Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:58:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo hoặc làm mới công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: rãnh thoát nước, kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,10 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư Bảo hộ lao động chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký và kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, n | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cát Quế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè ao Đình thôn 4 xã Cát Quế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu có Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến 30/09/2021 của cơ quan quản lý thuế (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Cát Quế
Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02433.669.119
+ Bên mời thầu là: UBND xã Cát Quế
Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cát Quế Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn UBND xã Cát Quế Địa chỉ: Xã Cát Quế, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ AO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,81 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 749,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4979 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0949 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 349,7237 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L=1,5m, 16 cọc/m2 đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,8253 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,18 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 118,63 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 183,85 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,85 | m2 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước kè đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4002 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0.4x0.4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0582 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép D>10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,179 | tấn |
| 17 | Bê tông cốt thép M250# đá 1x2cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,82 | m3 |
| B | CẦU AO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,79 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cầu ao vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,68 | m3 |
| 3 | Xây lan can gạch không nung VXM75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,76 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,82 | m2 |
| 5 | Sơn lan can bậc cầu ao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,82 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng M75# dày 1,5cm bậc lên xuống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,74 | m2 |
| 7 | Đắp chỉ VXM75, dầy 1.5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,36 | m |
| 8 | SXLD cửa bậc ao sắt hộp 30x60x1,1; 30x30x1,1 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 9 | Bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | Bộ |
| 10 | Khuy cài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Khóa việt tiệp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| C | LAN CAN AO | |||
| 1 | Xây tường, trụ gạch không nung VXM75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8462 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2666 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,77 | m3 |
| 5 | Gạch hoa thông gió men xanh KT400x400x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 96 | Cái |
| 6 | Trát tường, trụ VXM75, dầy 1.5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,75 | m2 |
| 7 | Đắp chỉ VXM75, dầy 1.5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 148,24 | m |
| 8 | Sơn trụ, tường lan can màu vàng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 151,75 | m2 |
| 9 | Ống PVCD40 thoát nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m |
| D | ĐƯỜNG DẠO - SÂN, CÂY XANH, BỒN HOA, BỤC BIA VĂN CHỈ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT: 400x400x30mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 428,11 | m2 |
| 2 | dao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung VXM75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,14 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM75, dầy 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,79 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,79 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1529 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,45 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung VXM75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,42 | m3 |
| 11 | Trát vữa XM75, dầy 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,45 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,45 | m2 |
| 13 | Cây mẫu đơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,309 | 100m2 |
| 14 | Hoa ban đường kính 10-12cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | Cây |
| 15 | Đào móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,655 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0365 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,19 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,39 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7177 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,94 | m3 |
| 23 | Trát vữa XM75, dầy 1,5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,43 | m2 |
| 24 | Lát gạch terrazzo KT: 400x400x30mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3 | m2 |
| 25 | Ôp gạch thẻ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,43 | m2 |
| E | RÃNH NƯỚC B400 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,232 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1742 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 93,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,933 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3031 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,44 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,85 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,89 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4675 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8033 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng rãnh chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,17 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,48 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9949 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,14 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98 | cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3433 | 100m3 |
| 20 | Đổ bù bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,54 | m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5666 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Xây móng tường gạch không nung VXM M75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,302 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,75 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,69 | m3 |
| 10 | Gạch hoa thông gió men xanh KT400x400x50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66 | Viên |
| 11 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 269,44 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 630,74 | m |
| 13 | Sơn tường rào | Theo HSBCKTKT được duyệt | 269,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2951 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,3463 | m3 |
| G | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Kéo dải dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa tủ chiếu sáng L63x63x6 loại 4 cọc 2.5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | m |
| 9 | Ống HDPE 65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Mua cáp ngầm 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 178,3 | m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm 4x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,783 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,301 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE D40/30mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,783 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, L63x63x6 dài 2,5m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | bộ |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,86 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | cột |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu 36W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,872 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1328 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,26 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,04 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1714 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1714 | 100m3 |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | 1 vị trí |
| H | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẦU | |||
| 1 | Xúc cát, đá bằng máy đào 0,8m3 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,2826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.228,2623 | m3 |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,6502 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 81,1822 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,4751 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,3167 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.339E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo hoặc làm mới công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: rãnh thoát nước, kè xây đá hộc.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,10 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư Bảo hộ lao động chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình xây dựng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: đăng ký và kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy xúc đào ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc đăng ký hoặc kiểm định) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi