Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133308-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Bài Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 23:52:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,410,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.087.319.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 0.62kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1.7kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 10 phòng học Trường THCS Bài Sơn,huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ;Ngân sách xã Bài Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bài Sơn. Địa chỉ: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0974169590
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Ngọc Giáp Địa chỉ: Xóm 7, xã Thượng Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0979222374 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Bài Sơn. Địa chỉ: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0974169590


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bài Sơn. Địa chỉ: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0974169590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Danh Hà Chức vụ: Chủ tịch UBND xã SĐT: 0974169590
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Đại diện: Nguyễn Tất Lộc- Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962843737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( M98%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,718100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( NC2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4458m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II ( NC2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1937m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,7342m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5873m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5539100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4414tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3653m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8583m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1076m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7148m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3614100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,663tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tônggiằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,414m3
18Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9853100m3
19Phí Tài nguyên môi trường và xúc đất lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V268,2069m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,820710m3/1km
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
22Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V61,195m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4208m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,2m2
25Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,7234m2
27Lát nền 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V680,3726m2
28Bả bằng bột bả vào móngMô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
29Sơn móng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2602100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3728tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,834tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7295m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,3725100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3858tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3043tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1876m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V30,1172m2
13Bả bằng bột bả dầm, bàn trượt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
14Sơn dầm, bàn trượt cầu thang bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
15Bulong phi 12 chờ sẵn ở bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
16Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2md
17Trụ cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,1007100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2418tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9085tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8558m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8249m3
24Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x400 vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,432m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,04m
26Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,84m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,708m2
28Trát lam can lanh tô, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,07m2
29Bả bằng bột bả vào lan canMô tả kỹ thuật theo chương V140,708m2
30Bả bằng bột bả vào, lam lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V110,07m2
31Sơn lan can, lam đã bả bằngbằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,778m2
C DẦM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1988100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2551tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9193tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5487tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6249m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8698100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6214tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V93,198m3
9Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V158,0966m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6475m3
11Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9026m3
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5216tấn
2Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5216tấn
3Lợp Tôn độ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4192100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V55,02m
5Ke chống bão 1 m2, 5 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2.209,6cái
6Sản xuất lắp dựng cửa lên mái bằng tôn hoa dày 4 ly bao gồm cả khóaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
7Ống kẽm làm bậc lên Phi 21 mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13,95m
8Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông mạ kẽm 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
9Săn xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 5mm (Phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
10Săn xuất lắp dựng cửa đi nhôm Việt pháp 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 5 mm (Phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
11Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm (Phù hợp QCVN 16:2017/BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,47m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V571,044m2
2Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V894,292m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,4517m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V503,68m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V986,98m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V373,9m
7Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V134,44m
8Đắp chi tiết trang trí bằng VXM mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.465,336m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,1117m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.384,952m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.089,4957m2
F PHẦN ĐIỆN
1Hộp điện bằng thép 150x400x250 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cầu dao 1 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Dây thu sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Dây thu sét d10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Bật sắt phi 8 A500Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
5Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
8Con sứ thu lôiMô tả kỹ thuật theo chương V5Con
9Que hàn N46Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
10Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
11Máy hànMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
12Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Ca
H THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m
2Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
4Phểu thu D120Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đai thép curie D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
6Đai dữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
7Vít nở + ĐinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5Kg
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình: 600x400x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
3Bình khí CO2 TQ MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
4Búa đặp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.615684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.087.319.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng );+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Kèm theo bản sao công chứng ).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt1
3 Máy khoan cầm tay CS ≥ 0.62kW, Đang hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá CS ≥ 1.7kW, Đang hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt2
8 Máy hàn CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt2
12 Máy mài CS ≥ 1kW,Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->