Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126905-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220126633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:01:00 đến ngày 2022-01-27 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,780,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,753,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự là cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.838.405.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành >= 24T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm >= 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp(bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo nâng cấp đường trục xã Tràng An (Đoạn từ thôn Ô Mễ đến Giải Áo), huyện Bình Lục
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Lục - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.753.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tràng An, địa chỉ: Xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3863.842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
11,705100m3
2Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt24,91100m3
3Đắp nền đường, lề đường, ta luy, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64,658100m3
4Mua vật liệu đá lẫn đất - Đắp K95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7.042,347m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,056100m3
6Mua vật liệu đá lẫn đất Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2.607,371m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I) Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10,472100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,005100m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,566100m2
10Nilon giữ ẩm bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8.741,73m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1.789,73m3
12Phá dỡ mặt đường bê tông hiện tràng trung bình dày 15cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,038100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IV Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,044100m3
14Đào móng - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15,373100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,753100m3
16Đá dăm 4x6cm lót đáy móng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt164,18m3
17Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.542,23m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt721,375100m
19Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt13,226100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,681100m3
21Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,051m3
22Bê tông móng cọc tiêu , M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,11m3
23Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,62m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,974100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,859tấn
26Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt73,51m2
27Lắp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2451 C kiện
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
4,025100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,518100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,32100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,776tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3,762tấn
6Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB30: Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt39,2m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt7,931100m2
8Thi công lớp đá dăm 4x6cm đệm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18,45m3
9Trét mối nối rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt52,5m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt20,79m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,173100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,409tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn( tấm đan)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 2781C kiện
15Đào kênh mương - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,011100m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,046100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt35,21m3
18Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt61,93m3
19Ván khuôn đáy mương Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,848100m2
20Xây tường mương bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt171,07m3
21Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt610,29m2
22Bê tông giằng mương, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt15m3
23Ván khuôn thép, giằng mương Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,678100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,176tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,299tấn
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,98m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,167100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,293tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,143tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt851 C kiện
31Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm, HL93 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt741 đ ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 64M nối
33Lắp đặt đế cống - Đường kính D600mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt64cái
34Đào kênh mương, - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,975100m3
35Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,27100m3
36Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,796100m3
37Đá dăm 4x6cm lót Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt9,31m3
38Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30: Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,92m3
39Bê tông sân cống , M200, đá 1x2, PCB30: Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,84m3
40Ván khuôn sân cống Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,244100m2
41Ván khuôn tường cốngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,013100m2
42Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt66,687100m
43Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mm:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,378tấn
44Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,32m3
45Ván khuôn dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,048100m2
46Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,4m3
47Ván khuôn dầm dàn vanTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,167100m2
48Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,078tấn
49Bulon M14Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt30cái
50Bộ vít nâng cáng phai V1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt10bộ
51Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,079tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,161m2
53Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D800mm,, HL93Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt511 đ.ống
54Lắp đặt đế cống D800Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt153m.nối
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt51m.nối
56Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,82m3
57Xây móng đầu tường cống bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,13m3
58Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,42m3
59Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt80,149100m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,006100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,487100m3
62Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,586100m3
63Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,048tấn
64Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,05m3
65Ván khuôn dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,007100m2
66Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,17m3
67Ván khuôn dầm dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,021100m2
68Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14tấn
69Bulon M14Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
70Bộ vít nâng cáng phai V1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
71Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,141tấn
72Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,221m2
73Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D800mm HL93Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt181 đ.ống
74Lắp đặt đế cống D800Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt22cái
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt18m.nối
76Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,82m3
77Xây móng đầu tường cống bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt16,25m3
78Xây tường đầu, tường cánh thẳng bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,85m3
79Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt19,762100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,164100m3
81Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,059100m3
82Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,118100m3
83Cốt thép dầm, cột dàn van, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,048tấn
84Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,05m3
85Ván khuôn dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,007100m2
86Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,17m3
87Ván khuôn dầm dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,021100m2
88Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,14tấn
89Bulon M14Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt3cái
90Bộ vít nâng cáng phai V1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1bộ
91Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5mTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,141tấn
92Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,221m2
93Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D1000mm HL93Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt141 Đ ống
94Lắp đặt đế cống D1000Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8cái
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12M nối
96Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt28,812100m
97Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4,61m3
98Đào cống thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,558100m3
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,242100m3
100Xây móng bằng đá hộc - , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,88m3
101Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt12,65m3
102Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,357100m3
103Cốt thép dầm, cột dàn vanTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,103tấn
104Bê tông dầm dàn van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,11m3
105Ván khuôn dầm dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,016100m2
106Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,32m3
107Ván khuôn dàn van Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,046100m2
108Sản xuất cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,354tấn
109Bulon M14Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6cái
110Bộ vít nâng cáng phai V1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2bộ
111Lắp đặt cửa van phẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,354tấn
112Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt5,571m2
113Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 1500x1500mmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt161 Đcống
114Nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14m nối
115Đóng cọc tre , chiều dài cọc L =2,5m Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt40,25100m
116Đá dăm 4x6cm lótTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt6,44m3
117Đào cống thoát nước - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,7100m3
118Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,231100m3
119Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt23,88m3
120Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt11,84m3
121Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,529100m3
122Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,06m3
123Bê tông đáy ga , M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2,98m3
124Ván khôn BT đáy ga - VK gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,087100m2
125Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt8,89m3
126Trát tường tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt27,06m2
127Bê tông mũ mố mác M200, đá 1x2, PCB30:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,05m3
128Ván khuôn mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,141100m2
129Cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,084tấn
130Bê tông tấm đan hố ga , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,18m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 0,048100m2
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,176tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt131C kiện
134Đào móng hố ga - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,154100m3
135Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,047100m3
136Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn(Thân rãnh)Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt 278cái
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng tre D7cm, L= 1,2m
Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt
9,6m
2Sơn trắng đỏ cọc tiêu:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt1,76m2
3Bê tông đế cọc tiêu đá 1x2, mác 200:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt0,1m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
5Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cm:Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
7Mua biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cmTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
8Khung đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt4cái
9Dây nhựa PVC phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt14m
10Đèn báo hiệu cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2cái
11Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt2áo
12Nhân công điều hành giao thông ( NC2.7) KV1Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9170289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình giao thông và cấp công trình tương tự là cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.946.135.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.838.405.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư+ Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi >=6T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy đầm bàn >=1kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
4 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Thiết bị còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
6 Máy đào >=0,5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
7 Máy hàn điện >=23kW Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
8 Máy lu bánh thép >=10T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
9 Máy lu rung tự hành >= 24T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
10 Máy rải cấp phối đá dăm >= 60m3/h Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy trộn bê tông >=250 lít Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
12 Máy trộn vữa >=150l Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
13 Máy ủi >=110CV Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
14 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu3
15 Máy toàn đạc Thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->