Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 07:31:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133537 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 23:42:00 đến ngày 2022-01-22 07:31:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Quế Võ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm và lắp đặt Trang trí hoa khu vực tượng đài nhân dịp tết nguyên đán Nhâm dần năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue của hàng hóa thiết bị (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu . |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết đổi mới sản phẩm 100% nếu sản phẩm do lỗi của nhà sản xuất, bảo hành 30 ngày; bảo trì, bảo dưỡng, duy tu sản phẩm 30 ngày cam kết khi bàn giao đưa vào sử dụng có kỹ thuật đến đơn vị thụ hưởng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho đơn vị sử dụng đối với hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Quế Võ – Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.863.261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ – Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.863.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh – Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3856.789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VỊ TRÍ 1: KHU VỰC LỐI ĐI VÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM : Trụ treo giỏ hoa | 12 | cột | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 2 | VỊ TRÍ 1: KHU VỰC LỐI ĐI VÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM : Giỏ hoa | 108 | cái | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 3 | KHU VỰC TRỤC ĐƯỜNG TRUNG TÂM, LỐI ĐI VÀO ĐÀI TƯỞNG NIỆM : Trồng hoa cúc vàng, hoa xác pháo, Dạ yến thảo, phong lữ thảo, ngọc thảo | 30 | cái | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 4 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Gia công lắp dựng mô hình số 1 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 5 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Hoa tươi màu vàng (trồng mới và thay bổ sung)- Cúc mâm xôi, cúc vạn thọ, cúc vàng. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 6 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Hoa tươi màu đỏ (trồng mới và thay bổ sung)- Hoa trạng nguyên, hoa xác pháo. | 12 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 7 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Hoa tươi mix màu (trồng mới và thay bổ sung)- Dạ yến thảo, Ngọc thảo, Phong lữ thảo. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 8 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Gia công lắp dựng mô hình số 2 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 9 | Gia công lắp dựng mô hình số 2: Hoa tươi màu vàng, (trồng mới và thay bổ sung)- Cúc mâm xôi, cúc vạn thọ, cúc vàng. | 9 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 10 | tươi màu đỏ . (trồng mới và thay bổ sung)- Hoa trạng nguyên, hoa xác pháo. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 11 | Gia công lắp dựng mô hình số 2: Hoa tươi mix màu. (trồng mới và thay bổ sung)- Dạ yến thảo, Ngọc thảo, Phong lữ thảo. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 12 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Gia công lắp dựng mô hình số 3 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 13 | Gia công lắp dựng mô hình số 3: Hoa tươi màu vàng, (trồng mới và thay bổ sung)- Cúc mâm xôi, cúc vạn thọ, cúc vàng. | 9 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 14 | Gia công lắp dựng mô hình số 3: Hoa tươi màu đỏ . (trồng mới và thay bổ sung)- Hoa trạng nguyên, hoa xác pháo. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 15 | Gia công lắp dựng mô hình số 3: Hoa tươi mix màu. (trồng mới và thay bổ sung)- Dạ yến thảo, Ngọc thảo, Phong lữ thảo. | 10 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 16 | KHU VỰC ĐƯỜNG HOA XUÂN: Gia công lắp dựng mô hình số 4 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 17 | Gia công lắp dựng mô hình số 4: Hoa tươi màu vàng, (trồng mới và thay bổ sung) - Cúc mâm xôi, cúc vạn thọ, cúc vàng. | 14 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 18 | Gia công lắp dựng mô hình số 4: Hoa tươi màu đỏ . (trồng mới và thay bổ sung) - Hoa trạng nguyên, hoa xác pháo. | 12 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 19 | Gia công lắp dựng mô hình số 4: Hoa tươi mix màu. (trồng mới và thay bổ sung)- Dạ yến thảo, Ngọc thảo, Phong lữ thảo. | 12 | m2 | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 20 | Nhân viên bảo vệ hoa trong ngày bình thường- Mỗi ngày 5 người, 3 ca/ ngày, nhân với 15 ngày | 90 | công | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 21 | Nhân viên bảo vệ hoa, tượng trong ngày lễ, tết - Mỗi ngày 5người, 3 ca/ ngày, nhân với 3 ngày, ĐGNC*3 | 18 | công | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 22 | Nhân viên chăm sóc và tưới hoa- 3 người/ ngày*15 ngày | 45 | công | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 23 | Nhân công bảo trì và thay hoa hỏng | 20 | công | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 24 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | 20 | công | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 25 | Xe ô tô tự đổ 5T vận chuyển phế thải đi sau khi thu dọn | 3 | ca | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 26 | Vật tư phụ (ống tưới nước, xô, bình xịt, kéo cắt tỉa...) | 1 | gói | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 27 | Lắp đặt đèn LED pha hắt chiếu sáng ngoài trời 50W-AC 220V | 28 | bộ | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x4mm2 | 4 | 100m | Theo chương V của E-HSYC | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | 400 | m | Theo chương V của E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư cơ khí | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi