Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:02:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,463,503,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924.452.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục: Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.924.452.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tời điện hoặc máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Hương Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học bộ môn, xây mới cổng tường rào, nhà để xe, sân đường nội bộ trường THCS Hương Canh 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hương Canh – Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2.403,8616 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.367,619 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.048,8272 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 222,928 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 163,7856 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 254,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 732,3158 | m2 |
| 9 | Tháo ống thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 43,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,5351 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,1762 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,616 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 131,2615 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,7638 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0694 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0164 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,5777 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,4835 | m3 |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,5337 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 602,2831 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.520,2618 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 351,8124 | m2 |
| 24 | Đắp tán trụ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 55 | cái |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.367,619 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 984,632 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,6764 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,9038 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,8414 | m2 |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 59,6224 | m2 |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ ( bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,92 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, cửa kính 6,38mm, khung nhôm hệ 4 cánh mở trượt ( bao gồm phụ kiện kèm theo ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 145,1736 | m2 |
| 33 | Vách kính 6,38mm, khung nhôm hệ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,4 | m2 |
| 34 | Cửa xếp tôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,736 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,393 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 87,0979 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 145,1736 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2997 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2997 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 254,52 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,874 | 100m2 |
| 42 | Úp nóc tôn khổ 600 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 74,8529 | m |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 168,1064 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90,1 | m2 |
| 45 | Lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.008,5 | kg |
| 46 | Quả cầu Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 820,8024 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,184 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,592 | m3 |
| 50 | Gia công khung Inox chậu rửa tay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0241 | tấn |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên bàn đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,42 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 640,8168 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3.239,6932 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,5688 | 100m2 |
| 55 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 44,9404 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1498 | 100m3 |
| 57 | Bê tông rãnh nước, hố ga bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,399 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,2998 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,6368 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2724 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3295 | 100m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 141,02 | m2 |
| 63 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 43,72 | m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 148 | cái |
| 65 | Bê tông hè xung quanh nhà, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,84 | m3 |
| 66 | Đánh bóng bê tông hè xung quanh nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 116 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 51 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 85 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1Cx10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVCchìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3.000 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 59 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha (16-25)A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 3-4 module | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | chọ bộ |
| 26 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2 | cái |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 29 | Bình chân kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 150 | m |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 65 | cọc |
| 32 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ hệ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tb |
| C | HẠNG MỤC: CTN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Siphong inox D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm;ĐK 32x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90/42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cái |
| 33 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống CTN hiện trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tb |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,9422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,3141 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,2714 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 69,1518 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 94,7678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2974 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,9203 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6688 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng tường rào, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 37,9071 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 30,8056 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 82,8143 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 317,0816 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.583,8756 | m2 |
| 14 | Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.362,64 | m |
| 15 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1.900,9572 | m2 |
| 16 | Xây móng hàng rào đoạn 10-11 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,4872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1653 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,3654 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,4607 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,5104 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 84,2248 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 393,1642 | m2 |
| 25 | Vét mạch lõm rộng 30 sâu 15 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 337,48 | m |
| 26 | Sơn hàng rào đoạn 10-11 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 477,389 | m2 |
| 27 | Đào móng tường rào - Đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0847 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,77 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,323 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,7258 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,026 | tấn |
| 34 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,462 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6011 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9669 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,58 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,0736 | m2 |
| 39 | Sơn hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 28,6536 | m2 |
| 40 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2672 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,368 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,7261 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 281,01 | m2 |
| 44 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 281,01 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 87,2906 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 87,2906 | 1m2 |
| 47 | Đào móng trụ cổng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0943 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,484 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,239 | m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0591 | 100m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,5921 | m3 |
| 54 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9099 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,4688 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9009 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1654 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2426 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0298 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,192 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1215 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1147 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0191 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,115 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2257 | tấn |
| 67 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2257 | tấn |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 191,346 | kg |
| 69 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | cái |
| 70 | Chốt cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 71 | Khóa cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | cái |
| 72 | Chữ mạ đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | tb |
| 73 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5 | cái |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1689 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2342 | 100m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,49 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19,5772 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 35,4 | m |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 29,722 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,0672 | m2 |
| 81 | Phá dỡ + Vận chuyển kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 118,8511 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền sân (Bao gồm cả Mua + Vận chuyển đất đắp) , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 75,8225 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5.211 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,6013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 937,98 | m3 |
| 5 | Cắt mạch bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 896 | m |
| 6 | Bê tông nền sân lát gạch, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 27,68 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 346 | m2 |
| 8 | Đào móng bó bồn cây - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,8224 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0094 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,344 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4784 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 13,44 | m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, hố ga (Tận dụng đất + Vận chuyển đổ thải) - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,6926 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất (Đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5642 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,5843 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8371 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 92,7574 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 686,784 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 163,32 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,107 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,8837 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,3843 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 396 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào xúc đất móng nhà để xe - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1867 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,2222 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0885 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0564 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,296 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2376 | 100m3 |
| 31 | Nilong trải nền | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 136,8 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0664 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1352 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,2 | m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,9591 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,52 | m3 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5973 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3698 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 69,219 | 1m2 |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5973 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3698 | tấn |
| 42 | Bu lông móng M18x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 54 | bộ |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2584 | 100m2 |
| 44 | Phụ kiện tôn (Máng nước, úp sườn) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 83 | m |
| 45 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4 | cái |
| 46 | Ống thoát nước mái D76 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 19,6 | m |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.904288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.924.452.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.924.452.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét, trong đó có bao gồm tối thiểu các hạng mục: Cải tạo công trình dân dụng; Sân vườn, tường rào.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.924.452.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (ngành xây dựng dân dụng). Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 17 | Tời điện hoặc máy vận thăng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi