Gói thầu: XL2022_02. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Ứng Hòa (Trung Tú, Phương Tú)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2022_02. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Ứng Hòa (Trung Tú, Phương Tú)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 08:10:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,710,668,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1566002996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313200599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.468.065 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.192.404.195 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2022_02. Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Ứng Hòa (Trung Tú, Phương Tú)” Nâng cấp, cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Ứng Hòa (Trung Tú, Phương Tú) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 11.675 | m |
| 2 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.199 | m |
| 3 | Nhân công kéo rải Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 7.125 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 1.844 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 148 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 908 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 1.733 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 95-35 (35-95/6-35)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 95-35 (35-95/6-35) 2BL | 819 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | IPC (25-120/25-120) 2BL | 238 | cái |
| C | Phần vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế (phần hòm công tơ) | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | HCT | 728 | Hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | HCT-3f | 20 | Hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composite không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | HPD | 227 | hộp |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 567,5 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 3.470,5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 31 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6 mm2 | 4.047 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x6 mm2 | 2.418 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 38 | m |
| 10 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | MCB 1 Pole 230/400VAC-40A | 1.612 | cái |
| D | Phần vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5/4.3/190 | 319 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT-7,5/4.3/190 | 193 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT-8,5/4.3/190 | 25 | cột |
| 4 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | M-LT8,5 | 130 | móng |
| 5 | Móng đơn cột BTLT 8,5A | M-LT8,5A | 52 | móng |
| 6 | Móng kép cột BTLT 8,5A | M-2LT8,5A | 18 | móng |
| 7 | Móng kép cột BTLT 8,5 | M-2LT8,5 | 63 | móng |
| 8 | Móng đơn cột BTLT 7,5 | M-LT7,5 | 179 | móng |
| 9 | Móng kép cột BTLT 7,5 | M-2LT7,5 | 7 | móng |
| 10 | Xà kèm cột H đơn ( 4,72kg) | XK-1V | 1 | bộ |
| 11 | Xà kèm H kép ngang (5,28kg) | XK-2V | 1 | bộ |
| 12 | Xà kèm ly tâm đơn (5,66kg) | XK-1T | 480 | bộ |
| 13 | Xà kèm ly tâm kép ngang (6,22kg) | XK-2TN | 60 | bộ |
| 14 | Xà kèm ly tâm kép dọc (8,28kg) | XK-2TD | 49 | bộ |
| 15 | Xà lánh cột ly tâm đơn XL-14T (33,78kg) | XL-14T | 98 | bộ |
| 16 | Xà lánh cột ly tâm kép ngang XL-24T (35,77g) | XL-24T | 30 | bộ |
| 17 | Xà lánh cột ly tâm kép dọc XL-34T (36,86g) | XL-34T | 3 | bộ |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (24,15 kg) | RC-1 | 119 | bộ |
| 19 | Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV -1x70mm2 | AV-70 | 178,5 | m |
| 20 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 119 | cái |
| 21 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | IPC (25-120/25-120) 2BL | 238 | cái |
| 22 | Ống HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 357 | m |
| 23 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/ bộ) | ĐT | 476 | bộ |
| 24 | Đánh tên số cột (0,24m2/vị trí) | ĐSC | 757 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | BD | 658,6 | cuộn |
| 26 | Biển tên lộ dây | BT-L | 700 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | RRL | 119 | vị trí |
| E | Phần vật liệu B cấp B thực hiện đường dây hạ thế (phần hòm công tơ) | |||
| 1 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | ĐT-CT-1 | 962 | bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa D1 | Dây thép bọc nhựa | 1.617 | m |
| 3 | Đề can khách hàng | Đề can khách hàng | 2.843 | m |
| 4 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX21-1T | 196 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX31-1T | 90 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX22-1T | 10 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX21-2T | 39 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX31-2T | 20 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hộp công tơ | XĐ-HCTX21-1V | 1 | bộ |
| F | Phần B thực hiện đường dây hạ thế (Phần Tháo ra lắp lại) | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV-4x120mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (TD) | 1.840 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x95mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) | 4.495 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV - A4x70mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2 (TD) | 661 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV -4x50mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x50mm2 (TD) | 3.031 | m |
| 5 | Hộp phân dây (lắp lại) | HPD (TD) | 69 | hộp |
| 6 | Hộp 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 139 | hòm |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 95 | hòm |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 (TD) | 556 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*25mm2 (TD) | 440 | m |
| G | Phần B thực hiện đường dây hạ thế (Phần thu hồi) | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x95mm2 | 0,6/1kV - 4x95mm2 | 3.425 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x70mm2 | 0,6/1kV - 4x70mm2 | 1.829 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x50mm2 | 0,6/1kV - 4x50mm2 | 3.142 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -4x25mm2 | 0,6/1kV - 4x25mm2 | 1.865 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV -2x25mm2 | 0,6/1kV - 2x25mm2 | 491 | m |
| 6 | Cột LT-7,5m | LT-7,5 | 8 | cột |
| 7 | Cột LT-6,5m | LT-6,5 | 1 | cột |
| 8 | Cột H-7,5m | H-7,5 | 244 | cột |
| 9 | Cột H-6,5m | H-6,5 | 157 | cột |
| 10 | Cột H-5,5m | H-5,5 | 56 | cột |
| 11 | Cột tự đổ | T/Đổ | 11 | cột |
| 12 | Hộp 1 công tơ 1 pha | H1-CT | 9 | hòm |
| 13 | Hộp công tơ 1 pha | H2-CT | 99 | hòm |
| 14 | Hộp 4 công tơ 1 pha | H4-CT | 740 | hòm |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha | H3F-CT | 24 | hòm |
| 16 | Dây AL/XLPE 4x25mm2 | AL/XLPE 4x25mm2 | 56 | m |
| 17 | Dây AL/XLPE 2x25mm2 | AL/XLPE 2x25mm2 | 2.960 | m |
| 18 | Dây AL/XLPE 2x16mm2 | AL/XLPE 2x16mm2 | 432 | m |
| H | Phần B cấp B thực hiện đường dây hạ thế (Phần Vận chuyển) | |||
| I | Vận chuyển vật liệu xây dựng | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 63,1841 | ca | |
| J | Vận chuyển vật liệu thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 18,9567 | ca | |
| K | Vận chuyển vât liệu 4970 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 10,982 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | 37,749 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1566002996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.313200599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới, nâng cấp cải tạo đường dây cấp điện áp 35kV trở xuống. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.397.468.065 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.192.404.195 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi