Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121752-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220118542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:47:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,907,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng có Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần Hạ tầng kỹ thuật)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo ao cụm 1 xã Thọ Xuân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Tâm Bình; Địa chỉ: Số 36 phố Phượng Trì, Thị Trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và quy hoạch kiến trúc Việt Nam; Địa chỉ: Số 9, hẻm 1 ngách 79 ngõ 230 Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân , địa chỉ: Xã Thọ Xuân - Huyện Đan Phượng - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). - Xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý 4 năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT BÙN, PHÁ DỠ, SAN NỀN
1Tát nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Đào, vét bùn đáy aoMô tả kỹ thuật theo chương V28,742100m3
3Đào bóc hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,442100m3
4Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V31,184100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V31,184100m3
6Phá dỡ nhà tạm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V34,815m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m3
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V25cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V25gốc cây
12Đắp cát đáy ao trung bình 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8100m3
13Đào mở rộng ao, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,094100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,328100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,328100m3
16Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,766100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
B XÂY MỚI KÈ ĐÁ QUANH AO (ĐOẠN A-B-C: l=133,5M); CẢI TẠO KÈ HIỆN TRẠNG (ĐOẠN A-1-9-D: l=132M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,031100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,79m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,328100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m3
6Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,14100m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
8Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V307,05m2
9Ván khuôn lót móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
10Bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,705m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V238,298m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V394,2m3
13Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V425,325m2
14Ván khuôn giằng đỉnh kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,068100m2
15Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
16Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
17Bê tông giằng đỉnh kè đá, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,36m3
18Ống thoát nước PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
20Tầng lọc ngược bằng đá đăm cấp phối Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
21Ống PVC D60mm làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V29,9m
C CẢI TẠO KÈ ĐÁ HIỆN TRẠNG (ĐOẠN A-1-9-D: L=132M)
1Ván khuôn giằng đỉnh kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
2Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
3Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
4Bê tông giằng đỉnh kè đá, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
5Ống thoát nước PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
D XÂY MỚI CẦU AO (SL:05)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,816m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
6Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,56100m
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
8Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
9Ván khuôn lót móng cầu aoMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
10Bê tông lót móng cầu ao, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,795m3
12Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,93m2
14Sơn tường lan can cầu ao, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,93m2
15Gia công cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
16Lắp dựng cửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
17Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Chốt khóa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
19Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
E LẮP ĐẶT CỐNG HỘP B2000X2000 (L=42M)
1Đóng cọc tre vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,32100m
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
3Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
4Ván khuôn lót đáy móng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m2
5Bê tông lót móng cống hộp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn công
7Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
F LAN CAN XÂY QUANH AO (L=260M)
1Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
2Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
3Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,176100m2
4Cốt thép giằng lan can, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,685tấn
5Hoa gốm KT: 30x30 cmMô tả kỹ thuật theo chương V516cái
6Bê tông giằng lan can, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,756m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V674,398m2
8Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,075m2
9Đắp vữa đầu trụ, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92trụ
10Sơn tường, trụ lan can, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V819,473m2
G THANG INOX CHỐNG ĐUỐI NƯỚC (SL:12)
1Gia công thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
2Lắp dựng thang Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
3Bu lông nở 4M12x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
H XÂY MỚI BẬC TAM CẤP (SL:01)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
2Ván khuôn móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
3Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
5Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
I XÂY MỚI TƯỜNG CHẮN LOẠI 1 (ĐOẠN 3-4: L=21,9M); TƯỜNG CHẮN LOẠI 2 (ĐOẠN 4-5-6-7-E: L=75,2M)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,361m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
5Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V52,434m2
6Ván khuôn lót móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
7Bê tông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,944m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,914m3
10Ván khuôn giằng móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
11Cốt thép giằng móng tường chắn, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
12Bê tông giằng móng, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,043m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,632m2
15Sơn tường, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,632m2
J ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ (S=1270 M2)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.170m2
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V117m3
3Lát gạch sân, vỉa hè, đường dạo bằng gạch giả đá kt 15x30x5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.270m2
K NỀN ĐƯỜNG BT MỞ RỘNG ĐOẠN 1-A-2-3 (S=197,5M2)
1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
2Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V197,5m2
3Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,625m3
L HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐOẠN 2-3 (SL:04)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
2Đào đất móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
3Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
5Lớp bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,878m2
6Ván khuôn lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
7Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,446m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,262m2
10Láng nền, láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
11Lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
12Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
14Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
15Song chắn rác Composite Kt 500x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đương kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
18Nối ống cống bê tông, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
M BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÚC SÃN (L=138M)
1Lót bạt dứa trải nềnMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sãn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sãn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
N CỘT ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CHIẾU SÁNG (SL:13)
1Đào hố móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
2Đào hố móng cột đèn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
4Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
6Khung móng 4M24x300x300x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Bê tông móng cột đèn,đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Lắp đặt cột đèn năng lượng mặt trời cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
10Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời 150WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cửa
12Lắp bẳng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
O BÓ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG (ĐOẠN 1-2: SL=08); BỒN CÂY D1000 (SL:14); BỒN HOA 01 (SL:02); BỒN HOA 02 (SL:01); BỒN HOA 03 (SL:02)
1Ván khuôn móng cột bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
2Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,026m2
6Công tác ốp gạch vào bồn hoa, bồn cây, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m2
7Bồi đất màu trồng cây trung bình 70cm, san tại chỗ và vận chuyển 50mMô tả kỹ thuật theo chương V32,948m3
P TRỒNG CÂY XANH
1Mua cây Bàng Đài Loan (ĐK=8-10cm, cao 4-4,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
2Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cây/lần
3Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính D.6cm ( cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,210 cây/tháng
4Mua cây Ngây tán tròn (h=0,8-1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
5Mua cây cọ cảnh (h=1,0-1,5m; 3 cây/khóm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khóm
6Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cây/lần
7Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm, Duy trì 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 cây(khóm)/tháng
8Mua cây viền chuỗi ngọc (B=25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
9Mua cây hoa ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
10Mua cây Cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V7,58m2
11Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V24,1m2/tháng
12Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênMô tả kỹ thuật theo chương V72,3m2/tháng
13Mua cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V10,692m2
14Trồng, chăm sóc cỏ lá lạcMô tả kỹ thuật theo chương V10,692m2/tháng
15Duy trì thảm có lá kạcMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2/tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng có Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần Hạ tầng kỹ thuật)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
2 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Máy cắt, uốn thép Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
4 Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
7 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
9 Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
12 Máy bơm nước Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->