Gói thầu: Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện cây ăn quả miền Nam |
| Tên gói thầu | Phân bón và thuốc bảo vệ thực vật năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783827 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của Viện cây trồng và thực phẩm New Zealand tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:40:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm | Thành phần: Đạm tổng số: 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% | 300 | kg | Thành phần: Đạm tổng số: 46,3%; Biuret: 1%; Độ ẩm: 0,4% | Việt Nam |
| 2 | Phân Lân | Thành phần: Phân Super Lân chứa 15-17% P2O5 | 250 | kg | Thành phần: Phân Super Lân chứa 15-17% P2O5 | Việt Nam |
| 3 | Phân DAP | Thành phần: Đạm (N) 16%, Lân (P2O5) 46% | 200 | kg | Thành phần: Đạm (N) 16%, Lân (P2O5) 46% | Việt Nam |
| 4 | Kali sulphat (K2SO4) | Thành phần: 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% | 200 | kg | Thành phần: 60% K2O, độ ẩm tối đa 1,0% | Việt Nam. |
| 5 | Phân NPK 1 | Thành phần: 20% N; 20% P2O5; 15% K2O | 3.086 | kg | Thành phần: 20% N; 20% P2O5; 15% K2O | Việt Nam |
| 6 | Phân NPK 2 | Thành phần: 12% N; 12% P2O5; 18% K2O | 2.800 | kg | Thành phần: 12% N; 12% P2O5; 18% K2O | Việt Nam |
| 7 | Vôi trắng | Thành phần: 92% CaCO3, MgCO3 | 500 | kg | Thành phần: 92% CaCO3, MgCO3 | Việt Nam |
| 8 | Phân hữu cơ vi sinh | 22% hữu cơ, acid humic 2%, 2% N, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe.; Trichoderma cfu/ gram: 1x106 (1 gram VK.A Trichoderma + TE có 1 triệu bào tử vi sinh Trichoderma); | 300 | kg | 22% hữu cơ, acid humic 2%, 2% N, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe.; Trichoderma cfu/ gram: 1x106 (1 gram VK.A Trichoderma + TE có 1 triệu bào tử vi sinh Trichoderma); | Việt Nam |
| 9 | Phân humix gà xử lý | Thành phần: hữu cơ 22%, acid humic 2,5%, 6% N, 5% P2O5, 5% K2O, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe | 200 | kg | Thành phần: hữu cơ 22%, acid humic 2,5%, 6% N, 5% P2O5, 5% K2O, 2,86 Ca, 200 ppm Mn, 120 ppm B, 10000 ppm Fe | Việt Nam |
| 10 | Phân super humic | Thành phần: Acid humic 70%, độ ẩm 20% | 18 | kg | Thành phần: Acid humic 70%, độ ẩm 20% | Việt Nam |
| 11 | Phân bón lá 1 | Thành phần: 10% N; 60% P2O5; 10% K2O | 2 | lít | Thành phần: 10% N; 60% P2O5; 10% K2O | Việt Nam |
| 12 | Phân bón lá 2 | Thành phần: Sodium-S-Nitrogualacolate 0,03% + Sodium-O-Nitrophenolate 0,06% + Sodium-P-Nitrophenolate 0,09% | 2 | lít | Thành phần: Sodium-S-Nitrogualacolate 0,03% + Sodium-O-Nitrophenolate 0,06% + Sodium-P-Nitrophenolate 0,09% | Nhật Bản |
| 13 | Kích thích sinh trưởng 1 | Thành phần: Alpha-Naphthalene Acetic Acid 2%, Beta-Naphtoxy Acetic Acid 0.5%, Gibberrellic Acid GA-3 0.1%; | 2 | kg | Thành phần: Alpha-Naphthalene Acetic Acid 2%, Beta-Naphtoxy Acetic Acid 0.5%, Gibberrellic Acid GA-3 0.1%; | Việt Nam |
