Gói thầu: Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:30:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,747,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: gia cố mái đê bằng tấm lát bê tông; mở rộng, nâng cấp mặt đê bằng kết cấu đá dăm láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.923.000.000 đ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình NN và PTNT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau: thủy lợi, dân dụng, giao thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giao thông, sự nghiệp kiến thiết thị chính bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất- đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,6816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 114,9107 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp mái đê K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12.984,9091 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,4865 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6577 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,3605 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,3605 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,82 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9969 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,9809 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,9809 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,2576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,21 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2129 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9648 | 100m2 |
| 10 | Sơn trắng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,28 | m2 |
| 11 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,06 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134 | cấu kiện |
| 13 | Đào móng cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,532 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 15 | Cột đỡ biển báo hiệu, dãn phản quang trắng đỏ, cột D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6 | m |
| 16 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | biển |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá trắng xám KT 300×300×30mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 518,16 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,25 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1816 | 100m2 |
| E | BÓ GÁY LOẠI 1 | |||
| 1 | Xây bó gáy gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6828 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa đá tự nhiên màu trắng xám | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,723 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 683 | m |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đan rãnh M100, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đan rãnh M200, đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,388 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước PVC D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,024 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu đá xây cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 9 | Hoàn trả kết cấu cũ bằng BTXM M150 đá 2×4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,768 | m3 |
| G | RÃNH GẠCH XÂY B400 CHÂN TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,41 | m3 |
| 2 | BTXM đáy rãnh M200 đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,843 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,82 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 281 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,248 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,861 | tấn |
| 9 | BTXM tấm đan M250 đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2364 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép D≤10 dùng cho tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9586 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 562 | cấu kiện |
| H | RÃNH BTXM THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,003 | m3 |
| 2 | BTXM đáy rãnh M200 đá 1×2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,006 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTXM đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Gạch xi măng không nung thành rãnh, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,623 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,3 | m2 |
| 6 | BTXM tấm đan M200 đá 1×2 | 4,62 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 116 | cấu kiện |
| I | TƯỜNG CHẮN BTCT H=0,85M | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,577 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,653 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,2734 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,972 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,231 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN BTCT H= 1,1M | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9356 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 183,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8712 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 352,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,358 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,4858 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,6 | m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN BTCT H=1,45M | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0689 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 208,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 371,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,7669 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,811 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,04 | m2 |
| L | ĐÀO ĐẮP TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,1715 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả tường chắn, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6297 | 100m3 |
| 3 | Tổng khối lượng đào | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,8531 | 100m3 |
| 4 | Tổng khối lượng đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,7108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1423 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,1423 | 100m3/1km |
| M | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | BTXM thân gờ chắn M200 đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2996 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang bề mặt gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,5 | m2 |
| N | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2×4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0357 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng bậc D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6363 | tấn |
| 4 | Xây bậc tam quan gạch không nung, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,81 | m3 |
| 5 | Lát đá tự nhiên bậc tam quan, vữa XM mác 75( đá trắng xám) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108 | m2 |
| O | VƯỜN HOA TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,832 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 145,8 | m3 |
| 3 | Trồng cây Cẩm tú mai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,12 | m2 |
| 4 | Mua cây Cẩm tú mai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,12 | m2 |
| 5 | Trồng cây Tai tượng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233,53 | m2 |
| 6 | Mua cây Tai tượng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 233,53 | m2 |
| 7 | Trồng cây Chuối ngọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 166,44 | m2 |
| 8 | Mua cây Chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 166,44 | m2 |
| 9 | Trồng Cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.880,91 | m2 |
| 10 | Mua Cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.880,91 | m2 |
| 11 | Lát đường đi dạo bằng đá trắng xám KT 300×300×30mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 934,27 | m2 |
| 12 | BTXM đá 2×4 M150 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9946 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,864 | m3 |
| 15 | Trồng hoa Vàng anh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,08 | m2 |
| 16 | Mua hoa Vàng anh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,08 | m2 |
| 17 | Trồng hoa Huyết dụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,66 | m2 |
| 18 | Mua hoa Huyết dụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,66 | m2 |
| 19 | Trồng hoa Mắt nai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,44 | m2 |
| 20 | Mua hoa Mắt nai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,44 | m2 |
| 21 | Trồng cây Chuối ngọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | m2 |
| 22 | Mua cây Chuối ngọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54 | m2 |
| 23 | Trồng Cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.238,57 | m2 |
| 24 | Mua Cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.238,57 | m2 |
| 25 | Đào hố trồng cây (tính hố 1×1×1m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | 100m3 |
| 26 | Trồng cây hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cây |
| 27 | Cây Cau vua bầu 60×55cm (H=3-5m; ĐK thân =10cm đo cách gốc 1m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cây |
| 28 | Cây Cọ khóm bầu 40×35cm (H=1,6-2,5m; ĐK thân 20-25cm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | khóm |
| 29 | Cây Ngâu bầu 40×35cm(H=0,8-1,0m; Đk tán 0,8-1,0m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | cây |
| P | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | BTXM giằng gia cố M200 đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông giằng gia cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5309 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 giằng gia cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,501 | tấn |
| 4 | Ván khuôn dùng cho viên gạch đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,4851 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép viên gạch đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,4683 | tấn |
| 6 | Bê tông viên gạch ốp mác 150, đá 1×2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 274,04 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gạch đục lỗ ốp mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35.590 | cấu kiện |
| 8 | Vữa xi măng mác 100 chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: gia cố mái đê bằng tấm lát bê tông; mở rộng, nâng cấp mặt đê bằng kết cấu đá dăm láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.923.000.000 đ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình NN và PTNT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau: thủy lợi, dân dụng, giao thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 6 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | ≥ 5m3 | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi