Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133321-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20220133293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 15:27:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,237,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5856313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.309385E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.066.279.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 10.595.436.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.470.843.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.066.279.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc bê tông – lực ép max 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Cải tạo nhà ăn của UBND huyện thành kho lưu trữ và xây dựng nhà ăn mới kết hợp nhà khách UBND huyện Thạch Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. + Thẩm tra thiết kế BVTC - DT: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thạch Thành; + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TV và XD Tân Phát Đạt. Địa chỉ: Lô 267, Đông Phát I, Phường Đông Vệ, Tp Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành , địa chỉ: Khu 6, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ ĂN
1Mua đất mỏ về đắp, vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt654,456m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,9496100m3
3Bê tông cọc, cột, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt104,5771m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,5345100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,852tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,8251tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4686tấn
8Sản xuất bản mã cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4075tấn
9Lắp dựng bản mã đầu cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4075tấn
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,564100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2021 mối nối
12Đập đầu cọcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,3125m3
13Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
14Đào móng băng nhà khách - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt289,0681m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,647100m2
16Ván khuôn gỗ dầm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8924100m2
17Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24,2308m3
18Bê tông móng, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,213m3
19Bê tông dầm móng, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt31,2247m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2365100m2
21Bê tông cột, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,9133m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1492tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,6993tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,9344tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1705tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,6453tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9805100m2
28Bê tông lót móng, M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4879m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7855m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5357tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,5036tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,7116m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,392100m3
34Mua đất đồi về đắpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt294,416m3
35Bê tông lót móng, M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,899m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,0255m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120,0255m2
B PHẦN THÂN NHÀ ĂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,1432100m2
2Bê tông cột, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50,5236m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9728tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,5697tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,3336tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,3831100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt117,1369m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7475tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,7394tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,7422tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17,8963100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,3837tấn
13Bê tông sàn mái, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt200,0406m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4345100m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7089m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,214tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9891tấn
18Bê tông giằng thu hồi, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0868m3
19Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1672100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1732tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt450,3797m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt731,1806m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.231,1163m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.038,31m2
25Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.789,63m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt731,1806m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6.059,0563m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt289,2964m2
29Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.315,5081m2
30Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt289,2964m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,7523m2
32Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt399,45m2
33Quét dung dịch chống thấm khu WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,7523m2
34Thi công trần WC phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt92,7523m2
35Thi công vách ngăn Compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,2451m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt130,074m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt592,8527m2
38Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt318,7813m2
39SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29,12m2
40SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt49,28m2
41SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt88,1936m2
42SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt51,84m2
43SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,592m2
44SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,3364m2
45SXLD cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt84,2099m2
46SXLD vách kính nhôm hệ, kính cố định dày 6,38mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,1m2
47SXLD vách kính nhôm hệTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt306,1761m2
48SXLD lan can sắt họa tiết hoa các tầngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,7138m2
49Sản xuất, lắp dựng Con tiện xi măng - sảnh chínhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
50Mái che bậc cấp phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,1544m2
51Gia công lan can cửa sổ S1 bằng thép đặc 14x14Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,0425tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,94561m2
53Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,2m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,11100m2
55Ván khuôn gỗ sàn bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3318100m2
56Bê tông sàn bậc cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,4284m3
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2942tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,173tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,7529m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34,02m2
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11,44m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,668m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52,668m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,822m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,546m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,546m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,735m2
68Lát gạch giả gỗ nền sân khấuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,94m2
69Bê tông lót móng , M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,3596m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,1031m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,344m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt91,344m2
73Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,7321100m2
74Bê tông cầu thang thường, bê tông M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,8899m3
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,017tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,836tấn
77Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,456m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt78,28m2
79Sản xuất,lắp dựng lan can hoa sắt nghệ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,8m2
80Ván khuôn gỗ cầu thangTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8384100m2
81Bê tông cầu thang thường, bê tông M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,903m3
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0485tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,7206tấn
84Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,52m3
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt65,04m2
86Sản xuất,lắp dựng lan can hoa sắt nghệ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37,4m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,7102100m2
88Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,66m
89Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.084,08cái
90Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2909tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,2909tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt114,1121m2
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,268100m2
94Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt932,84m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt845,22m
96Đắp con bọ trang tríTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt37cái
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,4947m3
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt433,4784m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt433,4784m2
100Chi tiết đắp chân cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30cái
101Chi tiết đắp cột tầng 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
102Đào móng bể phốt, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30,0221m3
103Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1001100m3
104Bê tông lót móng, M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3167m3
105Bê tông móng, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5443m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0868100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2148tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1314tấn
109Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,885m3
110Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,5m2
111Bê tông giằng tường M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4435m3
112Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0403100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,03tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8437m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0496100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1406tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt141cấu kiện
118Tủ điện 800x800x2100 (tủ điện tổng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
119Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
120Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
121Chuyển đổi nguồn tự độngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
122Máy biến dòng TI 250/5ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
123Máy cắt ABC -4P-250A (Schneider)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
124Tủ điện 600x1500x600Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
125Chuyển mạch von kếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
126Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
127Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
128Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
129Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3bộ
130Bộ chống sét SPD 3P+N, 400V, IMAX=65KATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
131Máy cắt ABC -4P-250A (Schneider)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
132Máy biến dòng TI 150/5ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
133Gối đỡ thanh cáiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
134Thanh đồng dẹt MT10x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3m
135Lắp đặt dây đồng 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10m
136Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
137Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
138Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
141Gối đỡ thanh cáiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
142Tủ điện 400x600x250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
143Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
144Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
145Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
150Tủ điện 600x1200x400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
151Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
152Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
153Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
157Tủ điện 600x1200x400Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
158Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
159Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
160Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
162Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
163Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
164Tủ điện phòng âm tường loại 6 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
165Tủ điện phòng âm tường loại 8 modulTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
166Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11cái
167Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
168Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
169Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14cái
172Tủ điện chiếu sáng ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13cái
173Bộ đèn báo 3 phaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
174Cầu chì hạ thếTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
175Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
176Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
177Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
178Rơ le thời gianTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
179Khởi động từTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
180Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
181Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
182Lắp đặt đèn treo tường Led 12WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
183Lắp đặt đèn Downlight chống nướcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt39bộ
184Lắp đặt đèn Downlight 9WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54bộ
185Lắp đặt đèn Downlight 12WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt112bộ
186Lắp đặt đèn Downlight 20WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt94bộ
187Lắp đặt đèn ốp trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
188Lắp đặt quạt hút mùiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt21cái
189Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
190Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
191Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23cái
192Lắp đặt công tắc 3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
193Lắp đặt công tắc 4Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
194Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
195Tủ điện phòng chức năngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9bộ
196Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68cái
197Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
198Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45m
199Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110m
200Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt95m
201Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210m
202Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt360m
203Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.100m
204Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.400m
205Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.600m
206Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt150m
207Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.000m
208Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3.200m
209Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1100m
210Ống nhựa PVC D16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35100m
211Ống nhựa PVC D20mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36100m
212Nút mạng + mặt hạt + đế âm ti viTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
213Tivi boxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
214Dây tín hiệu RG11Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60m
215Dây tín hiệu RG6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt320m
216Bộ chia tín hiệu 12 đườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
217Ăng ten kĩ thuật sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
218Đầu thu kĩ thuật sốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
219Nút mạng + mặt hạt + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
220Bộ phát WifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
221Ống nhựa PVC D16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,2100m
222Hộp chia ngảTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
223Cáp xoắn 2x1,25mm chống nhiễuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt420m
224Loa âm trần 3WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
225Loa âm trần 6WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26cái
226Tăng âm PA120WTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
227Micro chọn vùng (5 vùng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
228Tủ Rack 12UTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1tủ
229Vật tư phụTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1gói
230Ống nhựa PVC D16mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,64100m
231Cáp UTP 4PAIRS CAT5ETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt510m
232Cáp quang 4CORETheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
233Odf quang 8 cổngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
234Camera ngoài trời kết nối WifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
235Camera trong nhà kết nối WifiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
236Đầu ghi hình 16 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
237Ống nước PPR D40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07100m
238Ống nước PPR D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,52100m
239Ống nước PPR D63Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,02100m
240Ống nước PPR D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,94100m
241Ống nước PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,97100m
242Ống nước PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
243Ống nước nóng PPR D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,05100m
244Ống nước nóng PPR D20Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,06100m
245Tê nhựa PPR D63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
246Tê nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
247Tê nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
248Tê nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
249Tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt52cái
250Tê nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
251Cút nhựa PPR D63mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
252Cút nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
253Cút nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
254Cút nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
255Cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68cái
256Cút nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
257Côn nhựa PPR D50x40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
258Côn nhựa PPR D40x32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
259Côn nhựa PPR D32x25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt62cái
260Côn nhựa PPR D32x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
261Côn nhựa PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt73cái
262Côn nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
263Côn nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
264Côn nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67cái
265Côn nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
266Cút nhựa PPR D20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt89cái
267Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9cái
268Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
269Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
270Lắp đặt van 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
271Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
272Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
273Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
274Ống nhựa Tiền Phong D125mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,96100m
275Ống nhựa Tiền Phong D110mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1100m
276Ống nhựa Tiền Phong D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,84100m
277Ống nhựa Tiền Phong D60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64100m
278Ống nhựa Tiền Phong D34mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,56100m
279Tê nhựa 45 độ D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34cái
280Tê nhựa 45 độ D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67cái
281Tê nhựa 45 độ D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt46cái
282Chếch nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
283Chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
284Chếch nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
285Chếch nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt54cái
286Cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
287Cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
288Cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt34cái
289Cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22cái
290Côn nhựa D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt29cái
291Côn nhựa D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt48cái
292Côn nhựa D60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
293Côn nhựa D34Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61cái
294Côn nhựa D125x110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
295Côn nhựa D125x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
296Côn nhựa D110x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
297Côn nhựa D110x60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt32cái
298Nút bịt D125Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
299Nút bịt D110Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
300Nút bịt D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
301Ga thu sàn inox D100x90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19cái
302Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15bộ
303Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15cái
304Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19bộ
305Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bể
306Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng nhãn hiệu ToToTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
307Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
308Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8bộ
309Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
310Ống nhựa Tiền Phong D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6100m
311Cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
312Cút nhựa D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt24cái
313Côn nhựa D90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt36cái
314Đai giữ inox D90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80cái
315Đào rãnh tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,511m3
316Kim thu sét tia tiên đạo PULSAR 18Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
317Bulong, ecu inox M10Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
318Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt120m
319Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26m
320Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
321Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
322Nở nhựa D8Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt190cái
323Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90cái
324Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
325Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
326Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
327Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1hộp
328Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cọc
329Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7cái
330Bộ đếm sét hãng Cirprotec, loại CDR-2000Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
331Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0351100m3
332Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt133,61121m3
333Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4915m3
334Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,27100m2
335Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0403100m2
336Bê tông mương cáp, rãnh nước ,M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4915m3
337Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,9616m3
338Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt121,44m2
339Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt58,48m2
340Bê tông mũ mố, mũ trụ, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9,8525m3
341Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,8m3
342Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4628100m2
343Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,8959tấn
344Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1491cấu kiện
345Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4454100m3
C CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH KHU LƯU TRỮ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt534,5972m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt709,7642m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt534,5972m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt709,7642m2
5Phá dỡ nền gạch lát nền cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,6043m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt151,6043m2
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,8167m3
8Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,782m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,224m2
11Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,48m2
12Tháo dỡ và thay thế hệ thống thoát nước mái cũTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1toàn bộ
13Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16,2384m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,736m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,736m2
16Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
18Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
19Tháo dỡ các thiết bị khác trong nhà WCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
20Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5công
21Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7874m2
22Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,7874m2
23Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
24Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
25Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
26Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5bộ
29Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2bộ
D SÂN KHUÔN VIÊN
1Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt430m2
2Bê tông lót móng , M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43m3
3Lát nền, sàn đá nhám 400x400x40, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt430m2
4Lớp nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt544m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt81,6m3
6Bơm nước aoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10ca
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,625100m3
8Mua đất đồi về đắp tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt838,75m3
E XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO + CHIẾU SÁNG
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt35,43351m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,175m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3068100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3748m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0881tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2804tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1181100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2017m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,808m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt38,808m2
11Lắp dựng và hoàn thiện lan can tường hoaTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt67,46md
12Lắp dựng bóng đèn trên trụ tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28cái
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,65 chuông
2Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,65 đèn
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,65 nút
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,510 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161 đầu
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt250m
8Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5Cái
9Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30bộ
10Lắp đặt đèn exitTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,66675 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt350m
13Box chia ngãTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt186Cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
15Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler quay xuống D15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt173Cái
16Công tác dòng chảy D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,205100m
18Van khóa D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
19Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
20Lắp đặt tê đều bằng phương pháp hàn - Đường kính D100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt16cái
21Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
22Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4100m
23Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
24Lắp đặt tê đều D80Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,64100m
26Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt18cái
27Lắp đặt côn thu D100/65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,74100m
29Van khóa D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5cái
30Tê thép ren D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33cái
31Cút thép ren D25Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt110cái
32Côn thu thép ren D25/15Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt143cái
33Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
34Họng tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
35Cuộn vòi chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4Cái
36Lăng phun D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
37Tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Cái
38Tủ chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Cái
39Van góc chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Cái
40Lăng phun D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Cái
41Cuộn vòi chữa cháy D65Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14Cái
42Kệ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19Cái
43Bình chữa cháy MFZL4 ( 4KG)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30Cái
44Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt17Cái
45Sơn đỏTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20kg
46Phụ kiện (bu lông, dây đay, băng tan, roăng cao su, bitum …)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1
47Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
48Bu lông chân máy, bu lông bắt bíchTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt68bộ
49Bê tông móng, M250Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1m3
50Công tắc áp lựcTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
51Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2100m
52Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
53Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1100m
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
55Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
56Van 1 chiều D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
57Van 1 chiều D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
58Van 1 chiều D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
59Lắp đặt van khóa D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
60Lắp đặt van khóa D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
61Lắp đặt van khóa D32Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
62Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
63Tê thép D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Cái
64Lắp đặt Rọ bơm D50Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1Bộ
65Lắp đặt Rọ bơm D100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2Bộ
66Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt30m
67Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m3
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt50m
69Cửa chống cháy REI 60Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6,2971m3
71Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0773100m2
72Bê tông lót móng, M100Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9541m3
73Bê tông móng, M200Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1398m3
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1189tấn
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,021100m3
76Sản xuất bản mãTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0424tấn
77Lắp dựng bản mãTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0424tấn
78Gia công thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1266tấn
79Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,1266tấn
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>= 27 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q>=10l/s, H>= 27 m.c.nTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế phòng ăn 1 bàn + 10 ghếTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật26bộ
2Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 24000 BTU/hTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 18000 BTU/hTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 9000 BTU/hTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Hệ thống điện điều hòa và cáp nguồn.Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
6Bình nóng lạnhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Tivi Smart 43 inchTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Giường ngủTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
9Tapluy đầu giườngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
10Tủ quần áoTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
11Kệ để đồ tiviTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9Cái
12Chăn ga, gối, đệmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
13Loa hội thảo treo tường công suất 70WTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật8Cái
14Âm ly hội thảo 1200WTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Hệ thống micro chủ tọaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2Cái
16Thiết bị xử lý âm thanh chống vangTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Hệ thống lọc nguồn điệnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18Dây dẫn tín hiệu chống nhiễuTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật150m
19Tủ đựng thiết bị âm thanh 12UTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Hệ thống dây zắc kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thốngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5bộ
21Ghen nhựa chạy tường + đinh ốcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật100m
22Bàn bếp InoxTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Bếp công nghiệp 3 họng đốt có kệ dướiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cái
24Tủ bảo ônTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật2Cái
25Bàn soạn chiaTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Hệ thống hút mùi công nghiệpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
27Bàn chậu rửa đôi 2 cánh InoxTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật3Cái
28Thang tời thức ănTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1Cái
29Tủ đựng tài liệu 8 cánhTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Giá tài liệu 2 mặtTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật21Cái
31Hệ thống Camera quan sát, thiết bị báo động chống đột nhập, thiết bị báo cháy, bình chữa cháyTheo chương V yêu cầu về kỹ thuật1HT
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5856313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.309385E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.066.279.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 10.595.436.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.470.843.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.066.279.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.5 m3 Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75CV Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
5 Máy ép cọc bê tông – lực ép max 150T Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
10 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
11 Máy cắt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
13 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
15 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu2
16 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->