Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:01:00 đến ngày 2022-01-27 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,780,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,753,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự là cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.838.405.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành >= 24T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm >= 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >=150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo nâng cấp đường trục xã Tràng An (Đoạn từ thôn Ô Mễ đến Giải Áo), huyện Bình Lục 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.753.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,705 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24,91 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, lề đường, ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64,658 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đá lẫn đất - Đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7.042,347 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,056 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2.607,371 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10,472 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,005 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,566 | 100m2 |
| 10 | Nilon giữ ẩm bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8.741,73 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1.789,73 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện tràng trung bình dày 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,373 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,753 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 4x6cm lót đáy móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 164,18 | m3 |
| 17 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,23 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 721,375 | 100m |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,226 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,681 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,05 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,11 | m3 |
| 23 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,974 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,859 | tấn |
| 26 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 73,5 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 245 | 1 C kiện |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,025 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,518 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,776 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,762 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 39,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,931 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm 4x6cm đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18,45 | m3 |
| 9 | Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 52,5 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,79 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,173 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,409 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 278 | 1C kiện |
| 15 | Đào kênh mương - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,011 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,046 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 35,21 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 61,93 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,848 | 100m2 |
| 20 | Xây tường mương bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 171,07 | m3 |
| 21 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 610,29 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, giằng mương | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,678 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 85 | 1 C kiện |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 74 | 1 đ ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64 | M nối |
| 33 | Lắp đặt đế cống - Đường kính D600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 64 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,975 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,27 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 37 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,31 | m3 |
| 38 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,92 | m3 |
| 39 | Bê tông sân cống , M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,013 | 100m2 |
| 42 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 66,687 | 100m |
| 43 | Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mm: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 44 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,078 | tấn |
| 49 | Bulon M14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 30 | cái |
| 50 | Bộ vít nâng cáng phai V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,079 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,16 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D800mm,, HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51 | 1 đ.ống |
| 54 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 153 | m.nối |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51 | m.nối |
| 56 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,82 | m3 |
| 57 | Xây móng đầu tường cống bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,13 | m3 |
| 58 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 80,149 | 100m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,006 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,487 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 63 | Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 64 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 66 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 67 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 69 | Bulon M14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Bộ vít nâng cáng phai V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,22 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D800mm HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | 1 đ.ống |
| 74 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 22 | cái |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 18 | m.nối |
| 76 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 77 | Xây móng đầu tường cống bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16,25 | m3 |
| 78 | Xây tường đầu, tường cánh thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,85 | m3 |
| 79 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,762 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,164 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 83 | Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 84 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 85 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 86 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 87 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 89 | Bulon M14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3 | cái |
| 90 | Bộ vít nâng cáng phai V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,22 | 1m2 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D1000mm HL93 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | 1 Đ ống |
| 94 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 95 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12 | M nối |
| 96 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 28,812 | 100m |
| 97 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,61 | m3 |
| 98 | Đào cống thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,88 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,65 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,357 | 100m3 |
| 103 | Cốt thép dầm, cột dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 104 | Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 105 | Ván khuôn dầm dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 107 | Ván khuôn dàn van | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 109 | Bulon M14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Bộ vít nâng cáng phai V1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt cửa van phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,354 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,57 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 16 | 1 Đcống |
| 114 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | m nối |
| 115 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 40,25 | 100m |
| 116 | Đá dăm 4x6cm lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 117 | Đào cống thoát nước - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 119 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,88 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,84 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 122 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,06 | m3 |
| 123 | Bê tông đáy ga , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,98 | m3 |
| 124 | Ván khôn BT đáy ga - VK gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,89 | m3 |
| 126 | Trát tường tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,06 | m2 |
| 127 | Bê tông mũ mố mác M200, đá 1x2, PCB30: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 128 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,141 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan hố ga , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13 | 1C kiện |
| 134 | Đào móng hố ga - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn(Thân rãnh) | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 278 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm, L= 1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 9,6 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, mác 200: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm: | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Khung đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Dây nhựa PVC phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14 | m |
| 10 | Đèn báo hiệu cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | áo |
| 12 | Nhân công điều hành giao thông ( NC2.7) KV1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 480 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự là cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.838.405.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn >=1kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay >= 70kg | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đào >=0,5m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện >=23kW | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép >=10T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành >= 24T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm >= 60m3/h | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150l | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 13 | Máy ủi >=110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=7T | Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 15 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi