Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133895-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220133785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:24:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,509,517,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5764275842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627379307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có hệ thống thang máy).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.662.060 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Trụ sở Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương cấp tỉnh quản lý giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02152211211; Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Architype Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 57, tổ dân phố 12, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch A&P - địa chỉ: Số nhà 61, tổ dân phố 4, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Tổ dân phố 9, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn kiểm định Him Lam - địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 4, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02152211211; Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Số nhà 183, tổ 12, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02152211211; Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số nhà 900, tổ 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
B SX cọc BTCT đúc sẵn
1Ván khuôn cọc, cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,395100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67,4375m3
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,8123tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,6656tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1917tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,682tấn
C Phần móng
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,79100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V166mối nối
3Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200tấn/lần
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8531m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4723100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,5055m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8309tấn
8Ván khuôn móng cột - Bệ móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0749100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V59,4245m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1795tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,297tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3488100m2
13Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,0946m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2531tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4292tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,0719tấn
17Ván khuôn móng dài - Dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6841100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 - Dầm móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V25,8456m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,895m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,0524m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V28,5281m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6116100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2448100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Nhà và hành langTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,1516m3
D Bể tự hoại
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,77m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0884tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0753tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,047tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1016100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8224m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5346m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9433m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16,96m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,6088m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,29m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,792m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,306100m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0657tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cấu kiện
E Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4228tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0912tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,7428tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7025tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2526tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,5052tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,2491100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,8449m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,5032m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,1818100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9417tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1322tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4707tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,5412tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8249tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,9812tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V87,3504m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V111,8799m3
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,7948100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,0912tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5437tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5531tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8637100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,6016m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0193100m2
26Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,373tấn
27Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0929tấn
28Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7017tấn
29Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3756tấn
30Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,3146m3
31Gia công thang sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4336tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V321,181m2
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8,4336tấn
F Phần hoàn thiện
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,0542m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,491m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V207,0818m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,7492m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0994m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,4389m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V876,5525m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.521,984m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V605,359m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V176,7617m2
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V737,6196m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V776,1247m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 - Sân thượng mái tumTheo mô tả kỹ thuật tại chương V206,27m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V311,2942m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V723,9561m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,3804m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,95m2
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V121,6395m2
19Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2 - Thang máyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,08m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V248,112m2
21Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V77,4296m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Trần WCTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48,3804m2
23Sản xuất cửa đi, vách kính cường lực dày 12mm, hộp inox SUS304 DC1, VK1Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,892m2
24Sản xuất cửa đi, kính cường lực 12mm, 2 cánhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18,48m2
25Phụ kiện cửa thủy lựcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
26Cửa đi khung nhôm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,94m2
27Cửa sổ khung nhốm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V135,97m2
28Vách kinh nhôm kính an toàn (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V270,0075m2
29Lắp dựng cửa không có khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36,372m2 cấu kiện
30Sản xuất, lắp dựng vách, cửa Comparc khu vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23,67m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8854tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V107,28m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1.698,7457m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V876,5525m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,4082100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28,4082100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6281100m2
G Phần PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
5Lắp đặt dây đơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V650m
H Chống sét
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1575100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1575100m3
3Hóa chất giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11bao
4Băng đồng tiếp đất 25*4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31,5m
6Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,55m
7Kim thu sét tia điện đạo và phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1T bộ
8Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Gia công và đóng cọc chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11cọc
10Chân đỡ dây thu sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
I Phần điện
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC/DSTA 3X35+1X16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/ PVC/DSTA 3X25+1X10Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.500m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V400m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2.800m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
16Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Theo mô tả kỹ thuật tại chương V109hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18hộp
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 330ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 220ATheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
27Ống dẫn ga, bảo ôn ống đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - Led 300x300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V57bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15hộp
33Tủ điện đế nhựa HD, 4-8 modunTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
34Tủ điện tổng kích thước 800x500x14Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
35Modem ADSLTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
36Switch mạng 16 PortTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
37Cáp RJ45Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
39Ổ cắm RJ45, đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V44bộ
J Thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m3
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm - D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mm - D140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
7Cầu chắn rác inox D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm - D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,45100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm - D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V83cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V94cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V126cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
K Cấp nước, trang thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V173cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
14Van phao điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Dọ bơm D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
18Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
20Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
21Phễu Thoát sànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h, h=45mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy - Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h, h=45m.Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
L HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
M Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1179100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9828m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,3848m3
4Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0756100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0676tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8316m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0282100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0257100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8562m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0035tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0218tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5227m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1361100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0351tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0676tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0536m3
19Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,148100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1167tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4797m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,8174m3
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6632m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,488m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,488m2
26Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0675tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1537100m2
29Cửa đi nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,575m2
30Cửa sổ nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,36m2
31Vách nhôm kính (đã bao gồm cước vận chuyển và lắp đặt)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1304m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V39,6426m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,0531m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,166m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,516m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,797m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,9704m2
38Tủ điện nhựa HD, 4-8 ModunTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần - D300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
44Đế âm chống cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,7741m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V41,4006m2
N Bể nước ngầm + Phòng kỹ thuật
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4364100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,64m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6011tấn
4Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2319tấn
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7914tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,046100m2
7Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2408100m2
8Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1021100m2
9Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,816m3
10Bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,877m3
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 - nắp bểTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,612m3
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,08m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V80,37m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V78,95m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,72m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V101,66m2
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,975m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9836m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,8356m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0872100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0474tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9388m3
23Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1264100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,5692m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V29,5692m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,368m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0305tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1088m2
32Gia công cửa song sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4m2
34Cửa kính khung sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,5692m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39,9372m2
O Nhà để xe
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3313100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,0054m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,5034m3
4Ván khuôn móng dài - Giằng móngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0819100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,228tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5807m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1795100m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,9839m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V59,8394m2
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5491tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5491tấn
12Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,259tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,259tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16,4447m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7073100m2
P Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2161100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,4078m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V40,2051m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V174,78m2
5Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2969tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,5084m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V115cấu kiện
Q Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,9028m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4757m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4917m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,5525m2
5Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,5525m2
6Đất màu trông câyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,88m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2325100m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V46,5m3
R Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,255100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,9465m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2312tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5916tấn
5Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,9572100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15,0147m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0146tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0677tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1355100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7454m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5691tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5691tấn
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,3846m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,9458m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3055100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2078tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,4008m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V62,3978m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V91,168m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50,9278m2
21Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18,51m2
22Chữ gắn tênTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V91,168m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt - Hoa sắt hàng ràoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,2577tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V127,3195m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V199,6897m2
27Cổng sắt tự động (bao gồm mô tơ, điều khiển, phụ kiện...)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
S THIẾT BỊ
T Thiết bị làm việc
1Hệ thống thang máy (Thang máy tải khách có phòng máy - MR; tải trọng 750kg; Tốc độ 60m/ph; Số điểm dừng 05; Điều khiển đơn; Máy kéo có hộp số Mitsubishi và tủ điểu khiển Step)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Bàn làm việc cá nhân (Kích thước: 1600x800x750 mm, gỗ công nghiệp)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32Cái
3Tủ đựng hồ sơ cá nhân (kích thước 400x1000x750mm, gỗ công nghiệp )Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32Cái
4Ghế làm việc cá nhân (Loại chân quỳ, thép ống sơn, tựa rời, kích thước: 520x580x900 mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32Cái
5Tủ gỗ đựng hồ sơ (kích thước 400x1600x2200, sắt định hình)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
6Bàn làm việc giám đốc (kích thước 900x1800x750, gỗ công nghiệp)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
7Ghế giám đốc (Loại chân quỳ, thép ống sơn, tựa liền, bọc gia, kích thước: 620x620x1150mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
8Sôfa tiếp khách (4 món, gỗ công nghiệp)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
9Bàn họp phòng giám đốc (kích thước 1100x2000x750, gỗ công nghiệp)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
10Ghế họp phòng giám đốcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
11Bục và tượng Bác HồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
12Bục phát biểu, sân khấu (gỗ công nghiệp, kích thước 2780x5880x300mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
13Nội thất hội trường (Kích thước 8100x4000mm, một phông sân khấu màu xanh bằng vải nhung, hai yếm dài 8100mm màu đỏ, hai rèm trang trí bằng vải nhung)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
U Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Lăng phun D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Vòi Ninon tráng cao su D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cuộn
5Van chữa cháy chuyên dụng D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
6Khớp nối đầu vòi D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
7Khớp nối ren trong D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
8Cút thép vuông D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
9Van 1 chiều D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
10Y lọc D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Rọ hút D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Mặt bích ren D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
13Khớp nối chống rungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Tủ điều khiển bơmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
16Đầu báo cháy khói quang (S)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V37Bộ
17Đèn ExitTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
18Đèn sự cốTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
19Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18Bình
20Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
21Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5Cái
22Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5764275842E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.627379307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà có hệ thống thang máy).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.356.662.060 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cẩu1
2 Máy khoan cầm tay khoan2
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào đào đất đá1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
9 Máy ép cọc ép cọc1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn1
11 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
12 Máy mài mài1
13 Máy nén khí nén khí1
14 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
15 Máy trộn vữa trộn vữa1
16 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->