Gói thầu: Vật tư, nông nghiệp phục vụ nghiên cứu đề tài mã số TN18 C09 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Vật tư, nông nghiệp phục vụ nghiên cứu đề tài mã số TN18 C09 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:49:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,086,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ bón lót | 107,5 | tấn | Hữu cơ vi sinh hoặc tương đương: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5 hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 10^6 CFU/g, Việt Nam | ||
| 2 | Phân NPK bón lót (250kg/ha) | 2,625 | tấn | Tương đương NPK 16.16.8 Năm sao: thành phần Đa lượng: 16% Nts, 16% P2O5hh, 8% K2Ohh, Trung lượng: 6% S, Vi lượng: 155 ppm Bo, 803 ppm Zn, Vi lượng khác (Mn, Fe, Cu): 100 ppm/loại, Việt Nam | ||
| 3 | Phân bón thúc NPK (250kg/ha) | 125 | kg | Tương đương NPK 20.20.15 AFC tháp cao: Nts: 20%, P2O5hh: 20%, K2Ohh: 15%, độ ẩm: 5%. Nga hoặc tương đương. | ||
| 4 | Phân bón thúc NPK | 2,5 | tấn | Tương đương NPK 20.20.15 AFC tháp cao: Nts: 20%, P2O5hh: 20%, K2Ohh: 15%, độ ẩm: 5%. Nga hoặc tương đương. | ||
| 5 | Phân hữu cơ bón thúc | 43 | tấn | Tương đương Hữu cơ khoáng 22.20.16, Thái Lan | ||
| 6 | Phân đạm bón thúc (100kg/ha) | 100 | kg | Urê xanh Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 7 | Phân đạm bón thúc | 2 | tấn | Urê xanh Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 8 | Vôi bột (2 tấn/ha) | 11 | tấn | Vôi bột: 25kg/bao Việt Nam | ||
| 9 | Hạt giống các loại | 20 | kg | -12 kg hạt giống Đương quy: Khả năng nảy mầm ≥ 96%, Tương đương Nhật Bản - 8 kg hạt giống Sa nhân tím: Khả năng nảy mầm ≥ 90%, Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi