Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133828-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220133736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:02:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,463,503,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924.452.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục: Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.924.452.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà lớp học bộ môn, xây mới cổng tường rào, nhà để xe, sân đường nội bộ trường THCS Hương Canh
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh , địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2.403,8616m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.367,619m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt90,1m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.048,8272m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt222,928m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt163,7856m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt254,52m2
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt732,3158m2
9Tháo ống thoát nước mái D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt43,2m
10Tháo dỡ lan can sắt cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4,5351m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt23,1762m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt20,616m2
13Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt131,2615m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,7638m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0694100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0815tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0164tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,5777m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt7,4835m3
20Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt38,5337m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt602,2831m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.520,2618m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt351,8124m2
24Đắp tán trụ cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt55cái
25Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.367,619m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt984,632m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt8,6764m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt28,9038m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt28,8414m2
30Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt59,6224m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt7,92m2
32Cửa sổ, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ 4 cánh mở trượt ( bao gồm phụ kiện kèm theo )Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt145,1736m2
33Vách kính 6,38mm, khung nhôm hệTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10,4m2
34Cửa xếp tônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12,736m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,393tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt87,09791m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt145,1736m2
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2997tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2997tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt254,521m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt6,874100m2
42Úp nóc tôn khổ 600Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt74,8529m
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt168,1064m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt90,1m2
45Lan can Inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.008,5kg
46Quả cầu Inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
47Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt820,8024m2
48Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9,184m3
49Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4,592m3
50Gia công khung Inox chậu rửa tayTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0241tấn
51Ốp đá granit tự nhiên bàn đáTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12,42m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt640,8168m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3.239,6932m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9,5688100m2
55Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt44,94041m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1498100m3
57Bê tông rãnh nước, hố ga bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9,399m3
58Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt13,2998m3
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4,6368m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2724tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,3295100m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt141,02m2
63Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt43,72m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt148cái
65Bê tông hè xung quanh nhà, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt11,84m3
66Đánh bóng bê tông hè xung quanh nhàTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt116m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt51cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt8cái
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt16bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt85bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt32bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.750m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt800m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt300m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt15m
11Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1Cx10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10m
12Kéo rải dây tiếp địa D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt5m
13Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt25m
14Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D25Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt300m
15Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3.000m
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt59cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt22cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt25cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha (16-25)ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt29cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt17cái
25Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 moduleTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9chọ bộ
26Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2cái
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10cái
29Bình chân kim thu sétTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt150m
31Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt65cọc
32Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm traTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4bộ
33Tháo dỡ hệ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1tb
C HẠNG MỤC: CTN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12bộ
3Siphong inox D42Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12bộ
4Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt8cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1bể
6Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,12100m
9Lắp đặt van PPR ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
10Lắp đặt van PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
11Lắp đặt van PPR ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt6cái
12Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3cái
13Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm;ĐK 32x20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
14Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9cái
15Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
16Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
17Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt20cái
18Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9cái
19Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
20Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
21Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1cái
22Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
23Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,18100m
26Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9cái
27Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt36cái
28Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9cái
29Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt6cái
30Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt10cái
31Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9cái
32Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt6cái
33Đai vít neo giữ ống các cỡTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt50bộ
34Tháo dỡ hệ thống CTN hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1tb
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3,9422100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,3141100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt25,2714m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt69,1518m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt94,7678m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,2974100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,9203tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,6688tấn
9Bê tông giằng móng tường rào, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt37,9071m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt30,8056m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt82,8143m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt317,0816m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.583,8756m2
14Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.362,64m
15Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1.900,9572m2
16Xây móng hàng rào đoạn 10-11 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12,4872m3
17Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,5676100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,4741tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1653tấn
20Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9,3654m3
21Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt7,4607m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt20,5104m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt84,2248m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt393,1642m2
25Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt337,48m
26Sơn hàng rào đoạn 10-11 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt477,389m2
27Đào móng tường rào - Đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0847100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0282100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,77m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,323m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,7258m3
32Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,028100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,026tấn
34Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,462m3
35Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,6011m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,9669m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt8,58m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt20,0736m2
39Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt28,6536m2
40Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2672tấn
41Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt18,368m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt9,72611m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ràoTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt281,01m2
44Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt281,01m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt87,2906m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt87,29061m2
47Đào móng trụ cổng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0943100m3
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,484m3
49Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,8m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,032100m2
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,239m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0591100m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4,5921m3
54Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,9099m3
55Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,4688m3
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,9009m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1654100m2
58Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2426100m2
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1072100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0298tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,192tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1215tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1147tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0191tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,115tấn
66Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2257tấn
67Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2257tấn
68Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt191,346kg
69Bản lề cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt12cái
70Chốt cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3cái
71Khóa cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3cái
72Chữ mạ đồngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1tb
73Bánh xe cổngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt5cái
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1689tấn
75Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2342100m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt18,49m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt19,5772m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt35,4m
79Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt29,722m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt38,0672m2
81Phá dỡ + Vận chuyển kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt118,8511m3
E HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, PHỤ TRỢ
1Đắp nền sân (Bao gồm cả Mua + Vận chuyển đất đắp) , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt75,8225100m3
2Nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt5.211m2
3Ván khuôn nền, sân bãi và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,6013100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt937,98m3
5Cắt mạch bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt896m
6Bê tông nền sân lát gạch, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt27,68m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt346m2
8Đào móng bó bồn cây - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt2,82241m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0094100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,344m3
11Xây móng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,4784m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt13,44m2
13Đào rãnh thoát nước, hố ga (Tận dụng đất + Vận chuyển đổ thải) - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,6926100m3
14Đắp đất (Đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,5642100m3
15Bê tông đáy rãnh, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt38,5843m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,8371100m2
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt92,7574m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt686,784m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt163,32m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt16,107m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,8837100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,3843tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3961cấu kiện
24Đào xúc đất móng nhà để xe - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,1867100m3
25Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt6,2222m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2304100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0885tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,0564tấn
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,296m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,2376100m3
31Nilong trải nềnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt136,8m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,0664m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,1352m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt17,2m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt3,9591m3
36Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt20,52m3
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,5973tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,3698tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt69,2191m2
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,5973tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt0,3698tấn
42Bu lông móng M18x400Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt54bộ
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1,2584100m2
44Phụ kiện tôn (Máng nước, úp sườn)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt83m
45Quả cầu chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt4cái
46Ống thoát nước mái D76Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt19,6m
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924.452.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục: Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.924.452.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Máy khoan Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
17 Tời điện hoặc máy vận thăng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->