Gói thầu: Gói số 01 : Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130773-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phú
Tên gói thầu Gói số 01 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220109363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 18:17:00 đến ngày 2022-01-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,810,017,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.289.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1,0 KW.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất ≥ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 20Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt đa năng, công suất 1,7 KW.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: >=110 CV.
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hoặc máy san cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 10,0 T.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phú
E-CDNT 1.2 Gói số 01 : Thi công xây dựng
Sân thể thao trung tâm xã Gia Phú
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phú , địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng VBC, địa chỉ: Phòng 202, nhà N6C, KĐT Trung Hòa – Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Viễn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn BTN, địa chỉ VP: Số 32, đường 5, phố Bạch Đằng, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình; + Đơn vị thẩm định kết quả lưa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phú , địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực xây dựng công trình dận dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. 2. Bảng quyết toán thuế kèm xác nhận Doanh thu, nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất, nhà thầu không được nợ thuế (năm 2018, 2019, 2020). + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ trên hệ thống và đối chiếu bản gốc tại bước thương thảo hợp đồng (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ, đối chiếu hoặc làm rõ, đối chiếu không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Phú, địa chỉ: Xã Gia Phú, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; SĐT : 0229.3868.112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành Phát, địa chỉ : SN 68, Ngõ 104, Đường Lê Thái Tổ, Phố Tân Thịnh, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,7447100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công163,831m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,383100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,383100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,7447100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,6383100m3
7Đất đi mua Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.550,0659m3
B Hạng mục 2: Sân bóng đá
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,3048100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,762100m3
3Khung thành Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,2758m2
5Đất đi mua Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.568,3463m3
C Hạng mục 3: Sân bóng chuyền
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,18m3
5Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công672m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công127,7894m3
7Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công672m2
9cột lưới sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
10lưới sân bóng chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2gói
11Cột bóng rổ di động Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2Bộ
D Hạng mục 4: Đường chạy
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,4266100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công363,99m3
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.213,3m2
4Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,28m2
E Hạng mục 5: Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,215100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công232,8125100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công37,25m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công239,465m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,4144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,8089tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,232100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công34,6425m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công128,3262m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công64,328m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,4452m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.336,5m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công60,984m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công341,64m
15Đắp đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công85cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1.402,5m2
17Biểu tượng thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28bộ
F Hạng mục 6: Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,7041m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,45100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,392m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0472100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5844m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0073tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1353tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0273100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,044100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0124tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0793tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,208m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m2
15Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,6m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m2
17Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0765tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,95841m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,5m2
21Biển hiệu bằng chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,7041m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,45100m
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,392m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0472100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5844m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0273100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,242m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,044100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,208m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m2
32Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,6m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14m2
34Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0252tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,281m2
G Hạng mục 7: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công28,2241m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công14,7100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,352m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2832100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0256tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4563tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9,5064m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công16,3656m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công52,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15,75m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,583m2
12Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5183tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1693tấn
14Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1709tấn
15Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,5183tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1693tấn
17Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1709tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,57100m2
19Mua tôn máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công42m
20Mua bulong D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công48cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,072100m
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
H Hạng mục 8: Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,58941m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,5415m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4,9896m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,9571m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0537tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1896tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2221100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,1286m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,561m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công11,0087m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0054100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0124tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6007m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,3514100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,1453tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,805m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công57,1m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công76,64m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21,956m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công57,6888m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,9162m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,2416m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công62,392m2
26Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,32m2
27Giá đỡ lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,28m2
29Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40m
34Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
36Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2bộ
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bể
40Van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,59100m
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cái
44Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D15x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9cái
45Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính rắc co D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,5651m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6052m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,0504m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0875100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0889tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0636tấn
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,7255m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,4032m3
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,045tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0217100m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công12,1072m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,054100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,051100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,022100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
62Lắp đặt phễu thu - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4cái
63Y chếch 45 độ 90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Y chếch 45 độ 90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
65Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
66Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
67Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
68Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5cái
74Lắp đặt cút lệch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
I Hạng mục 9: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công381,38581m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19,926100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0301100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công53,838m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công53,838m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công86,0112m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công41,526m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,6866tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3654100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công410,4m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công51,543m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,4171m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,417m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10,8339m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,3813tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,2355100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công26,5127m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công120,512m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công5,164m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,126100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,6279tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2721cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công6,31m3
24Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3,4438100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,406m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,52m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0604tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0385tấn
29Bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công3bộ
30Bu lông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1,022m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công21cấu kiện
J Hạng mục 10: Điện tổng thể
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91 cột
2Lắp đặt đèn cầu . Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công101 cột
4Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bộ
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công545,457m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công545,457m
7Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công19cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công148,90981m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công148,9098m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công22,94841m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công7,38m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,396100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công0,0247100m3
14Khung móng: M16x300x300x675 ( Tham khảo Công ty chiếu sáng đô thị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cái
15Khung móng: M16x240x240x500 ( Tham khảo Công ty chiếu sáng đô thị) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9cái
16Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10bảng
17Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công9bảng
18Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công10cọc
19Lắp đặt dây đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công40m
20Tủ điện 1000x800x450mm ( Tham khảo Sino) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công38m
24Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công545,457m
K Hạng mục 11: Sân vườn
1Nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4.125,5131m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công387,6113m3
3Lát gạch đất nung kích thước gạch  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công4.125,5131m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công39,0151m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,6496m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công2,5502m3
7Đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công169,536m3
8Cây xanh ĐK gốc 25cm (trồng + bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công15cây
9Cây tường vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30cây
10Cây tùng tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công30Cây
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công99,64431m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công23,4018m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công91,5936m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công446,267m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công446,267m2
16Lát đá Granit tự nhiên mặt bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công146,9416m2
17Bộ dụng cụ thể dục, thể thao (trọn gói theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và File thiết kế bản vẽ thi công1bộ
L Hạng mục 12: Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng(A+B+…+L)*3%1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.289.334.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.578.668.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dận dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh.( có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách hồ sơ khối lượng thanh quyết toán công trình: ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh( có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động..-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh ( có xác nhận của chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg. Có tài liệu chứng minh2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW. Có tài liệu chứng minh2
3 Máy đầm bàn 1,0 KW. Có tài liệu chứng minh2
4 Máy đào đất ≥ 0,8m3. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
5 Máy hàn điện ≥ 20Kw. Có tài liệu chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250l. Có tài liệu chứng minh2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe3
8 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe1
9 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5Kw. Có tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt đa năng, công suất 1,7 KW. Có tài liệu chứng minh2
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 14 T. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
12 Máy ủi - công suất: >=110 CV. Có đăng ký và giấy tờ chứng nhận chất lượng xe, máy chuyên dụng.1
13 Máy rải hoặc máy san cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h. Có tài liệu chứng minh1
14 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng: 10,0 T. Có tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->