Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị thuộc Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2020 cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (hỗ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên các huyện: Bình Gia, Đình Lập, Văn Lãng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị thuộc Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2020 cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (hỗ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên các huyện: Bình Gia, Đình Lập, Văn Lãng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 11:20:00 đến ngày 2020-09-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,935,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tiện | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 2 | Máy cưa vòng lượn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 3 | Máy bào cuốn | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 4 | Máy bào cầm tay | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 5 | Máy phay mộng | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 6 | Máy phay cầm tay | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 7 | Máy chà cầm tay | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 9 | Cưa thủ công | 7 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ GIA CÔNG VÀ THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC | |
| 10 | Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 11 | Bộ bảo hộ lao động | 2 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 12 | Bộ dụng cụ hỗ trợ | 5 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 13 | Dụng cụ kiểm tra | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 14 | Giàn giáo định hình | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 15 | Ván khuôn định hình | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 16 | Máy trộn bê tông | 2 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 17 | Máy đầm dùi | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 18 | Tời điện | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 19 | Máy cắt gạch cầm tay | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG | |
| 20 | Bộ đồ nghề điện tử cầm tay | 13 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 21 | Máy đo hiện sóng | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 22 | Máy thu hình màu thế hệ mới | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 23 | Bộ thực hành PLC cơ bản | 13 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 24 | Đồng hồ đo vạn năng | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 25 | Bộ thực hành mạch điện tử tương tự | 5 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 26 | Kít thực hành vi điều khiển | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 27 | Bộ thực hành kỹ thuật số | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 28 | Mạch tự động khống chế đèn khi trời sáng, tối | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG | |
| 29 | Bảo hộ lao động (Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động) | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 30 | Dụng cụ phòng cháy chữa cháy (Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy, chữa cháy) | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 31 | Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 32 | Máy xay sinh tố | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 33 | Bàn chữ nhật | 6 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 34 | Ghế ngồi | 36 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 35 | Ấm đun nước | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 36 | Bộ dao ăn | 6 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 37 | Bộ dĩa | 15 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 38 | Bộ Thìa | 20 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 39 | Bộ bát | 20 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 40 | Lọ muối - Chất liệu bằng sứ | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 41 | Lọ tiêu Chất liệu bằng sứ | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 42 | Lọ tăm - Chất liệu bằng sứ | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 43 | Gạt tàn - Chất liệu bằng sứ | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 44 | Lọ hoa - Chất liệu bằng sứ | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 45 | Bàn sơ chế | 6 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 46 | Bếp gas đôi | 6 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 47 | Bếp gia đơn | 6 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 48 | Nồi to | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 49 | Nồi vừa | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 50 | Nồi nhỏ | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 51 | Nồi đất kho tộ (men đen) (dung tích 5 lít) | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 52 | Nồi hấp lớn | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 53 | Nồi xốt cao | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 54 | Nồi áp suất 22cm (6L) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 55 | Nồi cơm điện đa năng | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 56 | Chảo chiên cạn loại to (30cm) | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 57 | Chảo chiên cạn loại vừa (24cm) | 10 | cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 58 | Chảo chiên sâu | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 59 | Chảo to | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 60 | Thớt | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 61 | Bộ rổ, rá băng inox | 10 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 62 | Bồn rửa đôi | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 63 | Bộ chậu sơ chế | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 64 | Dụng cụ cắt tỉa hoa | 10 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 65 | Bộ dụng cụ cầm tay trong chế biến | 10 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 66 | Đĩa các loại | 15 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 67 | Đũa gỗ | 60 | đôi | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN | |
| 68 | Mô hình cắt bổ bộ ly hợp thường đóng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 69 | Mô hình cắt bổ bộ ly hợp thường mở | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 70 | Mô hình cắt bổ bộ ly hợp kép | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 71 | Mô hình cắt bổ tổng phanh khí nén | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 72 | Máy khoan hố trồng cây | 2 | máy | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 73 | Máy cắt cỏ | 2 | Máy | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ CƠ ĐIỆN NÔNG THÔN | |
| 74 | Cabin thực thực hành hàn | 2 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 75 | Máy hàn MAG 450A | 6 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 76 | Máy hàn Tig 450A | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 77 | Máy cắt lưỡi đá (Máy cắt đĩa) | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 78 | Máy hàn hồ quang xoay chiều 500A | 4 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 79 | Máy mài cầm tay | 4 | Chiếc | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 80 | Dụng cụ vạch dấu | 4 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ HÀN. | |
| 81 | Tủ dụng cụ tháo lắp | 7 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 82 | Súng vặn Bu lông | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 83 | Máy nén khí | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 84 | Hệ thống lái trợ lực điện (Mô hình hệ thống lái trợ lực điện) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 85 | Hệ thống phanh khí nén (Mô hình hệ thống phanh khí nén) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 86 | Mô hình động cơ ô tô xăng 4 kỳ (4 xi lanh. dùng tháo, lắp) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 87 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng (Hệ thống chiếu sáng ô tô) | 2 | bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 88 | Hộp số cơ khí (Mô hình hộp số cơ khí tháo lắp) | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 89 | Động cơ ô tô (Động cơ 4 kỳ diesel 4 kỳ 4 xy lanh (dùng tháo, lắp)) | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 90 | Mô hình Hệ thống phanh dầu (Mô hình hệ thống phanh thủy lực) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 91 | Các cụm tháo rời của hệ thống làm mát (Mô hình Các bộ phận tháo rời của hệ thống làm mát) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 92 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí (Mô hình Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ ĐỘNG LỰC ( CÔNG NGHỆ Ô TÔ) | |
| 93 | Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| 94 | Máy điều hoà không khí hai cụm (Treo tường) | 1 | Bộ | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| 95 | Bình khí CO2 | 4 | Bình | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC NGHỀ TRỌNG ĐIỂM | |
| 96 | Bình khí Argon | 4 | Bình | Xem Mục 2 chương V, phần II - Yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC NGHỀ TRỌNG ĐIỂM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi