Gói thầu: Gói thầu số 12 SCL2020 TTĐĐN: Cung cấp vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200949580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12 SCL2020 TTĐĐN: Cung cấp vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933520 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:57:00 đến ngày 2020-09-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,965,066 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khóa néo dây dẫn ACSR 330/53 | NY-330/53 | 12 | Bộ | Khóa néo ACSR 330/53 có thân làm bằng hợp kim nhôm; lõi thép mạ kẽm nhúng nóng. Chiều dài của khóa néo: 445mm; đường kính phần nhôm f43 và lõi thép f28; lỗ đầu cốt khóa néo f16 (01 lỗ); tai lèo dây dẫn sử dụng 03 lỗ f16, khoảng cách giữa các lỗ 40mm. | |
| 2 | Mắc nối chuyển hướng (CK) | 12 | Cái | Ma ní omega chốt vặn ren 6,5 tấn; thép cacbon, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 3 | Dây đồng trần 120mm2 | 62,5 | mét | - Dây đồng trần xoắn - C 120mm2 + Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064-1994/SĐ1:1995 + Kết cấu: 7/3 N0/mm + Đường kính ruột dẫn gần đúng(*): 14mm + Điện trở DC tối đa ở 200C: 0.156 Ω/km + Khối lượng dây gần đúng: 1056 kg/km + Lực kéo đựt nhỏ nhất: 46845 N | ||
| 4 | Dây đồng trần 50mm2 | 497 | mét | - Dây đồng trần xoắn - C 50mm2 + Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064-1994/SĐ1:1995 + Kết cấu: 19/2,8 N0/mm + Đường kính ruột dẫn gần đúng(*): 9mm + Điện trở DC tối đa ở 200C: 0,3688 Ω/km + Khối lượng dây gần đúng: 444 kg/km + Lực kéo đựt nhỏ nhất: 17455 N. | ||
| 5 | Khuôn hàn hóa nhiệt | 2 | Cái | Khuôn hàn hóa nhiệt cáp 50mm2 và 120mm2 | ||
| 6 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 7 | Mũi khoan sắt Ø13 | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 8 | Đầu cosse đồng 120mm2 | 17 | Cái | Đầu cosse đồng 120mm2 Chất liệu: Đồng nguyên chất | ||
| 9 | Đầu cosse đồng 50mm2 | 102 | Cái | Đầu cosse đồng 50mm2 Chất liệu: Đồng nguyên chất | ||
| 10 | Bu lông đồng M12x20mm | 17 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 11 | Bu lông đồng M8x20mm | 102 | Cái | Đảm bảo chất lượng | ||
| 12 | Cổ cáp | 84 | Cái | Cổ cáp inox PG36 | ||
| 13 | Thuốc hàn hóa nhiệt loại 150g | 53 | Hộp | Thuốc hàn hóa nhiệt loại 150g | ||
| 14 | Silicone | 4 | Hộp | Đảm bảo chất lượng | ||
| 15 | Bu lông M16x50 mạ kẽm | 86 | Bộ | Bu lông M16x50 mạ kẽm | ||
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95, lỗ Ø13 | 286 | Cái | Đầu cốt lưỡng kim đồng nhôm, tiết điện cáp sử dụng 95 mm2, lỗ bắt ốc Ø13 | ||
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95, lỗ Ø17 | 286 | Cái | Đầu cốt lưỡng kim đồng nhôm, tiết điện cáp sử dụng 95 mm2, lỗ bắt ốc Ø17 | ||
| 18 | Dây nối đất ACSR 95mm2 (dài 2,5m/1sợi) | 286 | Sợi | Dây nhôm lõi thép ACSR 95 mm2, bao gồm 6 sợi nhôm và 01 sợi thép | ||
| 19 | Kẹp cáp có rãnh, kèm bu lông M12-72 (êcu chống tự mở) | 286 | Bộ | Gồm 02 má nhôm liên kết với nhau bằng bulông M12-72 có êcu chống tự mở, trên thân kẹp cáp có tạo rãnh cố định đầu cốt không bị xê dịch (01 đầu dây nối đất dùng đầu cốt đồng nhôm 95 có lỗ Ø13, lắp trực tiếp vào kẹp cáp). | ||
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95, lỗ Ø21 | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi