Gói thầu: Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126840-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220115995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:30:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,747,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: gia cố mái đê bằng tấm lát bê tông; mở rộng, nâng cấp mặt đê bằng kết cấu đá dăm láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.923.000.000 đ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình NN và PTNT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau: thủy lợi, dân dụng, giao thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình
Kè chỉnh trang mái đê đoạn qua khu vực Quảng trường Thái Bình và cứng hóa mặt đê từ cầu Quảng trường km32+200 đến cống qua đoạn đê Sa Lung Km33+330 thuộc tuyến đê Tả Trà Lý, thành phố Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông, sự nghiệp kiến thiết thị chính bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình Phục Hưng - Địa chỉ: Ngõ 223/12, đường Đại Mỗ, tổ dân phố Chợ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Thái Bình – Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong - Địa chỉ: Số 3/1, ngõ 69, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0227 3838 378; Fax: 0227 3838 378;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất- đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,6816100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,9107100m3
3Đất đắp mái đê K95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12.984,9091m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,4865100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6577100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,3605100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,3605100m2
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG
1Bù vênh cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,82100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9969100m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,9809100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,9809100m2
5Đào móng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,2576m3
6Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,21m3
7Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,62m3
8Cốt thép cọc tiêu, ĐK≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2129tấn
9Ván khuôn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9648100m2
10Sơn trắng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,28m2
11Sơn đỏ phản quang đầu cọc 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,06m2
12Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134cấu kiện
13Đào móng cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,532m3
14Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4m3
15Cột đỡ biển báo hiệu, dãn phản quang trắng đỏ, cột D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6m
16Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90 cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2biển
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
D VỈA HÈ
1Lát vỉa hè bằng đá trắng xám KT 300×300×30mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt518,16m2
2Bê tông móng, M150, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,25m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1816100m2
E BÓ GÁY LOẠI 1
1Xây bó gáy gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,66m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,54m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6828100m2
F BÓ VỈA
1Bó vỉa đá tự nhiên màu trắng xámTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,723m3
2Lắp đặt bó vỉa đá tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt683m
3Bê tông móng bó vỉa M150, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0242100m2
5Bê tông lót đan rãnh M100, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,48m3
6Bê tông đan rãnh M200, đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,388m3
7Ống thoát nước PVC D=110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,024100m
8Phá dỡ kết cấu đá xây cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,768m3
9Hoàn trả kết cấu cũ bằng BTXM M150 đá 2×4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,768m3
G RÃNH GẠCH XÂY B400 CHÂN TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,41m3
2BTXM đáy rãnh M200 đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,62m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,843100m2
4Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5×10,5×22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,82m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281m2
6Bê tông mũ mố mác 250, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,11m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,248100m2
8Cốt thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,861tấn
9BTXM tấm đan M250 đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,86m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2364100m2
11Cốt thép D≤10 dùng cho tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9586tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt562cấu kiện
H RÃNH BTXM THOÁT NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,003m3
2BTXM đáy rãnh M200 đá 1×2 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,006m3
3Ván khuôn BTXM đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231100m2
4Gạch xi măng không nung thành rãnh, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,623m3
5Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,3m2
6BTXM tấm đan M200 đá 1×24,62m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,277100m2
8Cốt thép tấm đan D≤10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,322tấn
9Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt116cấu kiện
I TƯỜNG CHẮN BTCT H=0,85M
1Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,788m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3263100m2
3Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,577m3
4Ván khuôn bê tông móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,653100m2
5Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,734m3
6Ván khuôn bê tông thân tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,2734100m2
7Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,972tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,231m2
J TƯỜNG CHẮN BTCT H= 1,1M
1Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,94m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9356100m2
3Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt183,88m3
4Ván khuôn bê tông móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8712100m2
5Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt352,15m3
6Ván khuôn bê tông thân tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,358100m2
7Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,4858tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,6m2
K TƯỜNG CHẮN BTCT H=1,45M
1Bê tông lót M100 đá 2×4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,17m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0689100m2
3Bê tông móng tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt208,44m3
4Ván khuôn bê tông móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2068100m2
5Bê tông thân tường chắn M200, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt371,99m3
6Ván khuôn bê tông thân tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,7669100m2
7Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,811tấn
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,04m2
L ĐÀO ĐẮP TƯỜNG CHẮN
1Đào tường chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,1715100m3
2Đắp trả tường chắn, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6297100m3
3Tổng khối lượng đàoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,8531100m3
4Tổng khối lượng đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,7108100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1423100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,1423100m3/1km
M GỜ CHẮN BÁNH
1BTXM thân gờ chắn M200 đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6m3
2Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2996tấn
3Sơn phản quang bề mặt gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,5m2
N BẬC LÊN XUỐNG
1Bê tông móng, đá 2×4, M150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,11m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0357100m2
3Cốt thép móng bậc D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6363tấn
4Xây bậc tam quan gạch không nung, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,81m3
5Lát đá tự nhiên bậc tam quan, vữa XM mác 75( đá trắng xám)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108m2
O VƯỜN HOA TRANG TRÍ
1Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,832100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt145,8m3
3Trồng cây Cẩm tú maiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,12m2
4Mua cây Cẩm tú maiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,12m2
5Trồng cây Tai tượng đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,53m2
6Mua cây Tai tượng đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt233,53m2
7Trồng cây Chuối ngọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt166,44m2
8Mua cây Chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt166,44m2
9Trồng Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.880,91m2
10Mua Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.880,91m2
11Lát đường đi dạo bằng đá trắng xám KT 300×300×30mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt934,27m2
12BTXM đá 2×4 M150 dày 8cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,74m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9946100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,864m3
15Trồng hoa Vàng anhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,08m2
16Mua hoa Vàng anhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,08m2
17Trồng hoa Huyết dụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,66m2
18Mua hoa Huyết dụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,66m2
19Trồng hoa Mắt naiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,44m2
20Mua hoa Mắt naiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,44m2
21Trồng cây Chuối ngọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54m2
22Mua cây Chuối ngọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54m2
23Trồng Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.238,57m2
24Mua Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.238,57m2
25Đào hố trồng cây (tính hố 1×1×1m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47100m3
26Trồng cây hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cây
27Cây Cau vua bầu 60×55cm (H=3-5m; ĐK thân =10cm đo cách gốc 1m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cây
28Cây Cọ khóm bầu 40×35cm (H=1,6-2,5m; ĐK thân 20-25cm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18khóm
29Cây Ngâu bầu 40×35cm(H=0,8-1,0m; Đk tán 0,8-1,0m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19cây
P GIA CỐ MÁI TALUY
1BTXM giằng gia cố M200 đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,31m3
2Ván khuôn bê tông giằng gia cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5309100m2
3Cốt thép D≤10 giằng gia cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,501tấn
4Ván khuôn dùng cho viên gạch đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,4851100m2
5Cốt thép viên gạch đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,4683tấn
6Bê tông viên gạch ốp mác 150, đá 1×2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt274,04m3
7Lắp đặt gạch đục lỗ ốp mái taluyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35.590cấu kiện
8Vữa xi măng mác 100 chèn kheTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.824E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: gia cố mái đê bằng tấm lát bê tông; mở rộng, nâng cấp mặt đê bằng kết cấu đá dăm láng nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.923.000.000 đ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.923.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình NN và PTNT từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình NN và PTNT cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường, yêu cầu: 1 - Trình độ đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường láng nhựa cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường, yêu cầu: 1 Trình độ đại học trở lên một trong các ngành sau: thủy lợi, dân dụng, giao thông hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT 01 công trình NN và PTNT cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
3 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích ≥ 80L2
6 Ô tô tải ≥ 5 tấn Tải trọng ≥ 5 tấn2
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 ≥ 5m31
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn ≥ 16 tấn1
11 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
14 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->