Gói thầu: XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132382-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam)
Số hiệu KHLCNT 20220132016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:42:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,737,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638411774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265021393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.716.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.855.149.749 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam)
Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện , Phòng 204, lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033, 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Phần thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế
C Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trờiLBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu4bộ
2Chống sét van 35kVCS (LA)-35kV-10kA12Quả
D Vật liệu phần tuyến cáp ngầm
E Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện
1Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x95mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2362m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x95mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x95mm24bộ
3Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐD-35kV24quả
F Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện
1Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125HDPE-160/125327m
2Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm212m
3Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m)DM-M3524m
4Cosse ép Cu-Al 95mm2Cosse C-A9518cái
5Cosse ép Cu 50mm2Cosse C5042cái
6Cosse ép Cu 35mm2Cosse C3524cái
7Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m)MT-50x512m
8Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240G3BL-A50-24018cái
9Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSVXHĐC+CSV1bộ
10Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XCD-HĐC+CSVXĐ LBS-HĐC+CSV3bộ
11Xà phụ đỡ lèo XP-3XP-34bộ
12Ghế thao tác cầu dao GTTGTT3bộ
13Thang sắtTS3bộ
14Cổ dề đỡ cáp lên cột đơnCD4bộ
15Chi tiết tiếp địa nối thiết bị cầu daoCTTĐ3bộ
16Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC4cái
17Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD4cái
18Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT3cái
19Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC)H1-Đ175m
20Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC)H1-BT132m
21Cát đen hào cápCat den94,937m3
22Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m35kV-0,2m307m
23Tấm đan hào cáp loại 500x300x80Tamdan614tấm
24Sứ báo hiệu cápSBH40cái
25Mốc báo hiệu cápMBHC18cái
G Phần đường dây không trung thế
H Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trờiLBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1bộ
I Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng TC)LT14m (G4+N10)/11/1904cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích ( dựng TC)LT14m (G4+N10)/13/1901cái
3Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích ( dựng TC)LT18m (G8+N10)/12/1909cái
4Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích ( dựng TC)LT18m (G8+N10)/13/1901cái
5Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC)LT14m (G4+N10)/11/190.3cái
6Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích ( dựng M+TC)LT14m (G4+N10)/13/190.2cái
7Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích ( dựng M+TC)LT16m (G6+N10)/11/190.1cái
8Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích ( dựng M+TC)LT16m (G6+N10)/13/190.6cái
9Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích ( dựng M+TC)LT18m (G8+N10)/12/190.11cái
10Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích ( dựng M+TC)LT18m (G8+N10)/13/190.12cái
11Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐD-22kV6quả
12Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐD-35kV80quả
13Chuỗi sứ đỡ đơn silicon 35kV-70kN (Bao gồm cả phụ kiện)CĐĐ-35kV-70kN17chuỗi
14Chuỗi sứ néo đơn silicon 35kV-120kN (Bao gồm cả phụ kiện)CNĐ-35kV-120kN147chuỗi
15Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/1685,3m
16Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2ACSR-95/16mm25.697,1m
J Vật tư lắp mới B cấp
1Dây chống sét TK-50TK-501.001m
K Nhân công B thực hiện
1Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50KRTK-50981,4m
L Vật tư lắp mới B cấp B thực hiện
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng TC)MT-141móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng TC)MT-184móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng TC)MTĐ-142móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng TC)MTĐ-183móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng M+ TC)MT-14.1móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng M+ TC)MT-16.1móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng M+ TC)MT-18.9móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng M+TC)MTĐ-14.2móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-16 (bằng M+TC)MTĐ-16.3móng
10Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng M+TC)MTĐ-18.7móng
11Sử lý móng cột đơn XLM-1XLM-13vị trí
12Sử lý móng cột đúp XLM-2XLM-24vị trí
13Tiếp địa đường dây RC-1-14RC-1-146bộ
14Tiếp địa đường dây RC-1-16RC-1-164bộ
15Tiếp địa đường dây RC-1-18RC-1-1823bộ
16Tiếp địa đường dây RC-2-18CS (cho dây chống sét)RC-2-18CS7bộ
17Chi tiết tiếp địa nối thiết bị cầu daoCTTĐ1bộ
18Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25HDPE-D32/25102,5m
19Xà đỡ X2Đ-35X2Đ-354bộ
20Xà đỡ X2Đ-35.1 có treo dây chống sétX2Đ-35.110bộ
21Xà néo XN-35XN-352bộ
22Xà néo chuyển hướng 2 pha XN-CHXN-CH1bộ
23Xà néo đúp dọc XNĐ-35DXNĐ-35D7bộ
24Xà néo đúp ngang XNĐ-35NXNĐ-35N2bộ
25Xà néo đúp dọc XNĐD-35.1 có treo dây chống sétXNĐD-35.17bộ
26Xà néo đúp ngang XNĐN-35.1 có treo dây chống sétXNĐN-35.11bộ
27Xà néo đúp ngang XNĐN-35.2 có treo dây chống sétXNĐN-35.23bộ
28Xà đỡ LBS cột đơn XĐ-LBSXĐ-LBS1bộ
29Xà rẽ XR-22XR-221bộ
30Xà rẽ XR-35CXR-35C1bộ
31Xà phụ đỡ lèo XP-1XP-11bộ
32Xà phụ đỡ lèo XP-3XP-33bộ
33Xà phụ đỡ lèo XP-3.1XP-3.11bộ
34Ghế thao tác cầu dao (GTT-CD)GTT-CD1bộ
35Thang sắtTS-3,9m1bộ
36Bộ gông ghép cột kép GC2-14GC2-144bộ
37Bộ gông ghép cột kép GC2-16GC2-163bộ
38Bộ gông ghép cột kép GC2-18GC2-1810bộ
39Giáp níu cho dây bọcGN3bộ 3 pha
40Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọcDBĐH12cái
41Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐ-CS cột đơnCDĐ-CS10bộ
42Cổ dề néo dây chống sét CDN-CS cột đúpCDNĐ-CS8bộ
43Chuỗi đỡ dây chống sétCĐTK-5010chuỗi
44Chuỗi néo dây chống sétCNTK-5012chuỗi
45Đầu cốt dây chống sétĐCCS-507cái
46Đầu cốt đồng nhôm AM-95AM-9515cái
47Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240GBTT9bộ
48Ghíp sắt bắt dây chống sétGS-DCS14cái
49Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240G3BL-A50-24087bộ
50Biển tên cột và báo an toàn 220x800BBAT33cái
51Đai thép inoxĐT inox148m
52Khoá đai296cái
M Phần tháo ra lắp lại B thực hiện
1Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ đơn 35kV-120kNCĐĐ-35kV-120kN -TD3chuỗi
2Tháo ra căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-150mm2ACSR-150mm2-TD0,42km
N Phần trạm biến áp
O Phần thiết bị trạm A cấp B thực hiện
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV - Có bình dầu phụMBA 400kVA-35±2x2,5%/0.4kV (Po≤433W, Pk≤3820W)7máy
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1máy
3Chống sét van TBA phân phối 35kVCS (LA)-35kV-10kA21Quả
4Chống sét van TBA phân phối 22kVCS (LA)-22kV-10kA3Quả
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor7tủ
6Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor1tủ
P Phần thiết bị trạm B cấp B thực hiện
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR20kVAR, 440V, 3P14bình
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR30kVAR, 440V, 3P2bình
3Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3GModem GPRS/3G8bộ
Q Phần vật liệu trạm lắp mới A cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-12-190-9 thân liềnLT12,0/9/1904cái
2Cột BTLT-PC.I-14-190-11 thân liềnLT14/11/19010cái
3Cột BTLT-PC.I-16-190-11 Nối bíchLT16/11/1902cái
4Cầu chì tự rơi FCO 22kV-200A-12kA/sFCO 22kV-200A-12kA/s3bộ/ 1pha
5Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-6kA/sFCO 35kV-100A-6kA/s21bộ/ 1pha
6Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứSĐD-22kV15quả
7Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứSĐD-35kV165quả
8Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm2214m
9Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-1x120 mm2392m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-1x240 mm256m
12Dây đồng mềm M120 đấu TTMBADM-M12021m
13Dây đồng mềm M240 đấu TTMBADM-M2403m
14Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủDM-M3564m
R Phần vật tư trạm lắp mới B cấp B thực hiện
1Móng cột trạm MT-12MT-124móng
2Móng cột trạm MT-14MT-1410móng
3Móng cột trạm MT-16MT-162móng
4Xà néo dây đỉnh trạm (xuyên tâm) XNII-2.4XNII-2.41bộ
5Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4TXTG-2.4T2bộ
6Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4XSI+CSV-2.41bộ
7Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4DXTG-2.4D1bộ
8Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-35kVX2-35kV11bộ
9Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) XNII-2.6XNII-2.61bộ
10Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.6TXTG-2.6T12bộ
11Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.6XSI+CSV-2.67bộ
12Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.6DXTG-2.6D7bộ
13Giá đỡ tủ hạ thếGĐTHT8bộ
14Giá đỡ cáp hạ thếGĐCHT8bộ
15Giá đỡ máy GĐMBA-2.4GĐMBA-2.41bộ
16Giá đỡ máy GĐMBA-2.6GĐMBA-2.67bộ
17Ghế thao tác trạm GTT-2.4-16GTT-2.4-161bộ
18Ghế thao tác trạm GTT-2.6GTT-2.62bộ
19Ghế thao tác trạm GTT-2.6-14GTT-2.6-145bộ
20Thang sắtTST8bộ
21Tiếp địa trạm biến ápTĐT8bộ
22Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm)CTTĐ8bộ
23Dây chì FCO 35kV-16ADC-FCO-16A21cái
24Dây chì FCO 22kV-31,5ADC-FCO-31,5A3cái
25Sứ hạ thế A30A3032quả
26Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35Cosse C3548cái
27Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50Cosse C50135cái
28Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120Cosse C120126cái
29Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240Cosse C24018cái
30Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240G3BL-A50-24045cái
31Kẹp quai nhôm 70-120KQ 70-12015cái
32Kẹp hotline đồng nhôm 70-120KHL 70-12015cái
33Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH-SI-22,358bộ/ 3pha
34Chụp cực Silicon CSVCH-CSV-22,358bộ/ 3pha
35Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120CH-MBA-22,358bộ/ 3pha
36Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90CH-MBA-0,48bộ/ 3pha
37Biển tên trạm 60x40 (phản quang)BT-60x408cái
38Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang)BAT-24x368cái
39Khóa tủ hạ thế tổngKT8cái
40Bình bọt chống chuộtBB16bình
41Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25HDPE-32/2596m
42Băng dínhBD40cuộn
S Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế A cấp B thực hiện
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ.Cu/EPR/PVC-4x35 mm240m
T Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế B cấp B thực hiện
1Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)HTB8hộp
2Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bùDM-M35.24m
3Đầu cốt đồng 35mm2Cosse C35.96cái
4Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa)Cosse C120.8cái
5Băng dínhBD.40cuộn
U Phần đường dây không hạ thế
V Phần đường trục hạ thế làm mới A cấp B thực hiện
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT7,5/3/16051cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/190105cái
3Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liềnLT10/4.3/19011cái
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liềnLT12,0/4.3/1902cái
5Nhân công kéo rải cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2527,45m
6Nhân công kéo rải cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm28.311,76m
7Hộp phân dây Composit lắp mới trọn bộHPD34hộp
8Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH486hộp
9Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 (Đấu xuống hộp phân dây)Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 -HPD95,1m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2430m
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120)KH-4x(50-120)688cái
12Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL986cái
13Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông- Đấu tiếp địaLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ.27cái
W Phần đường trục hạ thế làm mới B cấp B thực hiện
1Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5mM-147móng
2Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5mM-287móng
3Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10mM-33móng
4Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12mM-42móng
5Móng cột MĐ-1 cột ly tâm đúp 7,5mMĐ-12móng
6Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5mMĐ-29móng
7Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10mMĐ-34móng
8Xà néo cột đơn XNL-1,3mXNL-1,3m2bộ
9Xà néo cột đơn XNL-1,6mXNL-1,6m3bộ
10Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7NXNLĐ-1,7N1bộ
11Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6DXNLĐ-1,6D4bộ
12Xà kèm cột đơnXK-1217bộ
13Xà kèm cột đúp ngangXKĐ-1N4bộ
14Xà kèm cột đúp dọcXKĐ-1D15bộ
15Đai thép inoxĐT inox346bộ
16Khoá đai346cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM -120Cosse C-A120124cái
18Ống nối nhôm A 120ON-12032cái
19Băng dínhBD228,4cuộn
20Tiếp địa lặp lạiRLL27bộ
21Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35DM-M3527m
22Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3527cái
23Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25HDPE-D32/2567,5m
24Sơn số cộtSSC80vị trí
X Vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện
1Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD287m
2Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD674m
3Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD554m
4Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD1.564m
5Tháo ra lắp lại hộp phân dây CompositHPD-TD23hộp
6Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1H1-TD2hộp
7Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2H2-TD24hộp
8Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4H4-TD126hộp
9Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6H6-TD2hộp
10Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 phaH3F-TD22hộp
11Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha)Cu/PVC 2x25-TD616m
12Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha)Cu/PVC 4x25-TD88m
Y Vật liệu thu hồi B thực hiện
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mH-6,5-TH56cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mH-7,5-TH23cột
3Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5mLT-6,5-TH3cột
4Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH174m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH897m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH843m
7Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TH47m
8Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TH92m
9Thu hồi xà lệch bị han gỉXL-TH2bộ
Z Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm đi lắp đặt
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn4ca
AA Vận chuyển thiết bị phần tuyến đường dây không đi lắp đặt
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
AB Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp đi lắp đặt
1Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn8ca
AC Vận chuyển vật liệu phần tuyến cáp ngầm trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp1ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu1ca
AD Vận chuyển vật liệu phần đường dây không trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột9ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu3ca
AE Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột2ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu4ca
AF Vận chuyển vật liệu phần đường dây không hạ thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột11ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu5ca
AG Phần hoàn trả mặt đường
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC); đường bê tông dày 20cm52,8m2
AH Đấu nối Hotline
1Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha3cò 1 pha
2Lắp xà trên trụ đường dây (Xà rẽ XR-22)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638411774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265021393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.716.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.855.149.749 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->