Gói thầu: Thiết bị văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129474-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Thiết bị văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142216 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:07:00 đến ngày 2022-02-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,735,154,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho các trường học là 02 hoặc khác 02, (mỗi hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: thiết bị đồ gỗ, máy vi tính, thiết bị giáo dục, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là > 10.600.000.000 đồng. Ghi chú: Trường hợp tên hợp đồng chưa thể hiện được tính chất tương tự thì nhà thầu đính kèm bảng phụ lục bảng giá hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng/1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/ Chủ trì (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động, đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng – giám sát công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình. (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, cơ khí, hoặc điện tử (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, hệ thống (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động). Có chứng nhận đào tạo sửa chữa máy photo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, tiện, cơ khí, điện,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị văn phòng Trường Tiểu học Phước Hưng 4, huyện Long Điền 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh chất lượng và tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền) Điện thoại: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, Khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3727387 , Fax: 0254.3727387 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; + Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền); + Điện thoại: 0254.3652.300 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế học sinh | 216 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 2 | Bàn, ghế học sinh Bán trú | 216 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 3 | Bàn, Ghế giáo viên. | 24 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 4 | Bảng phấn từ viền khung nhôm | 24 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 5 | Tủ để đồ cá nhân học sinh | 24 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 6 | Tủ hồ sơ, dụng cụ học tập | 24 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 7 | Bảng tên lớp | 24 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 8 | Bảng “dạy tốt – học tốt”. | 24 | bảng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 9 | Bảng "5 điều Bác Hồ dạy" | 24 | bảng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 10 | Khung, ảnh Bác Hồ | 24 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 11 | Rèm cửa | 480 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | PHÒNG HỌC | |
| 12 | Máy vi tính HS - phòng học vi tính | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 13 | Máy vi tính GV (máy chủ) | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 14 | Switch Dlink | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 15 | Đầu bấm cable | 50 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 16 | Dây mạng | 3 | thùng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 17 | Vật tư, Thiết bị điện | 36 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 18 | Công lắp đặt, cài đặt phần mềm | 1 | phòng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 19 | Ổn áp Long Đất (hoặc tương đương) | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 20 | Bàn, ghế vi tính HS | 18 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 21 | Bàn, Ghế vi tính GV | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 22 | Bảng từ chống lóa | 1 | bảng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 23 | Tủ hồ sơ, dụng cụ học tập | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 24 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 25 | Rèm cửa | 20 | m2 | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học vi tính | |
| 26 | Máy vi tính HS - phòng ngoại ngữ | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 27 | Hệ thống âm thanh phòng ngoại ngữ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 28 | Màn hình Led tương tác kèm phần mềm soạn thảo tương tác, chân đế | 1 | HT | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 29 | Switch Dlink | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 30 | Đầu bấm cable | 50 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 31 | Dây mạng | 3 | thùng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 32 | Vật tư, Thiết bị điện | 35 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 33 | Công lắp đặt, cài đặt phần mềm | 1 | phòng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 34 | Máy Laptop | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 35 | Máy cassette | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 36 | Bàn ghế học sinh - phòng ngoại ngữ | 18 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 37 | Bảng từ chống lóa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 38 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 39 | Rèm cửa | 20 | m2 | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 40 | Ổn áp - phòng ngoại ngữ | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 41 | Bàn, Ghế vi tính GV | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 42 | Tủ hồ sơ, dụng cụ học tập | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học ngoại ngữ | |
| 43 | Ti vi Led 65inch, cáp tín hiệu HDMI | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 44 | Đàn phím điện tử | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 45 | Thiết bị loa, dàn âm thanh - phòng GDNT | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 46 | Máy Laptop | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 47 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 48 | Kính tráng thủy | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng học Giáo dục nghệ thuật | |
| 49 | Bàn ăn inox | 44 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 50 | Ghế inox | 264 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 51 | Tủ hấp cơm Inox 10 ngăn/1 ngăn 5kg và hệ thống gas | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 52 | Tủ sấy chén | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 53 | Bếp ga công nghiệp 3 lò | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 54 | Bàn để thực phẩm chế biến | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 55 | Bàn sắt thái | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 56 | Bàn chia thức ăn | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 57 | Bồn rửa đôi Inox, vòi | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 58 | Tủ đựng thức ăn sống | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 59 | Kệ đựng nồi bằng Inox 3 tầng | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 60 | Tủ hấp khăn và hệ thống gas | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 61 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 62 | Tủ lạnh | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 63 | Thùng nấu nước sôi | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 64 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 65 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 66 | Hệ thống chụp khói | 1 | HT | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 67 | Muỗng Inox | 350 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 68 | Chảo chống dính | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 69 | Nồi Inox | 36 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 70 | Thau 7 lít Inox | 10 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 71 | Xoong nhôm 70 lít | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 72 | Xoong nhôm 60 lít | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 73 | Xoong nhôm 50 lít | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 74 | Thau Inox | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 75 | Dao bào | 5 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 76 | Thớt các loại | 6 | tấm | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 77 | Ca múc thức ăn Inox | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 78 | Cân sống, chín, cân hàng khô 20kg | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 79 | Cân sống, chín, cân hàng khô 60kg | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 80 | Dao thái lan lớn | 7 | con | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 81 | Kệ để dao thái chín | 1 | kệ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 82 | Kệ để dao thái sống | 1 | kệ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 83 | Lồng bàn nhựa | 12 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 84 | Mâm Inox 56 tròn | 6 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 85 | Xô Inox pha sữa | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 86 | Rổ đựng chén nhựa | 15 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 87 | Xô Inox pha sữa | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 88 | Kệ phơi chén 3 ngăn | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 89 | Chén đá CK màu trắng | 100 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 90 | Rổ Inox | 4 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 91 | Rổ Inox | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 92 | Tô đá CK | 50 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 93 | Dĩa đá CK | 50 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 94 | Tủ nhôm 3 ngăn cửa kính | 1 | cái | hi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 95 | Tủ đựng gia vị | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 96 | Tạp dề | 12 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 97 | Vá múc canh, cơm, món mặn | 45 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 98 | Đĩa Inox cao cấp | 70 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 99 | Nồi nấu lẩu múc canh Inox | 15 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 100 | Chổi quét nước | 20 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 101 | Tô Inox | 350 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 102 | Tô Inox cao cấp | 150 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 103 | Bình Gas PertroVietNam Gas | 4 | bình | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 104 | Hệ thống dẫn gas CN loại 04 bình | 1 | HT | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 105 | Tủ đông mát | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 106 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 107 | Cối chày lớn, 1 đôi đũa bếp dài 60cm | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 108 | Bộ lưu mẫu thức ăn | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 109 | Đũa gỗ | 50 | đôi | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 110 | Máy rửa rau (Máy Ozone) | 1 | HT | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 111 | Máy lọc nước uống cho trẻ loại lớn | 2 | HT | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 112 | Bồn rửa rau | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 113 | Bảng theo dõi thực đơn | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 114 | Bộ Khay để thức ăn học sinh bán trú bằng Inox 304 | 264 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 115 | Ghế inox | 6 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 116 | Bảng tên phòng | 4 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Khối Nhà ăn, bếp | |
| 117 | Bàn Hiệu trưởng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 118 | Ghế hiệu trưởng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 119 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 120 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 121 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 122 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 123 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 124 | Bộ lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 125 | Tủ lạnh 186L | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 126 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 127 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu trưởng | |
| 128 | Bàn Phó hiệu trưởng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 129 | Ghế Phó hiệu trưởng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 130 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 131 | Bảng theo dõi thi đua | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 132 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 133 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 134 | Máy in | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 135 | Bộ lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 136 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 137 | Tủ lạnh 186L | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 138 | Rèm cửa | 20 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 139 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Hiệu phó | |
| 140 | Bàn làm việc Văn phòng kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 141 | Ghế làm việc Văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 142 | Tủ hồ sơ | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 143 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 144 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 145 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 146 | Bộ lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 147 | Máy Photocoppy | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 148 | Máy in A3 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 149 | Máy in màu | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 150 | Máy chiếu Projector, màn chiếu | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 151 | Tivi Led 65 inch, pass treo | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 152 | Ổn áp - Văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 153 | Hệ thống âm thanh phục vụ ngoài trời, chào cờ, văn nghệ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 154 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 155 | Tủ lạnh 145L | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 156 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 157 | Rèm cửa | 1 | m2 | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng, hành chính kế toán | |
| 158 | Tủ hồ sơ | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thiết bị đồ dùng giảng dạy | |
| 159 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thiết bị đồ dùng giảng dạy | |
| 160 | Bàn, ghế nhân viên. | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thiết bị đồ dùng giảng dạy | |
| 161 | Kệ để đồ | 7 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thiết bị đồ dùng giảng dạy | |
| 162 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thiết bị đồ dùng giảng dạy | |
| 163 | Bàn họp ovan (1 bàn 24 chỗ) | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 164 | Ghế phòng họp | 24 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 165 | Ghế gỗ văn phòng | 26 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 166 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 167 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 168 | Rèm cửa | 20 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng họp hội đồng sư phạm | |
| 169 | Bàn làm việc Văn phòng kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 170 | Ghế làm việc Văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 171 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 172 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 173 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 174 | Khung, ảnh Bác Hồ | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 175 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 176 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 177 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 178 | Trống trường học, giá đỡ trống | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 179 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 180 | Bộ trống đội | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 181 | Bộ kèn đội | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 182 | Bộ đồ ghi thức | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 183 | Loa cầm tay | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 184 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 185 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Văn phòng đội | |
| 186 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 187 | Cân đo sức khoẻ | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 188 | Bảng lịch công tác | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 189 | Giường y tế | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 190 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 191 | Bàn làm việc Văn phòng kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 192 | Ghế làm việc Văn phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 193 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 194 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 195 | Bộ lưu điện UPS | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 196 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 197 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 198 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Y tế | |
| 199 | Bàn ghế nhân viên. | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 200 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 201 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 202 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 203 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 204 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng GD học sinh khuyết tật | |
| 205 | Tủ trưng bày | 3 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 206 | Bàn gỗ, mặt kính, 6 ghế tiếp khách. | 2 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 207 | Bảng tin truyền thống | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 208 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 209 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 210 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng truyền thống | |
| 211 | Bàn làm việc Văn phòng kết hợp để máy vi tính | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 212 | Ghế làm việc Văn phòng | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 213 | Bàn ghế đọc sách (1 bàn, 08 ghế rời) | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 214 | Kệ sách thư viện | 17 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 215 | Tủ hồ sơ | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 216 | Máy vi tính văn phòng | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 217 | Máy in | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 218 | Bảng tên phòng | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 219 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng thư viện, Kho sách | |
| 220 | Giường cá nhân | 4 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 221 | Tủ treo quần áo | 4 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 222 | Bàn ghế nhân viên. | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 223 | Máy uống nước nóng lạnh | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 224 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 225 | Rèm cửa | 30 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Nghỉ giáo viên | |
| 226 | Kệ để đồ | 7 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Kho chung | |
| 227 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Kho chung | |
| 228 | Tủ hồ sơ | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Kho chung | |
| 229 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Phòng Kho chung | |
| 230 | Bàn ghế nhân viên. | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Nhà bảo vệ | |
| 231 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Nhà bảo vệ | |
| 232 | Máy uống nước nóng lạnh | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Nhà bảo vệ | |
| 233 | Rèm cửa | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Nhà bảo vệ | |
| 234 | Bảng tên phòng | 1 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Nhà bảo vệ | |
| 235 | Bảng tên phòng (khu vệ sinh, nhà kho, Phòng gaz, nhà trạm, phòng máy phát điện) | 20 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 236 | Bảng “Trích thư của Bác Hồ: Non sông Việt Nam …" ngoài trời; | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 237 | Bảng “Tiên học lễ” | 1 | bảng | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 238 | Bảng “Hậu học văn” | 1 | bảng | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 239 | Bộ ấm, tách pha trà | 7 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 240 | Ảnh Bác đeo khăn quàng cho học sinh | 1 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | THIẾT BỊ KHÁC | |
| 241 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Môn Toán | |
| 242 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Môn Toán | |
| 243 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối - HS | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Môn toán | |
| 244 | Mô hình đồng hồ - GV | 5 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Môn Toán | |
| 245 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TẬP VIẾT | |
| 246 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TẬP VIẾT | |
| 247 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành - HS | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | HỌC VẦN | |
| 248 | Bộ chữ học vần biểu diễn - GV | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | HỌC VẦN | |
| 249 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 250 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 251 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 252 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 253 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 254 | Thanh phách | 35 | Cặp | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 255 | Song loan | 35 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 256 | Trống nhỏ | 10 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 257 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 258 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 259 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 260 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 261 | Bảng vẽ học nhóm | 6 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 262 | Bục đặt mẫu | 4 | cái | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 263 | Các hình khối cơ bản | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 264 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 265 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 266 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD) | 6 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 267 | Đồng hồ bấm giây | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 268 | Còi | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 269 | Cờ đuôi nheo | 12 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 270 | Thước dây | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 271 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 272 | Bóng đá và cầu môn bóng đá | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 273 | Bóng rổ và cột bóng rổ | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 274 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 275 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 276 | Bộ tranh: Thật thà | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 277 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 278 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 279 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 280 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 281 | Giáo dục kỹ năng tự vệ | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 282 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TRẢI NGHIỆM | |
| 283 | Bộ tranh về quê hương em | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 284 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 285 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 286 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 287 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 288 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 289 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 290 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 291 | Video/clip về quê hương | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 292 | Video/clip về lòng nhân ái | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 293 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 294 | Video/clip về đức tính trung thực | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 295 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 296 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 297 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 298 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 299 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 300 | Quả cầu đá (môn đá cầu) | 7 | quả | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 301 | Cột và lưới đá cầu (môn đá cầu) | 2 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 302 | Cờ Vua HS | 36 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 303 | Cờ Vua GV | 2 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 304 | Đồng hồ bấm giây | 6 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 305 | Còi | 6 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 306 | Thước dây | 6 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 307 | Thảm TDTT | 50 | tấm | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 308 | Dây nhảy tập thể | 6 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 309 | Dây nhảy cá nhân | 40 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 310 | Nấm thể thao | 60 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 311 | Cờ lệnh thể thao | 2 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 312 | Biển lật số | 3 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN GIÁO DỤC | |
| 313 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TRẢI NGHIỆM | |
| 314 | Gia đình em | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TRẢI NGHIỆM | |
| 315 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TRẢI NGHIỆM | |
| 316 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TRẢI NGHIỆM | |
| 317 | Thanh phách | 35 | cặp | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 318 | Song loan | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 319 | Trống nhỏ | 10 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 320 | Triangle (tam giác chuông) | 10 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 321 | Tambourine (trống lục lạc) | 10 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 322 | Chuông (bells) | 10 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 323 | Castanets | 10 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 324 | Maracas | 10 | cặp | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 325 | Bảng vẽ cá nhân | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 326 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 327 | Bục đặt mẫu | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 328 | Các hình khối cơ bản | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 329 | Bút lông | 35 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 330 | Bảng pha màu (Palet) | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 331 | Xô đựng nước | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 332 | Tạp dề | 35 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 333 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 35 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 334 | Màu goát (Gouache colour) | 12 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 335 | Đất nặn | 6 | hộp | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 336 | Kẹp Giấy | 12 | hộp | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN NGHỆ THUẬT | |
| 337 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 338 | Bộ mẫu chữ viết | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 339 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 10 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 340 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 341 | Bộ thiết bị dạy phép | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 342 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 343 | Mô hình đồng hồ | 5 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 344 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 345 | Bộ chai và ca 1 lít | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 346 | Bộ xương | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 347 | Hệ cơ | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 348 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 349 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 350 | Bốn mùa | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 351 | Mùa mưa và mùa khô | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 352 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 353 | Bộ các video/Clip | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 354 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 355 | Mô hình Bộ xương | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 356 | Mô hình Hệ cơ | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 357 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 358 | Tranh vẽ (khuông nhạc, khoá Son, nốt nhạc và hình nốt) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 359 | Song loan | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 360 | Mõ | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 361 | Thanh phách | 5 | cặp | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 362 | Trống nhỏ | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 363 | Kèn Melodion | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 364 | Đĩa CD các bài hát lớp 3 | 5 | đĩa | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 365 | Bộ tranh Đạo Đức 3 (05 tờ/1 bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 366 | Bộ tranh thiếu nhi (20bộ/1tờ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 367 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài (lớp 3) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 368 | Bộ tranh của Hoạ sĩ Việt Nam (20bộ/1tờ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 369 | Bộ tranh Dân gian Việt Nam (20bộ/1tờ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 370 | Tranh Thể Dục 3 | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 371 | Đệm nhảy | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 372 | Bóng đá | 5 | quả | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 373 | Cột, bảng ném bóng rổ (1 bộ/2 cột) | 1 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 374 | Đồng hồ bấm giây | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 375 | Ghế băng thể dục | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 376 | Dây nhảy tập thể | 80 | sợi | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 377 | Dây nhảy cá nhân | 8 | sợi | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 378 | Bóng chuyền hơi | 10 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 379 | Còi Thể dục | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 380 | Thước dây | 2 | sợi | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 381 | Bộ Tranh Thủ Công 3 (04tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỦ CÔNG | |
| 382 | Bộ mẫu chữ viết trong trường Tiểu học (08tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 383 | Bộ chữ dạy tập viết (40tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 384 | Tranh Kể chuyện lớp 3 (17tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 385 | Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và hình tam giác (HS) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 386 | Bộ hình chữ nhật, hình tứ giác và hình tam giác (GV) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 387 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 388 | Bộ thiết bị dạy học số có 3 chữ số | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 389 | Lưới ô vuông | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 390 | Bộ thẻ ghi số: 1; 10; 100; 1000; 10000; 100000 | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 391 | Ê ke | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 392 | Com pa | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 393 | Thước đo độ dài 50cm | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 394 | Thước đo độ dài 1m | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 395 | Bộ tranh Tự nhiên Xã hội 3 | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XẢ HỘI | |
| 396 | Mô hình trái đất quay quanh mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TỰ NHIÊN VÀ XẢ HỘI | |
| 397 | Bộ tranh Âm Nhạc 4 (08tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 398 | Song loan | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 399 | Mõ | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 400 | Thanh phách | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 401 | Trống nhỏ | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 402 | Kèn Melodion | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 403 | Đĩa CD Các bài hát lớp 4 | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 404 | Bộ tranh Đạo đức 4 (05tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 405 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 406 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 407 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (GV) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 408 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 409 | Bộ tranh Lịch sử 4 (02tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 410 | Bộ bản đồ Lịch sử 4 (05tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 411 | Bộ tranh ảnh Điạ lý 4 (04tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 412 | Bộ bản đồ Việt Nam - Địa lý tự nhiên 4 (bản đồ trống) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 413 | Bộ bản đồ Việt Nam - Địa lý tự nhiên | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 414 | Bộ tranh thiếu nhi | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 415 | Bộ tranh của Hoạ sĩ Việt Nam | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 416 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn (lớp 4) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 417 | Bộ tranh Dân gian Việt Nam | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 418 | Bộ tranh Thể dục 4 (bộ/11tờ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 419 | Đệm nhảy | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 420 | Bóng đá (bóng số 4) | 20 | quả | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 421 | Bóng rổ | 30 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 422 | Đồng hồ bấm giây | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 423 | Ghế băng thể dục | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 424 | Cờ đuôi nheo | 10 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 425 | Dây nhảy tập thể | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 426 | Dây nhảy cá nhân | 40 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 427 | Quả cầu đá | 40 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 428 | Bóng ném (bóng chuyền) | 40 | Trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 429 | Còi TDTT | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 430 | Thước dây 30m | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 431 | Tranh Kể chuyện lớp 4 (11 tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 432 | Bộ tranh Tập làm văn lớp 4 (26tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 433 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 434 | Ê ke | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 435 | Com pa | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 436 | Thước đo độ dài 50cm | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 437 | Thước đo độ dài 1m | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 438 | Bảng nỉ | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 439 | Mét vuông | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 440 | Bộ toán thực hành L4 (HS) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 441 | Bộ tranh Khoa học 4 (04 tờ/1 bộ) - tranh nhựa | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 442 | Bộ dụng cụ Khoa học Lớp 4 | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 443 | Bộ tranh âm nhạc 5 (08tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 444 | Song loan | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 445 | Mõ | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 446 | Thanh phách | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 447 | Trống nhỏ | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 448 | Kèn Melodion | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 449 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ÂM NHẠC | |
| 450 | Tranh Đạo Đức Lớp 5 (01tờ/01bộ) | 4 | Tờ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 451 | Đĩa CD Đạo Đức Lớp 5 | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 452 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 - HS | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 453 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 - GV | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 454 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật Lớp 5 - GV | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 455 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật L5 - HS | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KỸ THUẬT | |
| 456 | Bộ tranh Lịch Sử Lớp 5 (03tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 457 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (03tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 458 | Bộ tranh Địa Lý Lớp 5 (04 tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 459 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (05 tờ / 1 bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ | |
| 460 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 (60tờ/01 bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 461 | Bộ tranh hướng dẫn cách vẽ: Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh đề tài, nặn Lớp 5 (04tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 462 | Cặp vẽ | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 463 | Hộp đựng màu | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 464 | Bút vẽ bột màu | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 465 | Màu goát (Gouache colour) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 466 | Dao nghiền màu | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 467 | Keo pha màu bột | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 468 | Bảng pha màu bột | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN MỸ THUẬT | |
| 469 | Bộ tranh Thể Dục Lớp 5 (08tờ/01bộ) | 5 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 470 | Đệm nhảy | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 471 | Bóng đá | 10 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 472 | Bóng rổ | 10 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 473 | Đồng hồ bấm giây | 5 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 474 | Ghế băng thể dục | 3 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 475 | Bóng ném | 30 | quả | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 476 | CD-Audio Thể Dục Lớp 5 | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN THỂ DỤC | |
| 477 | Bộ tranh Kể Chuyện Lớp 5 (10tờ/01bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 478 | Ê ke | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 479 | Com pa | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 480 | Bộ hình tròn động - GV | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 481 | Hình thang - GV | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 482 | Bộ hình tam giác - GV | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 483 | Bộ hình hộp chữ nhật | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 484 | Bộ hình lập phương - GV | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 485 | Hình trụ | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 486 | Hình cầu | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 487 | Thước đo độ dài 50cm | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 488 | Thước đo độ dài 1m | 4 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 489 | Bộ Toán thực hành L5 (HS) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN TOÁN | |
| 490 | Bộ tranh Khoa Học Lớp 5 (10tờ/1bộ) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 491 | Bộ thí nghiệm phân loại tơ sợi | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 492 | Bộ lắp mạch điện đơn giản | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 493 | Mô hình “bánh xe nước” (3 chi tiết) | 4 | bộ | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | MÔN KHOA HỌC | |
| 494 | Bảng nhóm | 140 | chiếc | Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 495 | Bảng phụ | 24 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 496 | Nam châm | 480 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 497 | Nẹp treo tranh | 20 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 498 | Giá treo tranh | 3 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 499 | Cân bàn điện tử | 2 | chiếc | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 500 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung | |
| 501 | Quả địa cầu | 24 | trái | 'Chi tiết tại Chương IV của hồ sơ mời thầu | Thiết bị dùng chung |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho các trường học là 02 hoặc khác 02, (mỗi hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: thiết bị đồ gỗ, máy vi tính, thiết bị giáo dục, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có tính chất tương tự là > 10.600.000.000 đồng. Ghi chú: Trường hợp tên hợp đồng chưa thể hiện được tính chất tương tự thì nhà thầu đính kèm bảng phụ lục bảng giá hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng/1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/ Chủ trì (01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Công nghệ thông tin, điện hoặc điện tử (Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động, đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng – giám sát công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật về thiết bị tại công trình. (01 người) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, cơ khí, hoặc điện tử (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì (02 người) | 2 | Tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thuộc các ngành điện tử, công nghệ thông tin, mạng, hệ thống (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động). Có chứng nhận đào tạo sửa chữa máy photo. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên thi công thiết bị cho các khối lớp (05 người) | 5 | Công nhân được cấp chứng chỉ đã được đào tạo huấn luyện các ngành nghề liên quan đến mộc, tiện, cơ khí, điện,…. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi