Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 15:27:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,237,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5856313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.309385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.066.279.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 10.595.436.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.470.843.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.066.279.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc bê tông – lực ép max 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm Cải tạo nhà ăn của UBND huyện thành kho lưu trữ và xây dựng nhà ăn mới kết hợp nhà khách UBND huyện Thạch Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 đến nay - Cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc Xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn (nếu có) - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của từng loại kèm theo Catalogue và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong E-HSMT. - Giấy ủy quyền bán hàng và văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện hãng sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này Đối với thiết bị nội thất văn phòng - Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001: 2015; ISO 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực Đối với máy vi tính - Đã được đăng ký thương hiệu và được bảo hộ theo quy định của pháp luật Việt Nam, hoặc đã đăng ký và hoàn tất các yêu cầu, điều kiện để cung cấp sản phẩm, dịch vụ (nếu có) theo quy định của pháp luật Việt Nam - Đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: TCVN ISO 9001:2015; TCVN ISO 14001:2015; ISO/IEC 17025:2017; hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn hình máy tính phải được cấp giấy chứng nhận nhãn năng lượng do Bộ Công thương cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thạch Thành.
Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Thị trấn Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của Pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thành. Địa chỉ: Khu 4, TT Kim Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Mua đất mỏ về đắp, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 654,456 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9496 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 104,5771 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5345 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,852 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8251 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4686 | tấn |
| 8 | Sản xuất bản mã cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng bản mã đầu cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4075 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,564 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 202 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,3125 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 14 | Đào móng băng nhà khách - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 289,068 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,647 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8924 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,2308 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,213 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm móng, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,2247 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2365 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,9133 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1492 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,6993 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9344 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1705 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (thép dầm móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6453 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9805 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4879 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7855 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5357 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5036 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,7116 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,392 | 100m3 |
| 34 | Mua đất đồi về đắp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 294,416 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,899 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,0255 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120,0255 | m2 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1432 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,5236 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9728 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,5697 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,3336 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,3831 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 117,1369 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7475 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,7394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7422 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,8963 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,3837 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 200,0406 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4345 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7089 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,214 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9891 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng thu hồi, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1732 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 450,3797 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 731,1806 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.231,1163 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.038,31 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.789,63 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 731,1806 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6.059,0563 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 289,2964 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.315,5081 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 289,2964 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,7523 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 399,45 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,7523 | m2 |
| 34 | Thi công trần WC phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 92,7523 | m2 |
| 35 | Thi công vách ngăn Compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,2451 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 130,074 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 592,8527 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 318,7813 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,12 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,28 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 88,1936 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51,84 | m2 |
| 43 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,592 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,3364 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,2099 | m2 |
| 46 | SXLD vách kính nhôm hệ, kính cố định dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,1 | m2 |
| 47 | SXLD vách kính nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 306,1761 | m2 |
| 48 | SXLD lan can sắt họa tiết hoa các tầng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,7138 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng Con tiện xi măng - sảnh chính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 50 | Mái che bậc cấp phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,1544 | m2 |
| 51 | Gia công lan can cửa sổ S1 bằng thép đặc 14x14 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0425 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,9456 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,11 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,4284 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,173 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,7529 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,02 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,44 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,668 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,668 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,822 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,546 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,546 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,735 | m2 |
| 68 | Lát gạch giả gỗ nền sân khấu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,94 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng , M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,3596 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,1031 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,344 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,344 | m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7321 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,8899 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,836 | tấn |
| 77 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,456 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78,28 | m2 |
| 79 | Sản xuất,lắp dựng lan can hoa sắt nghệ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,8 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8384 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,903 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7206 | tấn |
| 84 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,52 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,04 | m2 |
| 86 | Sản xuất,lắp dựng lan can hoa sắt nghệ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,4 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7102 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,66 | m |
| 89 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.084,08 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2909 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2909 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 114,112 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,268 | 100m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 932,84 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 845,22 | m |
| 96 | Đắp con bọ trang trí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37 | cái |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,4947 | m3 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 433,4784 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 433,4784 | m2 |
| 100 | Chi tiết đắp chân cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 101 | Chi tiết đắp cột tầng 3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 102 | Đào móng bể phốt, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,0221 | m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1001 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3167 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5443 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2148 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,885 | m3 |
| 110 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5 | m2 |
| 111 | Bê tông giằng tường M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4435 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8437 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 118 | Tủ điện 800x800x2100 (tủ điện tổng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 119 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 121 | Chuyển đổi nguồn tự động | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Máy biến dòng TI 250/5A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Máy cắt ABC -4P-250A (Schneider) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Tủ điện 600x1500x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 125 | Chuyển mạch von kế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 129 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 130 | Bộ chống sét SPD 3P+N, 400V, IMAX=65KA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Máy cắt ABC -4P-250A (Schneider) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Máy biến dòng TI 150/5A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Gối đỡ thanh cái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 134 | Thanh đồng dẹt MT10x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đồng 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Gối đỡ thanh cái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 142 | Tủ điện 400x600x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 143 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Tủ điện 600x1200x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 151 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện 600x1200x400 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 158 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 159 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Tủ điện phòng âm tường loại 6 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện phòng âm tường loại 8 modul | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 172 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 173 | Bộ đèn báo 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Cầu chì hạ thế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Rơ le thời gian | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 179 | Khởi động từ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn treo tường Led 12W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn Downlight chống nước | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn Downlight 9W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn Downlight 12W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 112 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Downlight 20W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 195 | Tủ điện phòng chức năng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | cái |
| 197 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45 | m |
| 199 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | m |
| 200 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 95 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 210 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 360 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.400 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.600 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 150 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.000 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.200 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PVC D16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PVC D20mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | 100m |
| 212 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm ti vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 213 | Tivi box | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Dây tín hiệu RG11 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 215 | Dây tín hiệu RG6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 320 | m |
| 216 | Bộ chia tín hiệu 12 đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Ăng ten kĩ thuật số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 218 | Đầu thu kĩ thuật số | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Nút mạng + mặt hạt + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 220 | Bộ phát Wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 221 | Ống nhựa PVC D16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | 100m |
| 222 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 223 | Cáp xoắn 2x1,25mm chống nhiễu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 420 | m |
| 224 | Loa âm trần 3W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 225 | Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | cái |
| 226 | Tăng âm PA120W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 227 | Micro chọn vùng (5 vùng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Tủ Rack 12U | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 229 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | gói |
| 230 | Ống nhựa PVC D16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,64 | 100m |
| 231 | Cáp UTP 4PAIRS CAT5E | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 510 | m |
| 232 | Cáp quang 4CORE | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 233 | Odf quang 8 cổng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Camera ngoài trời kết nối Wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 235 | Camera trong nhà kết nối Wifi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 236 | Đầu ghi hình 16 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 237 | Ống nước PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 238 | Ống nước PPR D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,52 | 100m |
| 239 | Ống nước PPR D63 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 240 | Ống nước PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,94 | 100m |
| 241 | Ống nước PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,97 | 100m |
| 242 | Ống nước PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 243 | Ống nước nóng PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 244 | Ống nước nóng PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 245 | Tê nhựa PPR D63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 247 | Tê nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 248 | Tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52 | cái |
| 250 | Tê nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 251 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 253 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 254 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | cái |
| 255 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | cái |
| 256 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 257 | Côn nhựa PPR D50x40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Côn nhựa PPR D40x32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 259 | Côn nhựa PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 62 | cái |
| 260 | Côn nhựa PPR D32x20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 261 | Côn nhựa PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73 | cái |
| 262 | Côn nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 263 | Côn nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 264 | Côn nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67 | cái |
| 265 | Côn nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 266 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89 | cái |
| 267 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 269 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt van 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 274 | Ống nhựa Tiền Phong D125mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,96 | 100m |
| 275 | Ống nhựa Tiền Phong D110mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 276 | Ống nhựa Tiền Phong D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 277 | Ống nhựa Tiền Phong D60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 278 | Ống nhựa Tiền Phong D34mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| 279 | Tê nhựa 45 độ D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cái |
| 280 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67 | cái |
| 281 | Tê nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 46 | cái |
| 282 | Chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 283 | Chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 284 | Chếch nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 285 | Chếch nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | cái |
| 286 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 287 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 288 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34 | cái |
| 289 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | cái |
| 290 | Côn nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29 | cái |
| 291 | Côn nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48 | cái |
| 292 | Côn nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 293 | Côn nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61 | cái |
| 294 | Côn nhựa D125x110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 295 | Côn nhựa D125x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 296 | Côn nhựa D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 297 | Côn nhựa D110x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32 | cái |
| 298 | Nút bịt D125 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 299 | Nút bịt D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 300 | Nút bịt D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 301 | Ga thu sàn inox D100x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | cái |
| 302 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 303 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 304 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 305 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 306 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng nhãn hiệu ToTo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 307 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 309 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 310 | Ống nhựa Tiền Phong D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6 | 100m |
| 311 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 312 | Cút nhựa D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 313 | Côn nhựa D90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 314 | Đai giữ inox D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | cái |
| 315 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,51 | 1m3 |
| 316 | Kim thu sét tia tiên đạo PULSAR 18 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 317 | Bulong, ecu inox M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 318 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | m |
| 319 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26 | m |
| 320 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 321 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 322 | Nở nhựa D8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 190 | cái |
| 323 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | cái |
| 324 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 325 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 326 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 327 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 328 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cọc |
| 329 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cái |
| 330 | Bộ đếm sét hãng Cirprotec, loại CDR-2000 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 331 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 332 | Đào móng rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,6112 | 1m3 |
| 333 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4915 | m3 |
| 334 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 336 | Bê tông mương cáp, rãnh nước ,M150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4915 | m3 |
| 337 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9616 | m3 |
| 338 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 121,44 | m2 |
| 339 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 58,48 | m2 |
| 340 | Bê tông mũ mố, mũ trụ, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,8525 | m3 |
| 341 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,8 | m3 |
| 342 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4628 | 100m2 |
| 343 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8959 | tấn |
| 344 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| 345 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4454 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĂN THÀNH KHU LƯU TRỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 534,5972 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 709,7642 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 534,5972 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 709,7642 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 151,6043 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 151,6043 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8167 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,782 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,224 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,48 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ và thay thế hệ thống thoát nước mái cũ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,2384 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,736 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,736 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ các thiết bị khác trong nhà WC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | công |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7874 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,7874 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| D | SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 430 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá nhám 400x400x40, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 430 | m2 |
| 4 | Lớp nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 544 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,6 | m3 |
| 6 | Bơm nước ao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | ca |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,625 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp tại mỏ đất vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 838,75 | m3 |
| E | XÂY DỰNG MỚI TƯỜNG RÀO + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 35,4335 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,175 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3748 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2804 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1181 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2017 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,808 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 38,808 | m2 |
| 11 | Lắp dựng và hoàn thiện lan can tường hoa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 67,46 | md |
| 12 | Lắp dựng bóng đèn trên trụ tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28 | cái |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6 | 5 chuông |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1 đầu |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m |
| 8 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,6667 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 350 | m |
| 13 | Box chia ngã | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 186 | Cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler quay xuống D15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 173 | Cái |
| 16 | Công tác dòng chảy D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,205 | 100m |
| 18 | Van khóa D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều bằng phương pháp hàn - Đường kính D100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều D80 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D100/65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,74 | 100m |
| 29 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Tê thép ren D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | cái |
| 31 | Cút thép ren D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 110 | cái |
| 32 | Côn thu thép ren D25/15 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 143 | cái |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Họng tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 37 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 38 | Tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Cái |
| 39 | Van góc chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Cái |
| 40 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | Cái |
| 42 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19 | Cái |
| 43 | Bình chữa cháy MFZL4 ( 4KG) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | Cái |
| 44 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17 | Cái |
| 45 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | kg |
| 46 | Phụ kiện (bu lông, dây đay, băng tan, roăng cao su, bitum …) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Lô |
| 47 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Bu lông chân máy, bu lông bắt bích | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 49 | Bê tông móng, M250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 50 | Công tắc áp lực | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 63 | Tê thép D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Rọ bơm D50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt Rọ bơm D100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 67 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 69 | Cửa chống cháy REI 60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,297 | 1m3 |
| 71 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0773 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng, M100 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9541 | m3 |
| 73 | Bê tông móng, M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1398 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 76 | Sản xuất bản mã | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 77 | Lắp dựng bản mã | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 78 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1266 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1266 | tấn |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>= 27 m.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q>=10l/s, H>= 27 m.c.n | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế phòng ăn 1 bàn + 10 ghế | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 24000 BTU/h | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 18000 BTU/h | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa 1 chiều. Công suất lạnh 9000 BTU/h | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Hệ thống điện điều hòa và cáp nguồn. | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 6 | Bình nóng lạnh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Tivi Smart 43 inch | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Giường ngủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 9 | Tapluy đầu giường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 10 | Tủ quần áo | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 11 | Kệ để đồ tivi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Chăn ga, gối, đệm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 13 | Loa hội thảo treo tường công suất 70W | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Âm ly hội thảo 1200W | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống micro chủ tọa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Thiết bị xử lý âm thanh chống vang | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống lọc nguồn điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 12U | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Hệ thống dây zắc kết nối tín hiệu cho toàn bộ hệ thống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Ghen nhựa chạy tường + đinh ốc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Bàn bếp Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Bếp công nghiệp 3 họng đốt có kệ dưới | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Tủ bảo ôn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Bàn soạn chia | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Hệ thống hút mùi công nghiệp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 27 | Bàn chậu rửa đôi 2 cánh Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Thang tời thức ăn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Tủ đựng tài liệu 8 cánh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Giá tài liệu 2 mặt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 31 | Hệ thống Camera quan sát, thiết bị báo động chống đột nhập, thiết bị báo cháy, bình chữa cháy | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5856313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.309385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.066.279.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 10.595.436.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.- Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.470.843.000 đồng. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.066.279.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt thiết bị, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc CNTT, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75CV | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy ép cọc bê tông – lực ép max 150T | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi