Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa và lắp đặt hệ thống Camera an ninh giám sát tại Trung tâm huấn luyện - Phòng 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200945953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa và lắp đặt hệ thống Camera an ninh giám sát tại Trung tâm huấn luyện - Phòng 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900305 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm TTATGT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:11:00 đến ngày 2020-09-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,518,435,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP quay quét hồng ngoại | 13 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 2 | Camera IP cố định hình trụ hồng ngoại | 7 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 3 | Đầu ghi hình | 1 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 4 | Nguồn camera AC Adaptor | 4 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 5 | Nguồn cho camera PTZ AC-DC Adaptor | 4 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 6 | Bộ nguồn cho camera IP | 5 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 7 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera | 8 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 8 | Switch cổng POE | 1 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 9 | Switch cổng layer 2 POE | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 10 | Bàn điều khiển 4D camera IP PTZ | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 11 | Màn hình tivi | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 12 | Giá đỡ tivi | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 13 | Dây HDMI | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 14 | Máy tính trạm để bàn | 2 | Bộ | Hệ thống camera | ||
| 15 | ODF tập trung 96 FO | 1 | Bộ | Hệ thống camera | ||
| 16 | ODF 48FO ngoài trời | 2 | Bộ | Hệ thống camera | ||
| 17 | ODF quang 4FO | 32 | Bộ | Hệ thống camera | ||
| 18 | Dây nhảy quang 2 sợi | 66 | Dây | Hệ thống camera | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi quang điện | 62 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 20 | Module quang 2 sợi | 4 | Bộ | Hệ thống camera | ||
| 21 | Cột tròn gắn camera | 3 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 22 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 22 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 23 | Tủ kỹ thuật trung chuyển ngoài trời | 2 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 24 | Tủ điện âm tường mặt nhựa 8/12L | 1 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 25 | Aptomat LS 2P/15A | 24 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 26 | Aptomat LS 2P/60A | 3 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 27 | Ổ cắm 3 chân | 24 | Chiếc | Hệ thống camera | ||
| 28 | Dây nguồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm | 750 | Mét | Hệ thống camera | ||
| 29 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC2x.1.5mm, cuộn dài 200m | 4.000 | Mét | Hệ thống camera | ||
| 30 | Dây mạng Cat6 AMP | 2 | Cuộn | Hệ thống camera | ||
| 31 | Dây quang 4FO SM | 7.000 | Mét | Hệ thống camera | ||
| 32 | Dây quang luồn cống bể 48FO SM | 750 | Mét | Hệ thống camera | ||
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 cam | 3.000 | Mét | Hệ thống camera | ||
| 34 | Măng xông, cút nối ống | 100 | Cái | Hệ thống camera | ||
| 35 | Vật tư phụ thi công (hạt mạng, băng dính, cát, đá, sỏi, đinh, vít, …) | 1 | Gói | Hệ thống camera | ||
| 36 | Nhân công bảo dưỡng, vệ sinh camera cũ | 13 | Chiếc | Chi phí nhân công | ||
| 37 | Nhân công lắp đặt, cấu hình thiết bị phòng máy trung tâm và 2 phòng trực ban | 1 | Hệ thống | Chi phí nhân công | ||
| 38 | Nhân công tháo dỡ hệ thống cáp luồn cống bể cũ và thi công dây cáp tín hiệu, cáp nguồn luồn cống bể mới | 750 | Mét | Chi phí nhân công | ||
| 39 | Nhân công đi dây cáp tín hiệu quang 4FO, cáp nguồn luồn ống gắn trên tường | 3.500 | Mét | Chi phí nhân công | ||
| 40 | Nhân công lắp đặt thiết bị phụ kiện ngoài trời (ODF 48FO, ODF4FO, tủ điện tập trung, tủ kỹ thuật, media converter, dây nhảy, attomat, ...) | 26 | Tủ | Chi phí nhân công | ||
| 41 | Nhân công thi công hệ thống cáp tín hiệu, cáp nguồn đoạn chôn trực tiếp (cắt đường, đào rãnh, luồn cáp trong ống, chôn trực tiếp) | 550 | Mét | Chi phí nhân công | ||
| 42 | Nhân công lắp đặt, cấu hình hệ thống camera quay quét, camera trụ trên trụ ngoài trời | 33 | Chiếc | Chi phí nhân công | ||
| 43 | Nhân công hàn nối, đo kiểm hệ thống cáp quang | 1 | Gói | Chi phí nhân công | ||
| 44 | Nhân công đi dây cáp mạng LAN tại tòa nhà chính | 400 | Mét | Chi phí nhân công | ||
| 45 | Nhân công đào hố, đổ móng, trồng 3 cột camera khu vực hồ huấn luyện | 3 | Cái | Chi phí nhân công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi