Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:47:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,907,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng có Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần Hạ tầng kỹ thuật)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Cải tạo ao cụm 1 xã Thọ Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020). - Xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến hết quý 4 năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thọ Xuân; Xã Thọ Xuân, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.818.114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn - thị trấn Phùng huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT BÙN, PHÁ DỠ, SAN NỀN | |||
| 1 | Tát nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào, vét bùn đáy ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,742 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,184 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nhà tạm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,815 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc cây |
| 12 | Đắp cát đáy ao trung bình 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 100m3 |
| 13 | Đào mở rộng ao, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,328 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K95 (tận dụng đất đào mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI KÈ ĐÁ QUANH AO (ĐOẠN A-B-C: l=133,5M); CẢI TẠO KÈ HIỆN TRẠNG (ĐOẠN A-1-9-D: l=132M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,79 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,14 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,05 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,705 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,298 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,2 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,325 | m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh kè đá, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 20 | Tầng lọc ngược bằng đá đăm cấp phối Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 21 | Ống PVC D60mm làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| C | CẢI TẠO KÈ ĐÁ HIỆN TRẠNG (ĐOẠN A-1-9-D: L=132M) | |||
| 1 | Ván khuôn giằng đỉnh kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng đỉnh kè đá, cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh kè đá, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| D | XÂY MỚI CẦU AO (SL:05) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 6km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 8 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lót móng cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng cầu ao, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,795 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | m2 |
| 14 | Sơn tường lan can cầu ao, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | m2 |
| 15 | Gia công cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 17 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Chốt khóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 19 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| E | LẮP ĐẶT CỐNG HỘP B2000X2000 (L=42M) | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn lót đáy móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn công |
| 7 | Nối cống hộp đơn, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| F | LAN CAN XÂY QUANH AO (L=260M) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng lan can, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 5 | Hoa gốm KT: 30x30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cái |
| 6 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,756 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,398 | m2 |
| 8 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,075 | m2 |
| 9 | Đắp vữa đầu trụ, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | trụ |
| 10 | Sơn tường, trụ lan can, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,473 | m2 |
| G | THANG INOX CHỐNG ĐUỐI NƯỚC (SL:12) | |||
| 1 | Gia công thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m2 |
| 3 | Bu lông nở 4M12x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| H | XÂY MỚI BẬC TAM CẤP (SL:01) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| I | XÂY MỚI TƯỜNG CHẮN LOẠI 1 (ĐOẠN 3-4: L=21,9M); TƯỜNG CHẮN LOẠI 2 (ĐOẠN 4-5-6-7-E: L=75,2M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,361 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,434 | m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng tường chắn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,944 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,914 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng tường chắn, đường kính thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,043 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,632 | m2 |
| 15 | Sơn tường, sơn ngoài trời không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,632 | m2 |
| J | ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH BÊ TÔNG GIẢ ĐÁ (S=1270 M2) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, vỉa hè, đường dạo bằng gạch giả đá kt 15x30x5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m2 |
| K | NỀN ĐƯỜNG BT MỞ RỘNG ĐOẠN 1-A-2-3 (S=197,5M2) | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,625 | m3 |
| L | HỐ GA THU NƯỚC MẶT ĐOẠN 2-3 (SL:04) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,878 | m2 |
| 6 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m2 |
| 10 | Láng nền, láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Song chắn rác Composite Kt 500x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m, đương kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống cống bê tông, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| M | BÓ VỈA BÊ TÔNG ĐÚC SÃN (L=138M) | |||
| 1 | Lót bạt dứa trải nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sãn, bó vỉa thẳng 26x23x99cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sãn, bó vỉa thẳng 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| N | CỘT ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CHIẾU SÁNG (SL:13) | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cột đèn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Khung móng 4M24x300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Bê tông móng cột đèn,đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột đèn năng lượng mặt trời cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 10 | Lắp bộ đèn năng lượng mặt trời 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cửa |
| 12 | Lắp bẳng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| O | BÓ BỒN CÂY HIỆN TRẠNG (ĐOẠN 1-2: SL=08); BỒN CÂY D1000 (SL:14); BỒN HOA 01 (SL:02); BỒN HOA 02 (SL:01); BỒN HOA 03 (SL:02) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,026 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, bồn cây, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m2 |
| 7 | Bồi đất màu trồng cây trung bình 70cm, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m3 |
| P | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Bàng Đài Loan (ĐK=8-10cm, cao 4-4,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây/lần |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính D.6cm ( cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10 cây/tháng |
| 4 | Mua cây Ngây tán tròn (h=0,8-1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Mua cây cọ cảnh (h=1,0-1,5m; 3 cây/khóm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khóm |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm, Duy trì 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 8 | Mua cây viền chuỗi ngọc (B=25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 9 | Mua cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 10 | Mua cây Cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2/tháng |
| 12 | Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2/tháng |
| 13 | Mua cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2 |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m2/tháng |
| 15 | Duy trì thảm có lá kạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86121E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lênHoặc là hợp đồng thi công công trình xây dựng có Hạng mục Hạ tầng kỹ thuật (trong trường hợp này chỉ tính giá trị phần Hạ tầng kỹ thuật)- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (bản sao y của nhà thầu).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư cơ sở hạ tầng hoặc đô thị hoặc tương đương.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện hoặc tương tương- Trình độ: Đại học trở lên- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm theo đăng ký và kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy đào (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy ủi (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung (Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi