Gói thầu: Gói số 01 : Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phú |
| Tên gói thầu | Gói số 01 : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 18:17:00 đến ngày 2022-01-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,810,017,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.289.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.668.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1,0 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào đất ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 20Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt đa năng, công suất 1,7 KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: >=110 CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hoặc máy san cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 10,0 T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01 : Thi công xây dựng Sân thể thao trung tâm xã Gia Phú 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ trên hệ thống và đối chiếu bản gốc tại bước thương thảo hợp đồng (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ, đối chiếu hoặc làm rõ, đối chiếu không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; SĐT : 0229.3868.112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát, địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,7447 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 163,83 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,383 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,7447 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,6383 | 100m3 |
| 7 | Đất đi mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.550,0659 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sân bóng đá | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,3048 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,762 | 100m3 |
| 3 | Khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,2758 | m2 |
| 5 | Đất đi mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.568,3463 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Sân bóng chuyền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | m3 |
| 5 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 672 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 127,7894 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 672 | m2 |
| 9 | cột lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | lưới sân bóng chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | gói |
| 11 | Cột bóng rổ di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Đường chạy | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,4266 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 363,99 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.213,3 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60,28 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,215 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 232,8125 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 37,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 239,465 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,4144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,8089 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,232 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 34,6425 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 128,3262 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 64,328 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,4452 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.336,5 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 60,984 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 341,64 | m |
| 15 | Đắp đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 85 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1.402,5 | m2 |
| 17 | Biểu tượng thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| F | Hạng mục 6: Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,704 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5844 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1353 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0793 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,208 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0765 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,9584 | 1m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m2 |
| 21 | Biển hiệu bằng chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,704 | 1m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,45 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,392 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0472 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5844 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,242 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,208 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0252 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,28 | 1m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 28,224 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 14,7 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4563 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9,5064 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 16,3656 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 52,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15,75 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,583 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5183 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1709 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,5183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1709 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,57 | 100m2 |
| 19 | Mua tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 20 | Mua bulong D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,5894 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,5415 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4,9896 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,9571 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0537 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1896 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2221 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,1286 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,561 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 11,0087 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0054 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0124 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,6007 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,3514 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,1453 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,805 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,805 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 57,1 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 76,64 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 21,956 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 57,6888 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26,9162 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,2416 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 62,392 | m2 |
| 26 | Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,32 | m2 |
| 27 | Giá đỡ lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,28 | m2 |
| 29 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 40 | Van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,565 | 1m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6052 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,0504 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0875 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0889 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0636 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,7255 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,4032 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,045 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0217 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 12,1072 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 63 | Y chếch 45 độ 90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Y chếch 45 độ 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút lệch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 381,3858 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19,926 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0301 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 53,838 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 53,838 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 86,0112 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 41,526 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,6866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3654 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 410,4 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 51,543 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,417 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,417 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10,8339 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,3813 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,2355 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 26,5127 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 120,512 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 5,164 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,6279 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 272 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | 1m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3,4438 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,406 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,52 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0604 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0385 | tấn |
| 29 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 30 | Bu lông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1,022 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 1cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu . | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 1 cột |
| 4 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 545,457 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 545,457 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 148,9098 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 148,9098 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 22,9484 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 7,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 0,0247 | 100m3 |
| 14 | Khung móng: M16x300x300x675 ( Tham khảo Công ty chiếu sáng đô thị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 15 | Khung móng: M16x240x240x500 ( Tham khảo Công ty chiếu sáng đô thị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bảng |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 20 | Tủ điện 1000x800x450mm ( Tham khảo Sino) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 38 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 38 | m |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 545,457 | m |
| K | Hạng mục 11: Sân vườn | |||
| 1 | Nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4.125,5131 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 387,6113 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 4.125,5131 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 39,015 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,6496 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 2,5502 | m3 |
| 7 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 169,536 | m3 |
| 8 | Cây xanh ĐK gốc 25cm (trồng + bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cây |
| 9 | Cây tường vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cây |
| 10 | Cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Cây |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 99,6443 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 23,4018 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 91,5936 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 446,267 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 446,267 | m2 |
| 16 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 146,9416 | m2 |
| 17 | Bộ dụng cụ thể dục, thể thao (trọn gói theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| L | Hạng mục 12: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B+…+L)*3% | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.289.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.668.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1,0 KW. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đào đất ≥ 0,8m3. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 20Kw. | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe | 3 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt đa năng, công suất 1,7 KW. | Có tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: >=110 CV. | Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng. | 1 |
| 13 | Máy rải hoặc máy san cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h. | Có tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 10,0 T. | Có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi