Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126314-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220126259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:15:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,628,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - 250 lít trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - 1.5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - 1kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - 1.7kW trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - 23kw trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - 5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Trạm y tế xã Võ Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Vũ Hoàng. Địa chỉ: Trịnh Hoài Đức - Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 11 năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Võ Ninh. Địa chỉ: xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Nguyễn Duy Tiễn- Chủ tịch UBND xã Võ Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiên-Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V410,2168m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,25181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9667m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8122m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,463m3
6Bê tông dầm móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8877m3
7Bê tông trụ móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9226m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V170,87m2
9Cốp pha dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V144,4332m2
10Cốp pha trụ móngMô tả kỹ thuật theo chương V115,52m2
11Xây móng gạch đặc dày Mô tả kỹ thuật theo chương V104,072m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V420,1264m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.535,7kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.240,7kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6.402,9kg
16Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6408m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V176,3422m3
18Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V881,711m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V352,6844m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V316,3039m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0681m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
23Bê tông đệm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, kẻ khứa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46m2
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,042m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V328,368m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V647,5kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.827,7kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.405,8kg
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5975m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V450,886m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.594,1kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.602,9kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5.701,1kg
35Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,3598m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6.520,5kg
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.393,5kg
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9346m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,7872m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,2kg
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V731,9kg
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8743m3
44Ván khuôn lanh tô, ôvăngMô tả kỹ thuật theo chương V287,3492m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V645,6kg
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V710,6kg
47Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc),dày 220, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1699m3
48Xây ốp gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2321m3
49Xây tường lan can gạch 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
50Xây tường lan can gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7415m3
51Xây tường trong gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,0569m3
52Xây gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5391m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,383m3
54Xây tường ngoài gạch không nung câu gạch đặc (3 lối câu 1 lối đặc)- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2899m3
55Xây ốp gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3391m3
56Xây tường trong gạch không nung,- Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,053m3
57Xây tường sê nô gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9925m3
58Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0599m3
59Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1382m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,39m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4062m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,723m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.550,5686kg
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V301,44kg
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V301,44kg
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.550,5686kg
67Lợp tôn úp nóc dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,65m2
68Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V463,923m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V183,324m2
70Láng sê nô chống thấm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V183,324m2
71SXLD cữa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Gia công thang sắt lên mái fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3856kg
73Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V628,5226m2
74Ốp tường trong phòng gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,889m2
75Dán gạch chân tường, gạch KT125x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
76Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1962m2
77Ốp tường gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V416,384m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,7164m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.446,9814m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V636,113m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V450,886m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V974,3958m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,42m
84Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V39,49m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V46,354m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m2
87Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V29,5784m2
88Lắp dựng vách kính cố định nhôm xìngfaMô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
89Lắp đặt hoa sắt cữa 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,46m2
90Lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi tấm Compact dày 12mm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,785m2
92Gia công tay vịn cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V250,0991kg
93Sơn sắt thép bằng sơn expoMô tả kỹ thuật theo chương V121,18311m2
94Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
95LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
97Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Nẹp ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
99Thi công trần nổi bằng tấm thạch cao Vĩnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5141m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.563,2149m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.149,9286m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V878,31m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V984,72m2
104Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V295,5m3
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.250,5m3
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn panel hộp 40W KT30x120cmMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
3Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt puli sứ kẹp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
19Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
20Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
23Đào rãnh chôn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
24Đắp đất chôn rãnh,K=0,85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
25Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Cọc tiếp đất KT63x63x6, L=2m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Kéo rải dây thoát sét mạ kẽm, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
29LĐ kim thu sét fi16, L=1000, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đai inox nẹp ống D27+ sâu vít 4Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt 2 khối inax nắp đóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt lavabô + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3LĐ vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 20LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt hộp đựng giấy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Van phao mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van 1 chiều D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều, D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van PVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt van PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 49x3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
18LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
19LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
20LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 20x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
21LĐ ống nước nóng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22LĐ rắc co PVC, đk 49Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23LĐ rắc co PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24LĐ rắc co PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25LĐ rắc co PVC, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26LĐ rắc co PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27LĐ cút PPR, đk 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28LĐ cút PVC, đk 49Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29LĐ cút PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30LĐ cút PVC, đk 27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
31LĐ cút PVC, đk 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32LĐ tê PVC, đk 49x49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33LĐ tê PVC, đk 34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34LĐ tê PVC, đk 27x27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
35LĐ tê PVC, đk 27x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36LĐ tê PVC, đk 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
38LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 110x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
39LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
40LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 60x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V260m
41LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
43LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
44LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
45LĐ tê PVC, đk 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46LĐ tê PVC, đk 110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
47LĐ tê PVC, đk 110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
48LĐ tê PVC, đk 90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49LĐ tê PVC, đk 90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
50LĐ tê PVC, đk 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt Xiphông chữ U D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
52LĐ côn PVC, đk60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
53LĐ tê thông tắc PVC, đk 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54LĐ tê thông tắc PVC, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,98651m3
56BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5915m3
57Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4118m3
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6796m2
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6796m2
60Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V38,6796m2
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,696m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V86,78kg
65Đổ lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
66Bình cứu hoả MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bình cứu hoả CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Giá đựng bình chữa cháy inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC PHÁ DỞ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V122,01m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V664,6752kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,125m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V76,386m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,357m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V100,7841m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V34,428m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2495m3
9Đắp đất hố móng đã phá dỡ, trả lại mặt bằng (tận dụng đất nền phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9004m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V233,3042m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.166,5208m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V466,6083m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có công chứng về các văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
3 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợBảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ -5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy thuỷ bình - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông - 250 lít trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm dùi - 1.5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm bàn - 1kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy cắt gạch đá - 1.7kW trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
8 Máy khoan cầm tay - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy hàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy phát điện - 23kw trở lên, Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
13 Máy cắt uốn thép - 5kW trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->