Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:15:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,628,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 250 lít trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1.7kW trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 23kw trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trạm y tế xã Võ Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 11 năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Võ Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiên-Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,2168 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2518 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9667 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8122 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,463 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8877 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,87 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4332 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,52 | m2 |
| 11 | Xây móng gạch đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,072 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1264 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,7 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.240,7 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.402,9 | kg |
| 16 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6408 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3422 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,711 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,6844 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,3039 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0681 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 23 | Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, kẻ khứa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 25 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,042 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,368 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,5 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,7 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,8 | kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5975 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,886 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,1 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.602,9 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.701,1 | kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,3598 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.520,5 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.393,5 | kg |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7872 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,9 | kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8743 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, ôvăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,3492 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,6 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,6 | kg |
| 47 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1699 | m3 |
| 48 | Xây ốp gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2321 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 50 | Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7415 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0569 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5391 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,383 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc)- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2899 | m3 |
| 55 | Xây ốp gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3391 | m3 |
| 56 | Xây tường trong gạch không nung,- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,053 | m3 |
| 57 | Xây tường sê nô gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9925 | m3 |
| 58 | Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0599 | m3 |
| 59 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1382 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4062 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,723 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,5686 | kg |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | kg |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550,5686 | kg |
| 67 | Lợp tôn úp nóc dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,65 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,923 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,324 | m2 |
| 70 | Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,324 | m2 |
| 71 | SXLD cữa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công thang sắt lên mái fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3856 | kg |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,5226 | m2 |
| 74 | Ốp tường trong phòng gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,889 | m2 |
| 75 | Dán gạch chân tường, gạch KT125x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1962 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,384 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,7164 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.446,9814 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,113 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,886 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,3958 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,42 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,49 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,354 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5784 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xìngfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 89 | Lắp đặt hoa sắt cữa 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,46 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,785 | m2 |
| 92 | Gia công tay vịn cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,0991 | kg |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn expo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1831 | 1m2 |
| 94 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 95 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 97 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 99 | Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5141 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.563,2149 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.149,9286 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,31 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,72 | m2 |
| 104 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5 | m3 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250,5 | m3 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel hộp 40W KT30x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 23 | Đào rãnh chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 25 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 29 | LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đai inox nẹp ống D27+ sâu vít 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt 2 khối inax nắp đóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabô + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | LĐ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Van phao mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 49x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 20x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | LĐ ống nước nóng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | LĐ rắc co PVC, đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | LĐ rắc co PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | LĐ rắc co PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | LĐ rắc co PVC, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | LĐ rắc co PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | LĐ cút PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | LĐ cút PVC, đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | LĐ cút PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | LĐ cút PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 31 | LĐ cút PVC, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | LĐ tê PVC, đk 49x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | LĐ tê PVC, đk 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | LĐ tê PVC, đk 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | LĐ tê PVC, đk 27x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | LĐ tê PVC, đk 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 110x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 45 | LĐ tê PVC, đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | LĐ tê PVC, đk 110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | LĐ tê PVC, đk 110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | LĐ tê PVC, đk 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | LĐ tê PVC, đk 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 50 | LĐ tê PVC, đk 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Xiphông chữ U D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | LĐ côn PVC, đk60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 53 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | LĐ tê thông tắc PVC, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9865 | 1m3 |
| 56 | BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5915 | m3 |
| 57 | Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4118 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6796 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6796 | m2 |
| 60 | Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6796 | m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,78 | kg |
| 65 | Đổ lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 66 | Bình cứu hoả MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bình cứu hoả CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Giá đựng bình chữa cháy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,6752 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,386 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,357 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7841 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,428 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2495 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng đã phá dỡ, trả lại mặt bằng (tận dụng đất nền phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9004 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,3042 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,5208 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,6083 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | -5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - 250 lít trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - 1.5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - 1kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - 1.7kW trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy phát điện | - 23kw trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | - 5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi