Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117966-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 10:20:00 đến ngày 2022-01-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,951,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước,ATGT,...hệ thống điện đồng bộ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc cầu đường là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao đông, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô/Cần cẩu/Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Minh Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ ngõ 2173 đường Hùng Vương đến QL32C, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Minh Nông.
Bên mời thầu: UBND phường Minh Nông.
Địa chỉ: Phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103.849.802. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5568 | 100m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3788 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,936 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,706 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7059 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa R25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,93 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,382 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,29 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,845 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,644 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,728 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa R25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9269 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3628 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2897 | 100tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,55 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | 100m2 |
| C | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8771 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8771 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m2 |
| D | Hoàn trả hè phố | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Teraro KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8176 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5079 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cột |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,45 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,24 | m2 |
| F | Thoát nước + phụ trợ khác | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1817 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,934 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0792 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,139 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.272,02 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5441 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,471 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9872 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5582 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475 | 1cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1178 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,986 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 20 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 21 | Tháo dỡ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,819 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | 100m3 |
| G | HỐ GA CÁC LOẠI + CỬA THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Xây gạch, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông cửa thu nước, cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2932 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3612 | tấn |
| 13 | Nắp ga Composite loại trên hè 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Tấm chắn rác loại dưới đường 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3284 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | 1m3 |
| 21 | Ống nhựa UPVC đường kính nhỏ hơn 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| H | XÂY HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO SÂN THỂ THAO KHU THÔNG ĐẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch, xây tường rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,808 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8 | m2 |
| 5 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | 100m3 |
| I | CẢI TẠO GA THÔNG TIN, GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Khung bể thép L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,58 | kg |
| 2 | Thép T100x60x8 đỡ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,22 | kg |
| 3 | Đổ bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,305 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,639 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6531 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa UPVC đường kính nhỏ hơn 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đầu bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Móng cột trên nền bê tông (31 cái) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 bộ |
| K | HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Móng cột trên tấm đan (6 cái) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | 100kg |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100kg |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện-Cọc V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Mương cáp 1 lộ trên nền bê tông (1.159,0m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,72 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7816 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3908 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,72 | m3 |
| 5 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,08 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,08 | m3 |
| 7 | Ni lông báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,5 | m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,795 | 100m2 |
| 9 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.590 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,59 | 1000v |
| M | HẠNG MỤC: Chiếu sáng: Hạng mục còn lại | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn led 80W DIM 5 cấp- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 7 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | 100m |
| 9 | Dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 14 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 cột |
| N | HẠNG MỤC: Di chuyển nước sạch | |||
| 1 | NHÓM ÔNG TUYÊN: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Ống HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đầu nối chuyển bậc PE DN40 - 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ba chạc chuyển bậc HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 17 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 18 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Măng sông DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút côn DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | NHÓM ÔNG HUỆ: Tháo dỡ van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp lại van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tháo dỡ cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp lại cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp mới ba chạc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Khau nối RN HDPE 32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Khau nối RN HDPE 25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút mạ DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 43 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| 44 | Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 46 | NHÓM ÔNG LUNG: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tháo dỡ cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp lại cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Đầu nối chuyển bậc HDPE DN40 - 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Ba chạc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Ba chạc HDPE DN32 - 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 68 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 69 | Cút mạ DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 70 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 71 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 72 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 73 | NHÓM ÔNG MINH: Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp lại cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | NHÓM ÔNG HIỂN: Tháo dỡ van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp lại van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tháo dỡ cút côn DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp lại cút côn DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cút mạ DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 93 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| 94 | Ống thép lồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 95 | Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 97 | NHÓM ÔNG THANH: Tháo dỡ van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp lại van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tháo dỡ cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp lại cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 105 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 108 | Ba chạc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 111 | Cút côn DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 115 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | viên |
| 116 | NHÓM ÔNG THỊNH ( CƯỜNG): Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 121 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 122 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 123 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Tháo dỡ cút côn DN50 - 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp lại cút côn DN50 - 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Khâu nối RN HDPE DN50-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Khâu nối RN HDPE DN50 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Ba chạc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Ba chạc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Ba chạc HDPE DN32 - 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Tháo dỡ Ba chạc HDPE DN32 - 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp lại Ba chạc HDPE DN32 - 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Đầu nối CB HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Khâu nối RN HDPE DN25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 138 | Khâu nối RN HDPE DN32 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 140 | Cút mạ DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 141 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 142 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 143 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 144 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 145 | NHÓM ÔNG QUÂN ( BÀ ĐỀ ): Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 148 | Ống thép lồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 149 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Đầu nối CB HDPE DN40 - 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tháo dỡ cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp lại cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Khâu nối RN HDPE DN50*2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 159 | Ba chạc HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Cút côn DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 166 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 167 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| 168 | NHÓM ÔNG ĐÀO: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống thép lồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 175 | Ống thép lồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Khâu nối RN HDPE DN50-2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Đầu nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Đầu nối CB HDPE DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 183 | Đầu nối CB HDPE DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Đầu nối CB HDPE DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Ba chạc HDPE DN50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 186 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 189 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 193 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 195 | Cút côn DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 197 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 198 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 199 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 200 | NHÓM BÀ CHIẾN: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 204 | Ống thép lồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 205 | Tháo dỡ van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp lại van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Tháo dỡ cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp lại cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Ba chạc HDPE 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Ba chạc HDPE 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 216 | Cút côn DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 217 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 220 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 222 | NHÓM ÔNG TỴ: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Ống thép lồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 229 | Tháo dỡ van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp lại van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Tháo dỡ cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp lại cút côn DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Tháo dỡ ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp lại ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 236 | Ba chạc HDPE DN32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Khâu nối RN HDPE DN32*1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 240 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 242 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 243 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 244 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 245 | Măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 246 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 247 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 248 | NHÓM ÔNG CƯỜNG: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 252 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 253 | Ba chạc HDPE DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 255 | Đầu nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Tháo dỡ van chặnDN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp lại van chặnDN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Khâu nối RN HDPE DN50*2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 263 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 264 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 265 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 266 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 267 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 268 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 272 | NHÓM ÔNG THI: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m3 |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 276 | Ống thép lồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 278 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 279 | Ba chạc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 280 | Ba chạc HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 281 | Đầu nối CB HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 282 | Đầu nối HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 283 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 284 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 285 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 287 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 291 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 292 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 293 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 294 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 295 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 296 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 297 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 298 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 299 | NHÓM ÔNG CHỈ: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 303 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 304 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 305 | Ống thép lồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 306 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 307 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 - 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 308 | Ba chạc HDPE DN32-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 309 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 310 | Khâu nối RN HDPE DN32-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 311 | Khâu nối RN HDPE DN25-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 312 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 314 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 315 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 316 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 317 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 318 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 319 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 320 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 321 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 322 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 323 | NHÓM Ô.TẤN (B.SEN): Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 324 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 328 | Ống thép lồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 329 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 330 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 331 | Ba chạc HDPE DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 332 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 333 | Khâu nối RN HDPE DN50*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 334 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 335 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 336 | Tháo dỡ van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp lại van chặn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 338 | Tháo dỡ cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 339 | Lắp lại cút côn DN50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 341 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 343 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 344 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 345 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 346 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 347 | NHÓM ÔNG THÀNH: Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 348 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 351 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 352 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 353 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 354 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 355 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 356 | Đầu nối thẳng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 357 | Đầu nối CB DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 358 | Ba chạc HDPE DN50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 359 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 360 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 361 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 362 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Khâu nối RN HDPE DN50*2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 364 | Ống thép lồng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 365 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 366 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 367 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 368 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 369 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 370 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 371 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 372 | NHÓM ÔNG NĂNG ( TỐ + THOA): Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 373 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m3 |
| 374 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 377 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 378 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 379 | Ống lồng thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 380 | Ống lồng thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 381 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 383 | Tháo dỡ cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 384 | Lắp lại cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 385 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 386 | Khâu nối RN HDPE DN40*1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 387 | Khâu nối RN HDPE DN32*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 388 | Khâu nối RN HDPE DN25*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 389 | Ba chạc HDPE DN40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 390 | Ba chạc HDPE DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 391 | Ba chạc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 392 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 393 | Ba chạc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Đầu nối chuyển bậc HDPE DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 395 | Kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 396 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 397 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 398 | Cút mạ DN20-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 399 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 400 | Kẹp chì chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 401 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 402 | NHÓM ÔNG THANH (NGẠN): Đào đường ống cấp nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 403 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 405 | Ống thép lồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 406 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 407 | Tháo dỡ van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp lại van chặn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 409 | Tháo dỡ cút mạ DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 410 | Tháo dỡ cút mạ DN50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Khâu nối RN HDPE DN32*1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 412 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 413 | Cước phí vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ch |
| 414 | Nhân công bốc xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 415 | Nhân công thau rửa đóng cắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 416 | PHẦN XÂY DỰNG HỐ VAN DÂN CƯ: Đào móng cột, trụ, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0085 | m3 |
| 417 | Lấp đất 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,695 | m3 |
| 418 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6936 | m3 |
| 419 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7086 | m3 |
| 420 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,568 | m2 |
| 421 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | m3 |
| 422 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 423 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | tấn |
| 425 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 426 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: Di chuyển điện 0.4kV | |||
| 1 | Phần đường dây hạ thế theo DM 4970: Cáp AV 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Km |
| 4 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 6 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Phần xây dựng theo định mức 4970/QĐ-BCT: Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Vị trí |
| 12 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cột |
| 13 | Xà đỡ trên cột vuông đơn 4 dây XÐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo trên cột vuông đơn 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Xà néo trên cột vuông đôi 4 dây XNÐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo trên cột vuông đôi 4 dây XNÐ-4A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Phần xây dựng theo TT10/2019: Móng cột li tâm MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 18 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Vị trí |
| 19 | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ: Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 20 | Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 23 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 24 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm tụ bù HTB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đấu trả lại hòm công tơ H1* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 27 | Đấu trả lại hòm công tơ H2* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 28 | Đấu trả lại hòm công tơ H4* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 29 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Đấu trả lại hòm công tơ HTB * | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 33 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 36 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 37 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 39 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| P | Chi phí thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới (Nhân công 4.0/7- nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 2 | Biển báo HCN "công trường đang thi công" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cuộn rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 5 | Cọc nhựa mềm PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa nóng trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước,ATGT,...hệ thống điện đồng bộ. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan Hợp đồng và 01 trong các văn bản sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74 - Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc cầu đường là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao vệ sinh lao đông, hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác an toàn, vệ sinh lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 2 | Máy lu rung | ≥16T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥50kg | 3 |
| 6 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất, vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | ≥360m3/h | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 5 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 10A | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô/Cần cẩu/Xe nâng | ≥3T | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi