Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133140-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:32:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,089,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.062.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 14.124.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu trục hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu trục hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nguyệt Đức, tuyến từ thôn Văn Chỉ đi thôn Đinh Xá 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; và các yêu cầu khác trong E-HSMT Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nguyệt Đức – Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; số điện thoại: 0211.3837.042 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Yên Lạc, thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 0211. 3836459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 170,5 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 100,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,706 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 98,48 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,1104 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đánh cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 38,68 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 241,3 | 1m3 |
| 9 | Đắp bờ mương, dung trọng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đến bải đổ, đất cấp II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 43,7471 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 57,7869 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15,3303 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp nền K95 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 84,4666 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp nền K98 (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 21,5177 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 8,2617 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, loại I | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10,4299 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 73,0609 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 73,0609 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,2928 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa chặt C19 (hàm lượng nhựa 5.3%) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1.279,6006 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,796 | 100tấn |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 270 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 345,57 | m2 |
| 3 | Đào đất chôn cột, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 5 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 90mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 75,9 | m |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác cạnh A=700mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | Biển |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 27 | cái |
| D | Rãnh BTXM B=0.4m; L=273m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 35,76 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 44,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 24,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,8422 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,81 | tấn |
| 7 | Tấm composite 400KN (96*53) | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 28 | tấm |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,4112 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D6-8 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,9335 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,5166 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 245 | 1cấu kiện |
| E | Mương xây B=0.6m loại 2 có bản đạy L=77m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,72 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,55 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5105 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4158 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3737 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6476 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 77 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 19,008 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đến bải đổ - Cấp đất IV | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1901 | 100m3 |
| F | Mương BTXM B=0.6m (H.tb=1.25m); L=793m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 127,67 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 338,61 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 71,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + mũ tường | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 29,9754 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,2576 | tấn |
| 7 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 81,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 114,192 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,1386 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D6-8 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 3,8484 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D16 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6,6691 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 793 | 1cấu kiện |
| G | Cống dọc D=0.8m loại 2.5m / đốt; L=220m | |||
| 1 | Mua ống cống D=800 dài 2.5m/1 đốt, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 220 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 88 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 800mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 87 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 663,168 | m2 |
| 5 | Mua đế cống D=800 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 176 | đế |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 176 | cái |
| H | Hố ga: | |||
| 1 | Đào đất xây hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 42,93 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,7792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản đạy D=12mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,6548 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8952 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 23,56 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép bậc thang lên xuống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 14 | Bu lông neo giữ lưới chắn rác | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 40 | cái |
| I | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất xây cống, rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 60,31 | 1m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây gia cố rãnh, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 30,63 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,91 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1873 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 11,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,8774 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 16,73 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12,98 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 26,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,3462 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7592 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, D=14-18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 4,8391 | tấn |
| 16 | Phòng nước ống cống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 25,24 | m |
| 18 | Lắp đặt cống bản 80x80 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22 | 1 đoạn cống |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn,- Quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách 1500x1500mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 20 | mối nối |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, quy cách: 0,8x0,8m | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 22 | mối nối |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đạy cống bản và bê tông tấm đạy hố thu bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản đạy D=6-8mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,5314 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm bản đạy D=10mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm bản đạy D=14-18mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 1,1773 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,4632 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 86 | 1cấu kiện |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại II | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 0,7363 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát xây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 2,2945 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 32 | Mua đế cống D1000 M200# | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Mua ống cống D1000, loại 2,5m/đốt, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 6 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo yêu cầu BVTK và E-HSMT | 56,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5133E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 7.062.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng > 14.124.000.000 đồngHợp đồng tương tự ở đây được hiểu là Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, an toàn giao thông).(Kèm theo bản scan Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) (Nếu là thầu phụ phải có văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo hóa đơn bán hàng và sao kê thanh toán của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.062.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.124.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình.- Cam kết của nhân sự sẽ hoàn thành gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Máy lu rung | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp BTN | Máy rải hỗn hợp BTN | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Ô tô tưới nhựa | 1 |
| 6 | Cần cẩu trục hoặc xe nâng | Cần cẩu trục hoặc xe nâng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 12 | Máy cắt | Máy cắt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi