Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133895-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:24:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,509,517,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5764275842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627379307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có hệ thống thang máy).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.662.060 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Trụ sở Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02152211211;
Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số nhà 900, tổ 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| B | SX cọc BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,395 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,4375 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8123 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6656 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1917 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,682 | tấn |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,79 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 166 | mối nối |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | tấn/lần |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8531 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4723 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5055 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8309 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Bệ móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0749 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4245 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1795 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,297 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0946 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2531 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4292 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0719 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài - Dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6841 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 - Dầm móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,8456 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,895 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,0524 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,5281 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6116 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2448 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Nhà và hành lang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,1516 | m3 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0753 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8224 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5346 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9433 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,96 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6088 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,29 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0657 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4228 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7428 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7025 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2526 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5052 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2491 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8449 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,5032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1818 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9417 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1322 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4707 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5412 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8249 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,9812 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,3504 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 111,8799 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7948 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0912 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5437 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5531 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8637 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6016 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0193 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,373 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0929 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7017 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3756 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3146 | m3 |
| 31 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4336 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 321,181 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4336 | tấn |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,0542 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,491 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 207,0818 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7492 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0994 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4389 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 876,5525 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.521,984 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 605,359 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 176,7617 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 737,6196 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 776,1247 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Sân thượng mái tum | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,27 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 311,2942 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 723,9561 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3804 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,95 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 121,6395 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2 - Thang máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,08 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,112 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,4296 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3804 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi, vách kính cường lực dày 12mm, hộp inox SUS304 DC1, VK1 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,892 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi, kính cường lực 12mm, 2 cánh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa thủy lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 26 | Cửa đi khung nhôm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,94 | m2 |
| 27 | Cửa sổ khung nhốm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,97 | m2 |
| 28 | Vách kinh nhôm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 270,0075 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,372 | m2 cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách, cửa Comparc khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,67 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8854 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,28 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.698,7457 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 876,5525 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4082 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4082 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6281 | 100m2 |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 3 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bao |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25*4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,55 | m |
| 7 | Kim thu sét tia điện đạo và phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | T bộ |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cọc |
| 10 | Chân đỡ dây thu sét | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC/DSTA 3X35+1X16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC/DSTA 3X25+1X10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.800 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 330A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 220A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Ống dẫn ga, bảo ôn ống đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Led 300x300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 33 | Tủ điện đế nhựa HD, 4-8 modun | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng kích thước 800x500x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 35 | Modem ADSL | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Switch mạng 16 Port | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 37 | Cáp RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 39 | Ổ cắm RJ45, đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | bộ |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm - D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm - D140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác inox D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| K | Cấp nước, trang thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 173 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 14 | Van phao điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Dọ bơm D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 21 | Phễu Thoát sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h, h=45m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h, h=45m. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| M | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9828 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3848 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0676 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8316 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8562 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0035 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0218 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5227 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0351 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0676 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0536 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1167 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4797 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8174 | m3 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6632 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,488 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,488 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m2 |
| 30 | Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 31 | Vách nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1304 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,6426 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0531 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,166 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,516 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,797 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9704 | m2 |
| 38 | Tủ điện nhựa HD, 4-8 Modun | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - D300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Đế âm chống cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,7741 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4006 | m2 |
| N | Bể nước ngầm + Phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4364 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6011 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2319 | tấn |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7914 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1021 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,816 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,877 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 - nắp bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,612 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,37 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,95 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,72 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,66 | m2 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,975 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9836 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8356 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0474 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9388 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5692 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5692 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,368 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1088 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 34 | Cửa kính khung sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5692 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,9372 | m2 |
| O | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0054 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài - Giằng móng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5807 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9839 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,8394 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5491 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5491 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4447 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7073 | 100m2 |
| P | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4078 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,2051 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,78 | m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2969 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5084 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 115 | cấu kiện |
| Q | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9028 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4757 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4917 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5525 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5525 | m2 |
| 6 | Đất màu trông cây | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2325 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,5 | m3 |
| R | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9465 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2312 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5916 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9572 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,0147 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0146 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7454 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5691 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5691 | tấn |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3846 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9458 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3055 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2078 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4008 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,3978 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,168 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,9278 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,51 | m2 |
| 22 | Chữ gắn tên | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,168 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt hàng rào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2577 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 127,3195 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,6897 | m2 |
| 27 | Cổng sắt tự động (bao gồm mô tơ, điều khiển, phụ kiện...) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | Thiết bị làm việc | |||
| 1 | Hệ thống thang máy (Thang máy tải khách có phòng máy - MR; tải trọng 750kg; Tốc độ 60m/ph; Số điểm dừng 05; Điều khiển đơn; Máy kéo có hộp số Mitsubishi và tủ điểu khiển Step) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc cá nhân (Kích thước: 1600x800x750 mm, gỗ công nghiệp) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ cá nhân (kích thước 400x1000x750mm, gỗ công nghiệp ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc cá nhân (Loại chân quỳ, thép ống sơn, tựa rời, kích thước: 520x580x900 mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | Cái |
| 5 | Tủ gỗ đựng hồ sơ (kích thước 400x1600x2200, sắt định hình) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc giám đốc (kích thước 900x1800x750, gỗ công nghiệp) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế giám đốc (Loại chân quỳ, thép ống sơn, tựa liền, bọc gia, kích thước: 620x620x1150mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Sôfa tiếp khách (4 món, gỗ công nghiệp) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bàn họp phòng giám đốc (kích thước 1100x2000x750, gỗ công nghiệp) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế họp phòng giám đốc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bục và tượng Bác Hồ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bục phát biểu, sân khấu (gỗ công nghiệp, kích thước 2780x5880x300mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 13 | Nội thất hội trường (Kích thước 8100x4000mm, một phông sân khấu màu xanh bằng vải nhung, hai yếm dài 8100mm màu đỏ, hai rèm trang trí bằng vải nhung) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| U | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lăng phun D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Vòi Ninon tráng cao su D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cuộn |
| 5 | Van chữa cháy chuyên dụng D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Khớp nối ren trong D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Cút thép vuông D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Y lọc D65 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Rọ hút D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Mặt bích ren D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Khớp nối chống rung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ điều khiển bơm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu báo cháy khói quang (S) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | Bộ |
| 17 | Đèn Exit | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 18 | Đèn sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 19 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Bình |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 22 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5764275842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627379307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có hệ thống thang máy).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.662.060 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cẩu | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | ép cọc | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn | 1 |
| 11 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy mài | mài | 1 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi