Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:55:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,801,349,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,020,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.161.000.000 đồng - - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam Xây dựng tuyến đường hoàn trả để mở rộng Trung tâm Y tế huyện Lục Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.020.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 29,8331 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường loại 4 nhân hệ số 1,35) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 300,982 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường loại 4, VC 3km tiếp theo nhân hệ số 3x1,35) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 300,982 | 10m³/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7511 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 174,2257 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp nền đường K95 giá đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 195,9612 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7409 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,6305 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,6305 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,6305 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 55,6305 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,9009 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,9009 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 27,8153 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền đường K98 giá đến chân công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,2657 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3031 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3031 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3031 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3031 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,0753 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16,0753 | 100tấn |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.660,23 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VD lấy hao phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8301 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8301 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 272 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 113 | m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,616 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 770 | 1 cấu kiện |
| D | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 91 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 103 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 525 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 95,1 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 45,66 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,9498 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1747 | 100m2 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 44,47 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 92,84 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2584 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2186 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Nắp ga 850x850x75mm D650, tải trọng 12,5T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | nắp |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng lấy hao phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 18 | Thép D16 làm thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 135,65 | kg |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2998 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,6466 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5458 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 24 | Lưới chắn rác Composite 860x430mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1492 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1576 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 30 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,2 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 594 | m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,91 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,27 | m3 |
| 35 | Cây Bàng Đài Loan (đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=3m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 33 | cây |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 320,5135 | m2 |
| 2 | Thi công vạch sơn giảm tốc dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác L70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Cột biển báo D80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,5 | m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4051 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi12 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Fi16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Vận dụng lấy hao phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 13 | Thép D20 làm mối nối GPC | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 41,58 | kg |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột bát giác liền cần cao 11m, vươn 1,5m, dầy 4mm thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3549 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,858 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,535 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,715 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0936 | 100m3 |
| 8 | Khung móng cột thép M24x300x300x750mm (CBG 05-2020) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp bóng đèn led 150W | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,0152 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2732 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 13 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 506,09 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,374 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 10m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0248 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 21 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm loại 0.3m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,525 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4683 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,0625 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,7908 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 88,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,779 | 100m |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,725 | 100m |
| 28 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 523,72 | m |
| 29 | Mua thép làm tiếp địa cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 124,71 | kg |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện T2C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 32 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | bảng |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | m2 |
| 40 | Lắp khung móng giá đỡ tủ (Vận dụng lấy hao phí nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,4 | 100m |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3202E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công giao thông cấp IV, (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.161.000.000 đồng - - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng công trình: số lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Cẩu trục bánh hơi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi