Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133856-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:00:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,085,068,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thuộc lĩnh vực Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét.(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Cầu Lý Bươl (nốitiếp cầu Chùa đến sông lớn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Nam Việt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị , địa chỉ: ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1) Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự và thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu. (2) Bảng chủng loại vật tư dự kiến sử dụng cho công trình; (3) Bảng tiến độ thực hiện, biện pháp thi công; (4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. (5) Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu: (5.1) Các văn bằng, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; (5.2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. (5.3) Khi có yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chất lượng nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu. (5.4) - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; (6) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại 02993 866656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Trị; Địa chỉ: Ấp 1, thị trấn Phú Lộc, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU LÝ BƯƠL
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1757100m3
3Bê tông nền bãi đúc cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9832tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0041tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5913tấn
7Trải tấm nilon bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8209100m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,6405100m2
9Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4711m3
10Sản xuất thép L80x80x8 hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3214tấn
11Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7435tấn
12Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8164tấn
13Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
14Lắp đặt bát nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6916tấn
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V521 mối nối
16Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng đứng bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0936100m
17Đóng cọc BTCT trên cạn cọc đóng xiên, bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6404100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần không ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước cọc đóng xiên phần ngập đất bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4792100m
20Đập phá đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
21Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
22Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước phần không ngập đất, dài cọc > 10 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
23Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
25Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
26Hao phí sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5674tấn
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,499m3
28SXLD cốt thép đà kê bản quá độ:cầu trên cạn, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
29SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
30SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
31SXLD cốt thép mố cầu trên cạn đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6876tấn
32SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
33SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5552100m2
35Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8804m3
36Bê tông gối mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2662m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bản quá độ mố cầu, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan bản quá độ mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
41Bê tông tấm đan bản quá độ mố cầu, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
42Lắp dựng tấm đan bản quá độ mố cầu, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
43SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
44SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
45SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
46SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
47SXLD cốt mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3128tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4124100m2
49Bê tông mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,345m3
50Bê tông gối mũ trụ cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3166m3
51Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
52Lắp dầm BTCT DƯL I500, L = 15 mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Lắp dầm BTCT DƯL I400, L = 9 mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Bốc dỡ dầm BTCT DƯL 1 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
55Sản xuất thép hình V100x10 làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228tấn
56Sản xuất thép tấm làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
57Lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5464tấn
58SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
59SXLD cốt thép dầm ngang, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
60SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4252100m2
61Bê tông dầm cầu, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7258m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0651tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5417tấn
65Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,865100m2
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
67SXLD cốt thép con lươn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
68SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1655tấn
69SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ con lươnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025100m2
70Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
71SXLD cốt thép thanh lan can, đường kính 6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
72SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
73SXLD cốt thép thanh lan can đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
74SXLD cốt thép trụ lan can đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
75SXLD, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4633100m2
76SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m2
77Bê tông thanh lan can, đá 1x2, PC40, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
78Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663m3
79Lắp hệ lan can, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, đường kính 49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
81Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V131,232m2
82Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
83Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5776100m3
85Đào xúc đất khai thác bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9828100m3
86Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5754100m3
87Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4331100m3
88Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9112100m3
89Trải tấm nilon để đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5561100m2
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0844tấn
91Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m2
92Cắt khe co giãn chiều dày lớp cắt 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2138100m
93Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,343m3
94Đào chân khay bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1645100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m3
96Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 - Chiều dài cọc >2,5m - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,935100m
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,327m3
98Đắp cát đệm lót tấm đan lục giác bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,962m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V4,7637100m2
100Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9641m3
101Xếp tấm đan lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V30,9641m3
102Đào móng cột biển báo, cọc tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0375m3
103Ván khuôn móng cột biển báo. cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
104Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 - Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3639m3
105Đắp đất nền móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7,6736m3
106Sản xuất, lắp đặt cột biển báo bằng sắt ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Cung cấp biển báo chữ nhật 40x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Cung cấp biển báo tròn D70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Cung cấp lông D10, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Cung cấp tôn lượn sóng L=3,32 mMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
112Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng L=0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
113Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
114Cung cấp lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
115Cung cấp lông D19Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
116Cung cấp bản đệm 300x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
117Cung cấp tấm phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V64m
119Lắp đặt trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thuộc lĩnh vực Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét.(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên doanh thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động; vệ sinh môi trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 a. Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu.b. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công cầu có sử dụng dầm dự ứng lực cùng quy mô gói thầu đang xét (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án).(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạt/(thủy bình+kinh vĩ) - Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
2 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T - Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
4 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy phát điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
7 Máy đóng cọc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Xe đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) - Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->