Gói thầu: Gói thầu 01-XL-110KNA2.1: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220125315-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL-110KNA2.1: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211255586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 08:47:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,660,250,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp), vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01-XL-110KNA2.1: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Khai thác tải sau TBA 110kV Krông Ana 2
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực miền Trung. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Nhà thầu trúng thầu gói thầu tư vấn giám sát công trình này - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Tổng Công ty Điện lực miền Trung địa chỉ 78A Duy Tân, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp và lắp đặt - Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Móng
2Cung cấp và lắp đặt - Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm82Móng
3Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
4Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
5Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MT-6 (18)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
6Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
7Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm68Móng
8Cung cấp và lắp đặt - Móng cột bê tông ly tâm; MG-6 (18)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Móng
9Cung cấp và lắp đặt - Móng néo; MN18-6Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
10Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa cột điện; LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm40Vị trí
11Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa cột điện; LR-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Vị trí
12Cung cấp và lắp đặt - Móng nền trạm cột đôi BTNMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Vị trí
13Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm43Vị trí
14Cung cấp và lắp đặt - Tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm154Vị trí
15Cung cấp và lắp đặt - Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm94Bộ
16Cung cấp và lắp đặt - Dây néo TK70-18Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.12-4,3 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cột
18Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.12-5,4 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cột
19Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.14-6,5 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm82Cột
20Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.14-8,5 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm138Cột
21Cung cấp và lắp đặt - Cột bê tông LT-PC.18-9,2 + Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cột
22Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm108Bộ
23Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ thẳng trung áp; XĐV-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
25Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ góc trung áp; XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt - Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Bộ
27Cung cấp và lắp đặt - Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
28Cung cấp và lắp đặt - Xà néo trung áp; XNG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
29Cung cấp và lắp đặt - Xà XAL-1 (Đỡ góc lệch A )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt - Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
31Cung cấp và lắp đặt - Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Bộ
32Cung cấp và lắp đặt - Xà néo trung áp; XTG-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt - Xà néo cột thép trung áp; XNCS-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt - Xà néo cột II trung áp; XNII-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt - Xà néo cột II trung áp; XNII-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt - Xà giằng néo cột II trung áp; XGN-II3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu cột đơn 2,5m CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
38Cung cấp và lắp đặt - Cổ dề néo cuối ; CDC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
39Cung cấp và lắp đặt - Cổ dề néo góc ; CDG-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Bộ
40Cung cấp và lắp đặt - Cổ dề cuối ; CDC-100Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm71Bộ
41Cung cấp và lắp đặt - Sứ đứng trung thế; SĐ-24kV (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm586Cái
42Cung cấp và lắp đặt - Giáp buộc cổ sứ Polyme - 240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm114Cái
43Cung cấp và lắp đặt - Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm622Cái
44Cung cấp và lắp đặt - Nắp chụp sứ đứng đơn 24KV (Hông sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm498Cái
45Cung cấp và lắp đặt - Nắp chụp sứ đứng đôi 24KV (Đỉnh sứ)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm91Cái
46Cung cấp và lắp đặt - Chuỗi néo 24kV (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm387Bộ
47Cung cấp và lắp đặt - Giáp níu dây bọc XLPE 150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
48Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo cong loại 3U+PK; KN-70-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm366Bộ
49Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo cong loại 4U+PK; KN-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm207Bộ
50Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC 70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7,024Km
51Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC 150mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm33,288Km
52Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép XLPE AC 150mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,379Km
53Tháo và lắp đặt lại - Dây nhôm lõi thép AC 185 mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3,861Km
54Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC 240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17,445Km
55Cung cấp và lắp đặt - Đai thép + khóa đai; ĐT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm134Bộ
56Cung cấp và lắp đặt - Đai thép + khóa đai; ĐT-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm67Bộ
57Cung cấp và lắp đặt - Bulông M16x300Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm86Bộ
58Cung cấp và lắp đặt - Sứ hạ thế + (U-levis)+Ty sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm198Cái
59Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp 3BL AC 25-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm190Bộ
60Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp 3BL AC 25-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm418Bộ
61Cung cấp và lắp đặt - Tạ chống rungMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
62Cung cấp và lắp đặt - Dao cách ly 1 pha 24kV (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
63Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây 240mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Ống
64Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây 150mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81Ống
65Cung cấp và lắp đặt - Ống nối dây 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Ống
66Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.292Sợi
67Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ 0,4kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm106Sợi
68Cung cấp và lắp đặt - Kẹp răng trung áp IPC70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
69Tháo và lắp đặt lại - Sứ đứng trung thế 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm135Sứ
70Tháo và lắp đặt lại - Sứ chuỗi trung thế 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Chuỗi
71Tháo và lắp đặt lại - Dao cách ly 1 pha 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
72Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm79Sứ
73Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ chuỗi trung thế 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm87Chuỗi
74Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Bộ
75Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
76Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XNA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
77Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
78Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XNII-1,2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
79Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XNII-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
80Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Xà XNII-3,0Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
81Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Chụp đầu cột; CĐC-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
82Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Kẹp nhôm các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.230Cái
83Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Khóa néo các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm336Cái
84Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây buộc quả trámMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm239Sợi
85Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm lõi thép AC 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm23,415Km
86Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,177Km
87Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm lõi thép AC 120mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9,984Km
88Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây nhôm bọc lõi thép XLPE 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2,379Km
89Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Dây néo các loạiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
90Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Cột BTLT 10,5 métMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cột
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt - Dây chảy cao thế 10AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Sợi
2Cung cấp và lắp đặt - Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt - Sứ đứng trung thế; SĐ-24kV (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sứ
4Cung cấp và lắp đặt - Dây buộc cổ sứ dạng định hìnhMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sợi
5Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị; dây XLPE-AC70mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Mét
6Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng; SC-25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
7Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng; SC-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
8Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm; CuAl-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
9Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm; CuAl-70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Cái
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị; dây đồng bọc MV-35mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Mét
11Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Mét
12Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Mét
13Cung cấp và lắp đặt - Dây chống sét, dây TK-50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
14Cung cấp và lắp đặt - Dây chống sét, dây đồng trần M-38mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Mét
15Cung cấp và lắp đặt - Kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
16Cung cấp và lắp đặt - Kẹp tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt - Kẹp răng hạ áp IPC50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
18Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Mét
19Cung cấp và lắp đặt - Đai thép + khóa đai; ĐT-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
20Cung cấp và lắp đặt - Đai thép + khóa đai; ĐT-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
21Cung cấp và lắp đặt - Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
22Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cuộn
23Cung cấp và lắp đặt - Khóa néo ABC 4x120mn2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
24Cung cấp và lắp đặt - Khóa đỡ ABC 4x120mn2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
25Cung cấp và lắp đặt - Lắp biển cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt - Lắp bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt - Xà TBA trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi; XTG14MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt - Cô dê + tăng đơ giữ MBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
29Tháo và lắp đặt lại - Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
30Tháo và lắp đặt lại - Dây đồng M95mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Mét
31Tháo và lắp đặt lại - Dây đồng M150mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
32Tháo và lắp đặt lại - Dây đồng M(3x95+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Mét
33Tháo và lắp đặt lại - Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha - Tủ điệnMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
34Tháo và lắp đặt lại - Tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha- Tủ tụ bùMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
35Thu hồi nhập kho chủ đầy tư - Xà XTBA-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
36Thu hồi nhập kho chủ đầu tư - Sứ đứng trung thế 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt - Dây chống sét, dây đồng trần M-50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Mét
2Tháo và lắp đặt lại - Dao cách ly 1 pha 24kV (bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
3Cung cấp và lắp đặt - Sứ đứng trung thế; SĐ-24kV (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Sứ
4Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị; dây XLPE-AC95mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Mét
5Lắp đặt dây nhôm lõi thép xuống thiết bị; dây XLPE-AC240mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
6Cung cấp và lắp đặt - Kẹp răng trung áp IPC70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
7Cung cấp và lắp đặt - Kẹp cáp 3BL – 25/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Bộ
8Cung cấp và lắp đặt - Dây chảy 3AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Sợi
9Cung cấp và lắp đặt - Cầu chì tự rơi 24kV (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
10Cung cấp và lắp đặt - Xà trên cột BTLT 14m; XLBSMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt - Xà trên cột BTLT 14m; XFCO-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt - Xà trên cột BTLT 14m; XLA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt - Xà trên cột BTLT 14m; XMBAN-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt - Kẹp TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Cái
15Cung cấp và lắp đặt - Kẹp đồng M50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
16Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha - TĐK LBS (Vật tư A Cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
17Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng; SC-5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
18Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng; SC-25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
19Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng; SC-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Cái
20Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm; CuAl-95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Cái
21Cung cấp và lắp đặt - Đầu cốt đồng nhôm; CuAl-240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Cái
22Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2,5mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Mét
23Lắp đặt dây đồng bọc MV-35mm2 (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60Mét
24Cung cấp và lắp đặt - Dây chống sét, dây TK-50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Mét
25Cung cấp và lắp đặt - Đai thép + khóa đai; ĐT-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt - Bulông M16x400Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu FCO - Cực trênMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
28Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu FCO - Cực dướiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
29Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu LAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
30Cung cấp và lắp đặt - Chụp đầu sứ cao ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
31Cung cấp và lắp đặt - Băng keo cách điện trung ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cuộn
32Tháo và lắp đặt lại - MBA 3P 250kVA-22/0,4kV (Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
33Lắp đặt - Trọn bộ Dao cắt có tải LBS 630A-24kV (Thiết bị A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Trọn bộ
34Cung cấp và lắp đặt - Chống sét van 21kV (Bao gồm thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cái
35Tháo và lắp đặt lại - Chống sét van 21kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 22kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại đường dây, trạm biến áp), vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->