Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106071-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 10:23:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,612,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát hoặc đội trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy hoặc bộ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2HP; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ 42 chân và 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 15
7-Ván khuôn định hình (Thành phẩm)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT:m2
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ĐVT:máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
Trung tâm Văn hoá Thể thao xã An Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Song Tiến - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&ĐT XD Tiến Mộc. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH TV XD Phúc Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết IV Quý 2năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHỨC NĂNG
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2745100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,183100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,836m3
4Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7,308m3
5Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2192100m3
6Rải Nylon lớp cách lyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1649100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1313tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,136100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,682m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,484m3
11Ván khuôn cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7084100m2
12Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1239tấn
13Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4378tấn
14Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,34m3
15Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4992m3
16Ván khuôn thép xà dầmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7271100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1553tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,8746tấn
19BT lanh tô, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,7163m3
20Ván khuôn thép lanh tô, tấm đanChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,533100m2
21Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0576tấn
22Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1089tấn
23Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK 12mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0584tấn
24Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,977m3
25Xây tường gạch 19x19x39, dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,7962m3
26Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế9,984m3
27Xây thu hồi gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,2832m3
28Gia công xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,5386tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,5386tấn
30Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,1616100m2
31Lắp dựng cửa khung sắt kính + KBVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7,56m2
32Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 888Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế20,4m2
33Lắp dựng khung bảo vệ cửa S1Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế20,4m2
34Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế25,161m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế125,4m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế119,82m2
37Trát tường hồi dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế33,36m2
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế28,08m2
39Trát xà dầm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế64,956m2
40Trát trần, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế29,04m2
41Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế29,6m
42Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế17,568m2
43Lát nền gạch granit nhân tạo 600x600Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế76,8m2
44Lát đá granit bậc tam cấpChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,844m2
45Bả matit vào tường ngoàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế125,4m2
46Bả matit vào tường trongChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế119,82m2
47Bả matit vào cột, dầm, trầnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế122,12m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế125,4m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế241,94m2
50Thi công trần tấm nhựa khung xươngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế76,8m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế70m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,552100m2
53Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2bộ
55Lắp đặt quạt trầnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp ống luồn dây điện dẹp 2.5cmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế70m
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5cái
58Lắp đặt ổ cắm baChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt automat 1 pha 32AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt hộp mặt 3 lỗChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2hộp
61Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế200m
62Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế200m
63Lắp đặt dây đơn 6mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế50m
B SÂN KHẤU – HỘI TRƯỜNG
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,9175100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,6117100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,2362100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,976m3
5Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế27,545m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế19,5752m3
7Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8,3907m3
8Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế18,241m3
9Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,7512m3
10Rải Nylon lớp cách lyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4297100m2
11Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,136m3
12Bê tông sê nô, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8,0216m3
13Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3004100m2
14Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,065100m2
15Ván khuôn cột trònChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2034100m2
16Ván khuôn cột vuôngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,9704100m2
17Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,6393100m2
18Ván khuôn thép lanh tôChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3284100m2
19Ván khuôn thép sê nôChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,0004100m2
20Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2655tấn
21Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,124tấn
22Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,8935tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1742tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7715tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4237tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,2249tấn
27Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0803tấn
28Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2831tấn
29Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,7046tấn
30Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12,2795m3
31Xây tam cấp gạch 5x10x20cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,2617m3
32Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế44,5009m3
33Xây tường gạch 10x19x39cm dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,065m3
34Xây tường hồi gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,4524m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế120m2
36Lắp cửa đi khung sắt kính + KBVChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16,04m2
37Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế22,8m2
38Lắp dựng Khung bảo vệ cửaChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế22,8m2
39Gia công vì kèo thép hìnhChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,8296tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,8296tấn
41Gia công xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,8664tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,75tấn
43Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,081100m2
44Thi công trần tấm nhựa khung xươngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế227,25m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế323,86m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế330,045m2
47Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế39,5m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế22,0194m2
49Trát xà dầm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế60,24m2
50Trát trần, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế71m2
51Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế71m2
52Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế71m2
53Lát nền granit nhân tạo 600x600Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế257,24m2
54Lát nền gạch WC 300x300Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế18,81m2
55Lát đá granit tam cấpChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế32,17m2
56Ốp đá chẻ không qui cáchChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế45,83m2
57Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,5894m2
58Trát gờ chỉ, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế78,4m
59Đắp phào kép, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế13,5648m
60Bả matit vào tường ngoàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế323,86m2
61Bả matit vào tường trongChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế305,905m2
62Bả matit vào cột, dầm, trầnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế93,0194m2
63Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế147,241m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế323,86m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế398,9244m2
66Lắp dựng dàn giáo trongChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,74100m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,8100m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế19bộ
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3bộ
70Lắp đặt quạt trầnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12cái
71Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 3cmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế220m
72Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế350m
73Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế280m
74Lắp đặt dây điện đơn 4mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế240m
75Lắp đặt dây điện đơn 6mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế160m
76Lắp đặt dây điện đơn 11mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế120m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế16cái
78Lắp đặt ổ cắm baChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12cái
79Lắp đặt hộp mặt 6 lỗChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1hộp
80Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ, 2 lỗ, 1 lỗChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5hộp
81Lắp đặt MCB 2P - 60AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
82Lắp đặt MCB 2P - 20AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6cái
83Lắp đặt đèn compact 3U - 14wChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2bộ
84Lắp đặt ống PVC fi 21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2100m
85Lắp đặt ống PVC fi 34Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1100m
86Lắp đặt ống PVC fi 27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2100m
87Lắp đặt ống PVC fi 60Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt ống PVC fi 114Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,2100m
89Lắp đặt co PVC fi 21Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5cái
90Lắp đặt co PVC fi 27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6cái
91Lắp đặt co PVC fi 34Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
92Lắp đặt co PVC fi 60Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
93Lắp đặt co PVC fi 114Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
94Lắp đặt van nhựa fi 27Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt vòi xả inoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1bộ
96Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
97Lắp đặt xí bệtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2bộ
98Lắp đặt LAVABO + phụ kiệnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4bộ
C SÂN THỂ THAO
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,146100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0487100m3
3San đầm nền, máy đầm 16T, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,2100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,864m3
5Thi công móng cấp phối 0x4 lớp dướiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,5802100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế46,4128m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,6913m3
8Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,288100m2
9Lắp dựng trụ BTLT 10,5mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6trụ
10Gia công xà gồ thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1224tấn
11Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,8781m2
12Làm mặt cỏ nhân tạo (vật tư + công)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6100m2
13Cung cầp hạt cao suChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6m3
14Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa D6 (3 lớp)Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế300m
15Lắp dựng lưới cao su khung thànhChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế19,77m2
16Lắp dựng lưới cao su chắn bóngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế880m2
17Sơn đường line màu trắng mặt cỏ nhân tạoChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế13,45161m2
18Lắp tủ điện kim loạiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1bảng
19Lắp đặt MCB 2P 32AChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế80m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế10m
23Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 25Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế80m
24Lắp đèn LED pha FLB 280WChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế12bộ
25Sơn đường line màu trắngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,051m2
26Sơn đường line màu trắngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4,2281m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,7533100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,8355100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1366100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế23,452m3
5Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa M100Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế473,5452m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8,3696m3
7Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,932m3
8Ván khuôn cột vuôngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,1544100m2
9Rải nylon lớp cách lyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,0573100m2
10Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế7,287m3
11Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,43m3
12Ván khuôn thép xà dầmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,0935100m2
13Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,3091tấn
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,1675tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,6306tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,4074tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,6639tấn
18Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6,549m3
19Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1,225m3
20Lắp dựng cửa khung sắtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế8m2
21Gia công hàng rào song sắt.Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế24,5625m2
22Gia công hàng rào lưới thépChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế127,3125m2
23Lắp dựng hàng ràoChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế151,87m2
24Ốp chân tường, gạch 90x190Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11,745m2
25Ốp đá granit tự nhiên bảng tênChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế5,55m2
26Lắp đặt chữ inoxChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1bộ
27Đắp phào đơn, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,2m
28Đắp phào kép, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế43,2m
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế159,87m2
30Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế76,32m2
31Trát xà dầm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế60,75m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế128,4m2
33Bả matit vào tườngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế118,575m2
34Bả matit vào cộtChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế135,15m2
35Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế253,725m2
36Đắp nền đường, máy đầm 16T, K = 0,85Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế11,5764100m3
37Lắp đặt ống PVC fi 90Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,87100m
38Quấn vải địa kỹ thuật quanh ốngChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,232100m2
39Làm tầng lọc đá miChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2,03m3
40Rải nylon lớp cách lyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế14,71100m2
41Ván khuôn thép sân đanChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,012100m2
42Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3,2656tấn
43Bê tông sân đan, M200, đá 1x2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế117,68m3
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 16Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế228m
2Lắp đặt dây dẫn 2x 1,5mm2Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế513m
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,810 đầu
4Lắp đặt còi báo cháyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,45 còi
5Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế15 đèn
6Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,45 nút
7Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối nguồnChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2Cái
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1Bộ
10Lắp đặt ống STK DN65x2,9Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,66100m
11Lắp đặt ống STK DN50x2,6Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế0,04100m
12Lắp đặt co STK DN50Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt co STK DN65Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp tê STK DN65Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp rút STK DN65/50Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt bình chữa cháyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế6Cái
17Lắp đặt tủ đựng bình chửa cháyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4Cái
18Lắp đặt kệ để bình chữa cháyChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế4Cái
19Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy fi 50, 20mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2Cái
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy fi 65, 20mChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế2Cái
21Lắp đặt đầu trụ, tủ chữa cháy ngoài nhàChương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).55
2 Giám sát thi công 2 - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát hoặc đội trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất 1.5 KVA; ĐVT: Máy1
2 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy hoặc bộ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy thủy bình ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy bơm nước Công suất 2HP; ĐVT: Máy1
5 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy1
6 Giàn giáo ĐVT: bộ (mỗi bộ 42 chân và 42 chéo)15
7 Ván khuôn định hình (Thành phẩm) ĐVT:m2500
8 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít ĐVT:máy2
9 Máy hàn ĐVT: máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->