Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133964-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm
Số hiệu KHLCNT 20220111490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:07:00 đến ngày 2022-01-27 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,325,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng chỉnh trang hạ tầng cảnh quan, khuôn viên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề xây dựng hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông ≤1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện ≥8,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đàm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm hợp tác đào tạo Hồng Cẩm - Cơ sở phường Cẩm Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Cửa Lục. Địa chỉ: số 38, ngõ 2 Hải Phong, P. Hồng Hải, TP. Hạ Long, T. Quảng Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26 - Khu 4C - P. Hồng Hải - TP Hạ Long - Quảng Ninh;


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan của các nhân sự chủ chốt. - Bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các thiết bị phục vụ thi công. - Bản phô tô công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KHU PHÍA TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC 5 TẦNG
B Sân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,669m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7579100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7579100m3
4Lát gạch đất 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,7m2
C Bồn hoa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V202,884m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0433m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,0433m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9258m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1703m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9877m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,768m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,0024m2
9Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
10Trồng cỏ Hoàng LạcMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
11Cây Dong riềng H=0,5-0,6m;Mô tả kỹ thuật theo chương V177cây
12Cay vạn tuế H=0,8-1m; D gốc = 20-25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
13Cây trúc quân tù H=1,5-2m;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
D HẠ TẦNG KHU PHÍA SAU NHÀ LỚP HỌC 5 TẦNG
E Sân
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6914100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6864100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6864100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6864100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V124,035m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m3
9Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240,35m2
F Vườn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,896m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3584m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6052m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V248,14m2
6Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
7Trồng cỏ - Cỏ hoàng lạcMô tả kỹ thuật theo chương V4,118100m2
8Cây bàng đài loan 4-6m; Dgốc =10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
13Đầu phun sương 5 tia chân ren 21 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
14Bộ hẹn giờ tưới cây tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
17Nối ống PVC ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
G Lan can
1Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6664m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6947m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2163m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8843m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,3235m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,2078m2
H Sân tập xà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8941m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5712m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4566m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,622m2
6Gia công xà tập luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
7Lắp dựng xà tập luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m3
I Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1391100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9338m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0992m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9049m3
7Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5844100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
J Bậc lên xuống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4243100m3
2Ván khuôn gỗ bản bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản bậc lên xuông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4535m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8947m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3105m3
6Trát thành bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,053m2
7Lát gạch đất nung màu đỏ 300x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7953m2
8Lát gạch đất nung màu đỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0807m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3667100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
K HẠ TẦNG NHÀ KÝ TÚC XÁ
L Sân bê tông
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8188m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5463100m3
3Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5463100m3
4Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,84m2
M Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,816m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3264m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9217m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,425m2
5Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,815m2
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9655m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
10Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V89,725m3
11Trồng cỏ - Cỏ hoàng lạcMô tả kỹ thuật theo chương V3,589100m2
12Trồng cây ngâu cầu, h=1 -1.2m; D tán = 0,8-1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
13Cây bàng đài loan 4-6m ; Dgốc =10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
15Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V9gốc cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
N Lan can
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6662m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3661m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6102m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,529m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,542m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,071m2
O ĐƯỜNG GIAO THÔNG
P Thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4992m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,8cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1353100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0962m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2968m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4964m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1557100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881100m3
37Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3214m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
50Song chắn rác bằng gang KT 0,96x0,53Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4964m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,921m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2596m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,43m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
Q Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9876100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V11,9876100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4307100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1067100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,324100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,324100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5909100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2825100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2825100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2825100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3,2825100m2
R KÈ ĐÁ HỘC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
5Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6564100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4576m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0196m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V59,124m3
10Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2656100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8114100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,845100m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3331m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6525m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3468m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0496m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,148m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,1976m2
S HẠ TẦNG KHU LỚP HỌC 6 TẦNG
T Bể nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V38,1318m3
2Tháo dỡ cửa nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,1318m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,1318m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8488100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,219m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,085tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4375m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2247tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1626100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4028m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4263tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,389m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m3
21Băng cản nước kích thước dài 240mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
22Quét nhựa Bitum ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
23Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,34m2
24Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,644m2
25Ngâm nước XM bểMô tả kỹ thuật theo chương V55,242m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3901100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4587100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4587100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4587100m3
30Nắp bể + khóa bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Ống nước PVC D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
32Bịt lưới 30x30 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Vòng khuôn thép nắp bể D150x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114kg
U Sân
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,639m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,219m3
3Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,3410m
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
5Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m3
6Lát gạch đất nung kích thước 400X400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,7m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4796m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V36,742m2
9Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,742m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0307m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,0307m3
12Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875m3
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
V TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V97,3786m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,3786m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V97,3786m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9618100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6832100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2786100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2786100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2786100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,576m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9306tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3686100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5545m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,742m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4122m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2149m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V820,4824m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,6344m2
20Tạo gờ nổi 50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V640,68m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,1848m2
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,617m2
23Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,617m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,617m2
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cột chiếu sáng 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Lắp đặt cần đèn chùm 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đèn pha led 220V/90WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp choá đèn (lắp lốp), đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây 3x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
7Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu cáp
8Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19cửa
9Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V38đầu cáp
10Rải cáp ngầm (CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
11Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cột
12Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Lắp Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
23Khung móng cột thép M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
32Khung móng cột thép M16x240x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
33Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp đất rãnh tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
39Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
40Lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V93,2m2
41Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331000v
42Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2.330viên
43Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng chỉnh trang hạ tầng cảnh quan, khuôn viên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề AT&VSLĐ53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, VSLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng AT&VSLĐ52
4 Tổ trưởng tổ thi công xây dựng 2 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề- Có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia nghề xây dựng hoặc đã tham gia và đạt kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
3 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy khoan bê tông ≤1,5KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
5 Máy trộn vữa ≥80L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
6 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
7 Máy hàn ≥23KW Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
8 Máy phát điện ≥8,5KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
9 Máy đàm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->