Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134021-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam
Số hiệu KHLCNT 20211200949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 09:55:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,801,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,020,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.161.000.000 đồng - - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam
Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BGC Việt Nam; + Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT của nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.020.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,8331100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2651100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT300,98210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4, VC 3km tiếp theo nhân hệ số 3x1,35)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT300,98210m³/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7511100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT174,2257100m3
7Đất đắp nền đường K95 giá đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT195,9612100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7409100m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,6305100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,6305100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,6305100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,6305100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,9009100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,9009100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,8153100m3
8Đất đắp nền đường K98 giá đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,2657100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3031100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3031100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3031100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3031100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0637100m3
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,0753100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,0753100tấn
C Vỉa hè
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.660,23m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VD lấy hao phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8301100m3
3Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8301100m3
4Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT272m
5Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT113m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,01m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,77100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,78m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,616100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7701 cấu kiện
D Thoát nước
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT911 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT103mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT525cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT95,1m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,66m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,9498m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1747100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,47m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT92,84m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2584m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2186100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,295tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
16Nắp ga 850x850x75mm D650, tải trọng 12,5TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16nắp
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng lấy hao phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1212tấn
18Thép D16 làm thang trèoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT135,65kg
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2998m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6466m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,728m3
22Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5458100m2
23Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2244tấn
24Lưới chắn rác Composite 860x430mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16bộ
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,18m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1492100m2
28Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1576100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,86m3
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90,2m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT594m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,91m3
33Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,615100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,27m3
35Cây Bàng Đài Loan (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33cây
36Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,904m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,033100m3
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2112100m3
E An toàn giao thông
1Thi công vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT320,5135m2
2Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,2m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
4Biển báo tam giác L70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
5Cột biển báo D80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,5m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,018100m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,25m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,5m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4051100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi12Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,133tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1283tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng lấy hao phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0119tấn
13Thép D20 làm mối nối GPCTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,58kg
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22cấu kiện
F Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép, cột bát giác liền cần cao 11m, vươn 1,5m, dầy 4mm thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151 cột
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3549100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,858100m2
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,39100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,535m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,715m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0936100m3
8Khung móng cột thép M24x300x300x750mm (CBG 05-2020)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bộ
9Lắp bóng đèn led 150WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bộ
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0152100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2732100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,742100m3
13Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT506,09m
14Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,374100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT110m
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0248100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0185100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0063100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
21Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,525m
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,015100m2
23Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4683100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0625100m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7908100m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 88,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,779100m
27Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,725100m
28Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT523,72m
29Mua thép làm tiếp địa cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT124,71kg
30Làm tiếp địa cho cột điện T2C-1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151 bộ
31Làm tiếp địa cho cột điện T4C-1,5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ
32Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 bộ
33Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15bảng
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 tủ
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,009100m3
36Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0325100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,063m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,442m3
39Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1m2
40Lắp khung móng giá đỡ tủ (Vận dụng lấy hao phí nhân công)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 bộ
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4100m
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,004100m3
43Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT410 đầu cốt
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp M6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT810 đầu cốt
45Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,510 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.161.000.000 đồng - - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng 1 Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt5
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
4 Máy lu rung tự hành Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt1
6 Đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Cẩu trục bánh hơi Còn hoạt động tốt1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
9 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->