VỈA HÈ CÂY XANH:Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V211,04m3
27Lát gạch xi măng tự chènMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,43m2
28BÓ GÁY HÈ:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V121,2m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,362m3
30Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6634m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,66m2
32HỐ TRỒNG CÂY:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V57,58m2
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3342m3
34Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1348m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,3424m2
36PHẦN AN TOẢN GIAO THÔNG:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
37Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
39Biển báo tam giác 700x700x70, PQ, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Biển báo chữ nhật 0,7x0,9m, PQ, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6md
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,37m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
44GIA CỐ MÁI TALUY:Tát nước áo để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
45Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
46Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
47Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
48Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V67,93m3
49Làm tầng lọc cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
50Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
52Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m3
53Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V184,59m3
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m2
55Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V48m3
56Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.469,77m2
B Hạng mục II: Thoát nước
1RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B500:
Đào móng băng, rộng
Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2124m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V107,7m2
3Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,619m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7188m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,34m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V315,92m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,412m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V146,47m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3.108,9kg
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,156m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V359cấu kiện
12RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG B500:Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
16Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
17Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V623,3kg
19CỐNG D1000 qua đường:Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,099m3
20Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
21Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V9.963,45m
22Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V801 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
26Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤ 37kmMô tả kỹ thuật theo chương V6.908kg
27CỬA XẢ:Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9856m3
28Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9952m3
29Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,712m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1922m3
31HỐ GA:Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0496m3
32Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (Từ VL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,98m3
33Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8594m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7716m3
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8137m2
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V27,98m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5834m3
38Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V943,9kg
39Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V17,09m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8797m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước (tấm đan đáy, mặt HG)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Khung + Nắp ga gang 0.85x0.85m;Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43HỐ GA NGĂN MÙI, HỐ THU:Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
44Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
45Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểm mới loại F3-Vỉa hè (bao gồm 01 hố thu 580x480x520x40mm; 01 lưới chắn rác gang 550x350x45mm; 01 hố ngăn mùi 580x480x1170x40mm; 01 tấm phai 830x500x40; 01 tấm đan BTCT 580x480x70mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước (HG ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
C Hạng mục III: Phần điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V441m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V441m
5Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V441m
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V441m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V130m
8Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V130đầu cốt
10Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cốt
12Ghíp nhôm bọc nhựa 3bulong cho vị trí đấu nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Đèn đường LED-150WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cần đèn
15Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
18Ống thép bảo vệ cáp qua đường D65Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V261 đầu cáp
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V12,28kg
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V46,28m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
28Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V13chiếc
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V197,2kg
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0009m3
31Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
32Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V201,942kg
33Bulol M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
34Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V26m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
38Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V100,608kg
39Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
42Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V101,4m2
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3.380viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V40,898m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V101,4m3
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
48Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60Mô tả kỹ thuật theo chương V80viên
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,7872m3
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
54Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
55Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0780557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.156111E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công giao thông cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo).- Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng được chứng thực hoặc bản gốc để chứng minh.- Nhà thầu phải bổ sung, kê khai, scan và đính kèm 01 hợp đồng có công tác thi công hệ thống điện chiếu sáng khi nộp E-HSDT. Hợp đồng dưới dạng bản sao chứng thực hoặc bản gốc kèm phụ lục khối lượng và các tài liệu khác để chứng minh.- Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao biên bản công chứng hoặc bản gốc bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.030.930.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.44
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng nội bộ 1 Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực,, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng Đại học hoặc Cao đẳng. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh như Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực. Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm (máy lu) 25 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy Đầm (máy lu) 16 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy Đầm (máy lu) 10 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Cần trục ô tô Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy đào xúc Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
12 Máy ủi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).2
14 Máy thủy bình Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
15 Máy rải BTN Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm còn hiệu lực hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
16 Máy phun nhựa đường Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->