Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132404-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211084088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:48:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,758,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9138E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.931.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.793.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hang
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư xây dựng điểm trường mới Trường mầm non phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên phục vụ con em công nhân khu công nghiệp trên địa bàn thị xã Duy tiên (giai đoạn II)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 9 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V201,349m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,0019100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9513tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8503tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3713tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5013tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5013tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,7055100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4705100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3551 mối nối
11Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0375m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5311 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5311 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,337310 tấn/1km
16Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0224100m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,91571m3
19Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
21Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,519m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8178tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0236tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2095tấn
25Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2704100m2
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656100m2
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9735m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8938100m2
29Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9923m3
30Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6584m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2863tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2227tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8991100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7449m3
36Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7704100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3446100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0852100m3
39Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5896m3
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m2
42Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
45Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2013m3
46Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9416m3
47Chèn bằng vải tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V3,8304m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,796m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,796m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,468m2
52Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,468m2
53Lắp đặt ống nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1md
54Lắp đặt cút nhựa uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,989m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
58Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2329100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1588100m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0371100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5313tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7208tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1902tấn
64Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4086m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3025100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3105tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1089tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,327m3
69Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V18,5402100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,4038tấn
71Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,6677m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2536100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4715tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6017tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9105m3
76Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,8003m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8404m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8698m3
79Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5411m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0382m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9553tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0857m3
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3286tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3286tấn
87Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,3421m2
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4384100m2
89Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
90Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
93Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0321m2
94Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V116,7012m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7012m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,3806m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V609,05m
98Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,25m
99Đắp gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30:Mô tả kỹ thuật theo chương V115,25md
100Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.729,5519m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V530,25m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V713,4584m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.739,62m2
104Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020,2987m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.279,3182m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,8019m2
107Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.739,62m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.999,4219m2
109Quét flinkote chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V95,8104m2
110Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,9456m2
111Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V264,06m2
112Công tác ốp gạch viền tường KT 100x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,708m2
113Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V111,9456m2
114Lát nền, sàn - Cramic 600*600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.178,0178m2
115Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
117Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4564m3
118Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4463m3
119Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8202100m2
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0926tấn
121Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4824tấn
122Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2779m3
123Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8631m3
124Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V56,3366m2
125Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,33m
126Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,02m2
127Bả bằng bột bả vào cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V82,02m2
128Sơn cầu thang đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,02m2
129Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,6092tấn
130Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,48621m2
131Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7694m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
134Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1088m3
135Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0453m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,083m2
137Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,083m2
138Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V46,8435m2
139Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,65m
140Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,66m2
141Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
142Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
143Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
144Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
145Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
146Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V108,7625m2
147Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V108,7625m2
148Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V238,14m2
149Gia công hoa sắt cửa 14*14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9548tấn
150Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V174,961m2
151Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
152Làm vách ngăn compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,385m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,932100m2
154Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
155Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 1x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
156Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D225mm, 10W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
157Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-250V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
158Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
160Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
161Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
162Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V420hộp
164Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V370m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
169Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
170Dây cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4*25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
171Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
172Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
173Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
174Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
175Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020m
176Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
177Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
178Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
181Aptomat MCB 3P 63A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Aptomat MCB 1P 50A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
183Aptomat MCB 1P 30A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
184Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
188Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Đồng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
191Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
194Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
195Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
196Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5251m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
198Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
200Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
201Kéo rải dây thu sét trên tường D12Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
202Kéo rải dây tiếp địa D18Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
203Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
204Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, thủ công, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,751m3
205Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
206Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
209Máy bơm tăng áp A 200JAK hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1920 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Bơm đẩy cao GP 350JA NV5 hoặc tương đương, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt van phao két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
213Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
215Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
216Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
217Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
218Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
219Ga thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
220Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
221Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
222Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
225Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
234Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
235Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
236Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
237Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
238Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
239Lắp đặt cút nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
240Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
241Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
242Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
243Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
244Lắp đăt rắc co PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đăt măng sông ren trong D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
248Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
249Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
250Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
251Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
252Lắp đăt Tê kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Lắp đăt Cút kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt kép Inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
255Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
256Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
257Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
258Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
259Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
260Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
261Lắp đặt chếch U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
262Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
263Lắp đặt chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
264Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
265Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
266Lắp đặt cút U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Lắp đặt cút U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
268Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
269Lắp đặt cút U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
270Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
271Lắp đặt côn U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
272Lắp đặt côn U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
273Lắp đặt côn U.PVC D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
274Lắp đặt Tê U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
275Lắp đặt Tê U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
276Lắp đặt Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
277Lắp đặt Y U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
278Lắp đặt Y U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
279Lắp đặt Y U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
280Lắp đặt Tê U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
281Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
282Lắp đặt bịt thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
283Lắp đặt bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
284Lắp đặt bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
285Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
286Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
287Lắp đặt cút U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
288Cầu chắn rác INox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
289Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
B HÀNH LANG CẦU
1Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13,9048m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1733100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4726tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5562tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,476210 tấn/1km
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3668100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,81961m3
17Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028100m2
19Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2572m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5175tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394tấn
23Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7096m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
27Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5734m3
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m3
31Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5433m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3802100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0909m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8216m3
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6178100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8347tấn
43Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9789m3
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1641100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2318tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,289m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1073m3
49Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5636m3
50Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0168m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m
54Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3788m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
57Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1648m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,185m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,1125m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,1125m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7m2
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455tấn
63Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,58411m2
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,178m2
C CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
3Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút ren trong HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van phao cơ - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,4712m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1497100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
13Gạch XMCL 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V800viên
14Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6188100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m3
3Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,094100m2
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
9Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6011m3
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3567m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8234m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5256m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6175m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3372m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1463100m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3821100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7145100m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4975100m2
22Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9554m3
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4678m3
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8509m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5536m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,314m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,1842m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2011cấu kiện
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5431100m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5495m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối, dài 6m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m
36Măng sông nối ống D250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22cái
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998100m3
38Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
39Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686100m2
41Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4406m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5276m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,406m2
44Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,406m2
45Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m3
46Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m3
47Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
49Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
53Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4143100m3
54Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V41,43m3
55Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V138,1m2
56Cây xanh sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 5kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
3Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Đầu báo khói nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
12Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V214m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m
14Cáp đôi 8x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
15Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
16Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V694cái
17Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V578cái
18Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
19Hộp nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Bình chữa cháy khí CO 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
21Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
22Giá để bình chứa cháy loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
26Lắp đặt ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
27Lắp đặt ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
28Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt tê giảm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy vách tường KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
40Zoăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt trụ chữa 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180 có chân có mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cuộn vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H=51 MCN:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Máy bơm dự phòng động cơ điện có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tủ điện điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bình nước mồi 100 lít PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cáp 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van phao D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van an toàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt rắc co D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Giá đỡ đường ống gomMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Giá đỡ đường hút:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
67Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
68Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
72Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V176,67cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9138E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.931.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.793.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)53
2 Kỹ thuật thi công xây dung 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
10 Máy lu Lực rung ≥ 8 tấn1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3-9 tấn1
12 Vận thăng hang Tải trọng ≥ 500kg1
13 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100 tấn1
14 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->