Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133531-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220128299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 01:15:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,330,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8496206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.631.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.263.125.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa nóng (*)
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 80 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng(*)
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe máy tưới nhựa nóng (*)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh sắt (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy san tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 5,5m3/phút
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần cẩu tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả chi phí an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường trục xã La Sơn (ĐX.04), đoạn từ QL.37b đến thôn Đồng An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: xã La Sơn - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý,Tỉnh Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Phường Liêm Chính - TP Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Số 8, Lý Tự Trọng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: xã La Sơn - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành thuế của cơ quan thuế (2018,2019,2020), năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu làm rõ của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã La Sơn Địa chỉ: xã La Sơn - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
TKBVTC
9,957100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC110,631m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC18,589100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITKBVTC206,551m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTKBVTC38,17m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTKBVTC0,382100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC24,268100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,696100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC12,673100m3
10Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC4.078,802m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC6,354100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC7,601100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2TKBVTC62,669100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTKBVTC5,762100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTKBVTC5,762100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTKBVTC5,762100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC62,669100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2TKBVTC100,299100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTKBVTC16,67100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTKBVTC16,67100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTKBVTC16,67100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC100,299100m2
B nâng thành mương
1Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
TKBVTC
33,28m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC151,29m2
C Gia cố nền đường
1Đào móng kè đá bằng thủ công, đất cấp 1
TKBVTC
60,451m3
2Đào móng kè đá bằng máy, đất cấp 1TKBVTC5,441100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC3,158100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC28,421100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,57100m3
6Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC204,061m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC5,05m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC33,68m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC42,11m3
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC155,841100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC86,65m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC164,82m3
13Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC222,78m3
D Vuốt đường giao, đường ngang dân sinh, gia cố lề đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
TKBVTC
0,304100m3
2Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC39,533m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC0,152100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC0,183100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2TKBVTC1,014100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2TKBVTC3,932100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hTKBVTC0,822100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTKBVTC0,822100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTKBVTC0,822100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC4,946100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC15,003100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC180,03m3
E Rãnh dọc
1Đào rãnh dọc bằng thủ công - Cấp đất II
TKBVTC
96,051m3
2Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC8,644100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC3,242100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC421,46m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC63,7m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTKBVTC41,876100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm TKBVTC9,065tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm TKBVTC18,193tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC178,36m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopTKBVTC2,599100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC11,148tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC58,6m3
13Lắp dựng cấu kiện rãnh BTCTTKBVTC637cái
14Lắp dựng cấu kiện tấm đan TKBVTC637cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTKBVTC592,4tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTKBVTC592,4tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km TKBVTC59,2410 tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km TKBVTC59,2410 tấn
19Đào hố ga bằng thủ công- Cấp đất IITKBVTC0,811m3
20Đào hố ga bằng máy - Cấp đất IITKBVTC0,073100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,032100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC0,56m3
23Ván khuôn móng dài TKBVTC0,027100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC1,13m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC2,14m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC8,07m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,04100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,44m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopTKBVTC0,021100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,128tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,52m3
32Lắp dựng cấu kiện tấm đanTKBVTC4cái
F Mương xây
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
TKBVTC
29,111m3
2Đào mương xây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITKBVTC2,62100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC4,356100m3
4Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC566,241m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC30,74100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC276,663100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4TKBVTC49,18m3
8Lớp ni longTKBVTC5,396100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,955100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC2,955tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC88,82m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC214,62m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC853,75m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TKBVTC2,449100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,687tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC22,66m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopTKBVTC0,095100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,403tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC3,42m3
20Lắp dựng cấu kiện tấm đanTKBVTC11cái
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC1,113100m
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC10,013100m
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC0,034m3
24Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC29,45m3
25Bu lông M24x200TKBVTC2cái
26Nẹp cao suTKBVTC3,32m
27Máy nâng V1TKBVTC2cái
28Thép tấmTKBVTC258,4kg
29Thép hìnhTKBVTC468,84kg
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,04100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,009tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,14tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,4m3
G Thoát nước ngang đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
TKBVTC
7,51m3
2Đào cống bằng thủ công- Cấp đất IITKBVTC31,0771m3
3Đào cống bằng máy - Cấp đất IITKBVTC2,797100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC4,442100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC39,977100m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,048100m3
7Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC266,227m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30TKBVTC10,66m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTKBVTC0,099100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTKBVTC0,108tấn
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTKBVTC0,571tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTKBVTC6,392tấn
13Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC26,86m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m TKBVTC0,442100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,011tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,608tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC7,65m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TKBVTC0,071100m2
19Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTKBVTC0,03tấn
20Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTKBVTC0,926tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC8,27m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC4,64m3
23Ván khuôn bản quá độTKBVTC0,438100m2
24Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC15,52m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,024tấn
26Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTKBVTC1,23tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTKBVTC16cái
28Gia công lan canTKBVTC0,305tấn
29Lắp đặt lan canTKBVTC0,305tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,158100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,025tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,139tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC0,89m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC0,192100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,05tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,145tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC1,33m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTKBVTC0,091100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,061tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC0,78m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,005100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC0,06m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC0,05tấn
44Thép hìnhTKBVTC119,1kg
45Bu lông D20 dài 120mmTKBVTC2cái
46Bu lông D20 dài 200mmTKBVTC2cái
47Bu lông M24x200TKBVTC1cái
48Nẹp cao suTKBVTC7,6m
49Máy nâng V2TKBVTC1cái
50Thép tấmTKBVTC281,22kg
51Thép hìnhTKBVTC322,65kg
H Cống tròn
1Đào cống bằng thủ công- Cấp đất II
TKBVTC
5,841m3
2Đào cống bằng máy - Cấp đất IITKBVTC0,525100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC2,718100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC24,458100m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,243100m3
6Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC31,629m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC4,34m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC27,48m3
9Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC21,43m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC0,025100m3
11Vật liệu đắp bằng đá lẫn đấtTKBVTC3,198m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC0,012100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TKBVTC0,015100m3
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm TKBVTC111 ống
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm TKBVTC15cái
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm TKBVTC8nối
17Bu lông M24x200TKBVTC2cái
18Nẹp cao suTKBVTC2,32m
19Máy nâng V1TKBVTC2cái
20Thép tấmTKBVTC122,2kg
21Thép hìnhTKBVTC369,44kg
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,056100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,013tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,144tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,48m3
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm TKBVTC71 ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm TKBVTC8cái
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm TKBVTC4nối
29Bu lông M24x200TKBVTC1cái
30Nẹp cao suTKBVTC0,91m
31Máy nâng V1TKBVTC1cái
32Thép tấmTKBVTC39,12kg
33Thép hìnhTKBVTC125,35kg
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTKBVTC0,023100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,006tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,064tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,22m3
I Vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
TKBVTC
17,108100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC17,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITKBVTC28,681100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITKBVTC28,681100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTKBVTC0,457100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTKBVTC0,457100m3
J Cọc tiêu, biển báo, gờ chắn bánh
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
TKBVTC
24cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITKBVTC32,191m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTKBVTC25,53m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC0,744100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,55m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chopTKBVTC0,755100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTKBVTC0,326tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC2,22m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTKBVTC111cái
10Sơn cọc tiêuTKBVTC48,84m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTKBVTC94,07m2
12Sơn vạch giảm tốc 5mmTKBVTC126,5m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chopTKBVTC6,724100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC77,58m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTKBVTC8621ck
16Sơn màu trắng đỏTKBVTC1.008,54m2
K Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tre cao 1.2m
TKBVTC
51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TKBVTC11,34m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC0,54m3
4Biển báo công trường số 441 KT800x1400TKBVTC2biển
5Biển tam giácTKBVTC6biển
6Dây thừngTKBVTC440md
7Cờ nheoTKBVTC129cái
8Đèn tín hiệu giao thôngTKBVTC6cái
9Áo phản quangTKBVTC2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:TKBVTC400m
11Bóng điện 100WTKBVTC10cái
12Điện năngTKBVTC2.304KW
13Người điều hành giao thôngTKBVTC240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8496206E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.699E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình Giao thôngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.631.562.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.263.125.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Có số năm công tác thi công các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trường 2 + 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên. chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình, kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình thủy lợi.- Có số năm công tác các công trình giao thông từ 05 năm trở lên, đã làm cán bộ kỹ thuật từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)53
3 Cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách cán bộ An toàn lao động – vệ sinh môi trường từ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; kỹ sư xây dựng; kế toán; tài chính. hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có số năm công tác từ 03 năm trở lên, đã phụ trách Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ≥ 01 công trình giao thông cấp IV tương tự. (có xác nhận của chủ đầu tư ngoài ra bên mời thầu có thể yêu cầu các tài liệu khác để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa nóng (*) công suất >= 80 tấn /h1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng(*) 130-140CV1
3 Xe máy tưới nhựa nóng (*) có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo)1
4 Xe lu bánh lốp (*) 16-25T2
5 Xe lu bánh sắt (*) ≥10T2
6 Lu rung (*) ≥25T3
7 Xe ô tô tự đổ (*) ≥10T5
8 Máy san tự hành (*) có giấy chứng nhận kiểm định (Có hình ảnh máy móc kèm theo)1
9 Máy thủy bình sẵn sàng huy động1
10 Máy kinh vĩ sẵn sàng huy động1
11 Máy nén khí 5,5m3/phút1
12 Máy đào (*) ≥0,5m32
13 Máy đào (*) ≥0,8m32
14 Ô tô tưới nước ≥5m31
15 Máy ủi (*) ≥110CV1
16 Máy đầm cóc ≥70Kg2
17 Máy trộn bê tông ≥250l2
18 Máy trộn vữa ≥150l2
19 Cần cẩu tự hành (*) ≥6T1
20 Máy hàn ≥23kW3
21 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
22 Máy cắt uốn thép ≥5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->