| 14 | Kích thích sinh trưởng 2 | Thành phần: Gibberellic acid 10%; | 1 | kg | Thành phần: Gibberellic acid 10%; | Mỹ |
| 15 | Phân bón lá 3 | Thành phần: N 13%, P2O5 0%, K2O 46%; | 8 | kg | Thành phần: N 13%, P2O5 0%, K2O 46%; | Việt Nam |
| 16 | Phân bón lá 4 | Thành phần: N 15%, P2O5 0%, K2O 0%, 26% CaO | 87 | kg | Thành phần: N 15%, P2O5 0%, K2O 0%, 26% CaO | Việt Nam |
| 17 | Thuốc trừ sâu 1 | Thành phần: Thiamethoxam: 250g/kg, dạng hạt | 0,6 | kg | Thành phần: Thiamethoxam: 250g/kg, dạng hạt | Ấn Độ |
| 18 | Thuốc trừ sâu 2 | Thành phần: Acetamiprid 20gr/kg | 4 | kg | Thành phần: Acetamiprid 20gr/kg | Trung Quốc |
| 19 | Thuốc trừ sâu 3 | Thành phần: Imidacloprid 100g/l | 1,4 | lít | Thành phần: Imidacloprid 100g/l | Việt Nam |
| 20 | Thuốc trừ sâu 4 | Thành phần: Clothianidin 500g/kg | 3,1 | kg | Thành phần: Clothianidin 500g/kg | Nhật Bản |
| 21 | Thuốc trừ sâu 5 | Thông số kỹ thuật: Spirotetramat (min 96%) | 2,7 | lít | Thông số kỹ thuật: Spirotetramat (min 96%) | Hàn Quốc |
| 22 | Chất bám dính | Thành phần: Surfactant Siloxane Alkoxylate. | 11 | lít | Thành phần: Surfactant Siloxane Alkoxylate. | Việt Nam |
| 23 | Thuốc trừ bệnh 1 | Thành phần: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/L | 34,6 | lít | Thành phần: Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125g/L | Anh Quốc |
| 24 | Thuốc trừ bệnh 2 | Thành phần: Mancozeb 800g/kg | 92,1 | kg | Thành phần: Mancozeb 800g/kg | Mỹ |
| 25 | Thuốc trừ bệnh 3 | Thành phần: Difenoconazole 250g/L | 5,4 | lít | Thành phần: Difenoconazole 250g/L | Thái Lan |
| 26 | Thuốc trừ bệnh 4 | Thành phần: Oxolinic acid 200g/kg | 3,1 | kg | Thành phần: Oxolinic acid 200g/kg | Nhật Bản |
| 27 | Thuốc trừ bệnh 5 | Thành phần: Mancozeb 800g/kg | 50 | kg | Thành phần: Mancozeb 800g/kg | Bulgaria |
| 28 | Thuốc trừ sâu 6 | Thành phần: Abamectin 40g/l | 10 | lít | Thành phần: Abamectin 40g/l | Trung Quốc |
| 29 | Trichoderma | Thành phần: Vi sinh vật Bacilius, Subtilis. Trichoderma Sp 1 x 1000.000 | 50 | kg | Thành phần: Vi sinh vật Bacilius, Subtilis. Trichoderma Sp 1 x 1000.000 | Việt Nam |
| 30 | Thuốc diệt ốc | Thành phần: Metaldehyde 120g/kg + chất dẫn dụ và phụ gia | 10 | lít | Thành phần: Metaldehyde 120g/kg + chất dẫn dụ và phụ gia | Việt Nam |
| 31 | Thuốc trừ bệnh 6 | Thành phần: Trifloxystrobin 250g/kg; Tebuconazole 500g/kg; Xuất xứ: Việt Nam/nhập khẩu từ nước ngoài. | 1 | kg | Thành phần: Trifloxystrobin 250g/kg; Tebuconazole 500g/kg; Xuất xứ: Việt Nam/nhập khẩu từ nước ngoài. | Đức |
| 32 | Thuốc trừ sâu 7 | Thành phần: Deltamethrin 25g/l + phụ gia 975g/l | 1 | lít | Thành phần: Deltamethrin 25g/l + phụ gia 975g/l | Việt Nam |
| 33 | Thuốc trừ cỏ | Thành phần: Diuron 80% w/w | 9 | kg | Thành phần: Diuron 80% w/w | Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi