Gói thầu: Lắp đặt hệ thống mạng bệnh viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914478-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống mạng bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 16:48:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,423,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp quang | A01 | 400 | Mét | - Sợi quang 12 sợi quang Single Mode (SMF -Optical Fiber ) - Lớp vỏ ngoài cùng là nhựa màu đen (HDPE - Nhựa cháy chậm - HDPE Black Outer Sheath - ) - Sợi độn / Filler - Lớp bảo vệ lõi cáp (lớp vỏ chống nước - Water blocking Swellable Tape) - Ống đệm lỏng của công nghệ ống lỏng bảo vệ sợi quang - Sợi gia cường trung tâm (FRP - sợi chịu lực trung tâm phi kim loại) - Sợi chống thấm đặt xung quang các ống đệm lỏng - Hợp chất lỏng bên trong ống đệm ngăn nước (Thixotrophic Jelly) | Cáp quang 12 FO Single Mode, loại phi kim loại, loại chôn cống |
| 2 | Hộp phối quang | A02 | 2 | Cái | - Hộp phối quang ODF 12 FO có thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ - Hộp gắn phù hợp với tất cả các đầu adapter FC , LC, ST, SC … - Thiết kế lắp vừa tủ Rack 19”. - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường. | ODF quang 12 FO, loại bắt rack, SC-SC |
| 3 | Tủ rack đứng 20U-D600 | A03 | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 6 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 4 quạt tản nhiệt 20W, Tờ hướng dẫn lắp đặt - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Bên trong tủ rack có 01 ổ cắm nguồn 06 chấu - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. | |
| 4 | Khay cố định tủ rack | A04 | 2 | Cái | - Khay tủ rack 1U = 1,75 inch = 4.45cm - Khay cố định được dùng để đỡ những thiết bị không có khả năng hoặc không tiện với việc gá trực tiếp lên thanh tiêu chuẩn. - Vật liệu làm khay cố định là thép tấm dầy 1,5mm đến 2mm và được đột lỗ nhằm đảm bảo sự thông thoáng và giảm khối lượng. - Khay được gá lên khung tiêu chuẩn bởi 4 vít ở hai bên thành khay. - Kích thước (WxHxD): Theo 1U tiêu chuẩn (440x400mm) - Tải trọng chịu được của khay: 60 kg | |
| 5 | Tủ rack đứng 10U-D500 | A05 | 1 | Cái | - Kích thước: Cao 550* Rộng 550 * Sâu 500 (mm) - Kết cấu: Dạng đứng,hàn liền.Có thể treo tường - Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần | |
| 6 | Dây mạng | A06 | 3.200 | Mét | - Cat5e UTP (100MHz), 4 pairs, 24 AWG, Soild, CM, 305m/box - Băng thông hỗ trợ:100MHz - Độ dày lõi:24AWG Soild - Điện dung:5.6nF/100m - Trở kháng:100Ω +/-15% - Điện trở dây dẫn:9.38Ω max/100m - Độ trễ truyền:538ns/100m max @100MHz -Độ uốn cong:4 lần đường kính cáp - Bọc cách điện:PVC hoặc LSZH - Nhiệt độ hoạt động:20°C - 60°C - Màu sắc:xanh, xám, trắng, đỏ…(theo yêu cầu) | Dây mạng UTP Cat5e |
| 7 | Dây cáp điện | A07 | 800 | Mét | - Loại: Dây điện đôi mềm, dẹt - Kích thước (mm): 2 x 1,5 - Chất liệu: Vỏ cao su lõi đồng - Cấp điện áp: 0,6/1KV | Dây cáp điện 2x1.5 |
| 8 | Ổ cắm Điện | A08 | 33 | Cái | - Điện áp hoạt động: 250V - 13A - Công suất chịu tải (W): 3200W - Đèn báo nguồn: Có - Chất liệu vỏ nhựa: ABS chịu nhiệt - Số lỗ cắm: 3 lỗ 2 chấu - Tiêu chuẩn Châu Âu - Màu sắc: Trắng - Kích thước (DxRxC): 175.5 x 25.6 x 35mm - Trọng lượng (gram): 100 gr | Ổ cắm (3 lỗ không dây) |
| 9 | Phích cắm Điện | A09 | 33 | Cái | - Điện Áp (V): 250V ~ 6A - Màu sắc: Trắng / Đỏ / Cam / Xanh dương - Kiểu chân cắm: Chân tròn - Số chân cắm: 2 chân cắm làm bằng hợp kim rắn chắc và an toàn - Chất liệu nhựa: ABS chịu nhiệt | |
| 10 | Ống ghen | A10 | 600 | Mét | - Loại: Ống luồn dẹt - Độ dài (mm): 2000 - Kích thước (mm): 24x14 mm - Chất liệu: Nhựa - Loại: Chống cháy | |
| 11 | Ống ghen | A11 | 100 | Mét | - Loại: Ống luồn dẹt - Độ dài (mm): 2000 - Kích thước (mm): 60x40 mm - Chất liệu: Nhựa - Loại: Chống cháy | gen nhựa vuông 60x40mm |
| 12 | Bộ đế, Mặt hạt, nhân | A12 | 65 | Bộ | - Ổ cắm Lan Cat5e RJ45 thiết kế mặt dạng hình chữ nhật có thế lắp tối đa 3 module. - Kích thước mặt: 70 x 120mm - Kích thước đế âm bên ngoài là 55 x100mm, Kích thước đế nổi: 70 x 120mm | Bộ Wallplate đơn cat5e (Hộp nổi) |
| 13 | Hộp đánh dấu đầu dây | A13 | 1 | Hộp | -Vòng đánh số dây mạng, điện thoại, đánh đủ số từ 0 đến 9 -Chất liệu mềm: PVC - Đường kính bên trong: ~ 5mm/0.2 - Kích thước dấu: 8 x 7 x 6mm/0.31 “x 0,28” x 0,24 “(L * W * H) - Màu vàng - Trọng lượng: 349g | Hộp đánh dấu đầu dây (cao su) |
| 14 | Phụ kiện | A14 | 1 | Gói | - Băng dính điện - Cút ống ghen nhựa - Đầu chụp RJ45 - Vít nở - Nạt thít | Vật tư phụ |
| 15 | Hộp phối quang | A15 | 3 | Cái | – Hộp phối quang ODF 4FO Cao*Rộng*Sâu:150mm*30mm*110mm – Hộp phối quang ODF 4FO có thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ – Có thể dùng adapter FC, SC, ST hoặc LC – Dễ dàng phân bổ các dây hàn quang – Vỏ Nhựa Màu: Trắng | ODF quang 4 FO |
| 16 | Dây nhảy | A16 | 24 | Cái | - Loại: FC/UPC – SC/UPC 9/125 đơn mode, đa mode - Đầu kết nối: SC/FC - Kiểu sợi quang: Đơn mode, đa mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Kích cỡ, màu sắc: - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng | Dây nhảy quang SC_FC |
| 17 | Thiết bị chuyển mạch | A17 | 13 | Cái | - 8x cổng mạng 10/100/1000Mbps (Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI / MDIX) - Điện năng tiêu thụ: Tối đa: 3.97 (220V/50Hz) -Tính năng nâng cao: Công nghệ xanh, tiết kiệm điện đến 82%; 802.3X Flow Control; 802.1p/DSCP QoS; IGMP Snooping -Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hay khay đựng treo tường -Transfer Method: Lưu trữ và về phía trước - Kích thước ( R x D x C ): 6.2 x 4.0 x 1.0 in. (158 x 101 x 25 mm) | Switch 8 port Gigabit |
| 18 | Thiết bị chuyển mạch | A18 | 11 | Cái | - 5x cổng mạng 10/100/1000Mbps, Tự động đàm phán, Tự động- cổng MDI/MDIX - Tính năng nâng cao: Công nghệ xanh; Kiểm soát lưu lượng 802.3X; QoS 802.1P / DSCP (cho phiên bản V2 trở lên); IGMP Snooping - Transfer Method: Lưu trữ và chuyển tiếp - Kiểm soát lưu lượng chuẩn IEEE 802.3x cung cấp sự truyền dữ liệu đáng tin cậy - Vỏ bằng thép,thiết kế để bàn hoặc treo tường - Thiết kế cắm và sử dụng giúp đơn giản hóa cài đặt - Kích thước ( R x D x C ): 3.9 x 3.9 x 1.0 in. (99.8 x 98 x 25 mm) | Switch 5 port Gigabit |
| 19 | Thiết bị chuyển mạch | A19 | 1 | Cái | - 16x cổng RJ45 10/100/1000 Mbps (Tự động thỏa thuận/MDI tự động/MDIX) - Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo giúp tiết kiệm năng lượng đến 40% - Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và tự động đàm phán -Thiết kế cắm vào và sử dụng - Kích thước ( R x D x C ): 11.6*7.1*1.7 in. (294*180*44 mm) | Switch 16 port Gigabit |
| 20 | Thiết bị phát Wifi | A20 | 3 | Cái | - Độ phủ sóng cao - Độ khuếch đại công suất cao và độ lợi ăng-ten lớn cho phép tăng cường phạm vi phủ sóng lên mức tối đa - Khả năng xuyên tường - Tăng cường tín hiệu wifi xuyên tường và xuyên vật cản. Loại bỏ điểm chết tín hiệu wifi. - 3 chức năng tùy chỉnh - Hỗ trợ 3 chế độ wifi: chế độ Định tuyến, chế độ Mở rộng sóng, chế độ Điểm truy cập. -Tốc độ không dây 450Mbps | Access Point: Bộ định tuyến không dây công suất cao tốc độ 450Mbps chuẩn N |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | A21 | 12 | Cái | - Tương thích với các chuẩn 802 .3u 10/100Base-TX, 100Base-FX; Tự động chuyển đổi chế độ Half-Duplex / Full-Duplex - Mở rộng khoảng cách cáp quanglên tới 20km - Port: 1 x cổng 100M SC/UPC; 1 x cổng 100M RJ45 (tự động MDI/MDIX) - Chỉ dẫn trên đèn LED: PWR, Link/Act - Cung cấp điện ở bên ngoài - Kích thước (R*D*C): 3.7*2.9*1.1 in. (94.5*73.0*27.0 mm) | Converter quang 2 sợi |
| 22 | Hạt mạng RJ45 | A22 | 200 | Cái | Chân tiếp xúc làm bằng đồng nguyên chất chống gỉ sét cho chất lượng tiếp xúc tốt nhất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi