Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Minh Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:19:00 đến ngày 2022-01-27 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,685,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.981.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống điều hòa). Có trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng>=0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện lưu động 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Minh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế gần nhất thời điểm đóng thầu; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với hoạt động thi công xây dựng : Nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 33852649 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại : 02353.810.394; Fax :02353.810.396 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại kim thu sét (tận dụng lại kim thu sét hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | 100m2 |
| 5 | GCLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,97 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,552 | 1m2 |
| 9 | Xây và neo thép D6 vào vị trí xà gồ thay mới với tường thu hồi (bao gồm: vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,089 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,089 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,089 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,089 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,482 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,482 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,482 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 209,482 | m2 |
| B | Thay toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.123,83 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,22 | m2 |
| 3 | GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0mm (bao gồm đã lăn sơn 01 nước chống rỉ và 02 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,315 | m2 |
| 4 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 802,525 | m2 |
| 5 | GCLD vách kính nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,39 | m2 |
| C | Cải tạo phòng khánh tiết tầng 2, phòng họp, phòng hội trường và phòng phục vụ tầng 3 của khối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,82 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ hoa văn chạm ván MDF chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,06 | m2 |
| 5 | GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | chữ |
| 6 | GCLD đèn led trên trần thạch cao (bao gồm: vật liệu đèn, dây dẫn và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 7 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 9 | Cắt tường để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày >10m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,036 | m3 |
| 13 | Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,7 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,98 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,98 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,98 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 22 | Lắp khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 23 | GCLD tấm Alu màu giả gỗ (bao gồm nẹp v viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m2 |
| 24 | GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 165mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | chữ |
| 25 | Tháo dỡ bảng hiệu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,77 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,77 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,77 | m2 |
| 29 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | m2 |
| 31 | Lắp khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 32 | GCLD tấm Alu màu giả gỗ (bao gồm nẹp v viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,876 | m2 |
| 33 | GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 187mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | chữ |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện và lắp lại tận dụng điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,94 | m2 |
| 36 | GCLD trần tấm thạch cao KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 37 | Cắt tường để phá dỡ tường dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 40 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,24 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 45 | GCLD vách kính nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,08 | m2 |
| D | Cải tạo khu vệ sinh của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các đường ống cấp nước, thoát nước bị hư hỏng, hệ thống thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ phểu thu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,344 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,215 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,116 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,116 | m3 |
| 12 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,215 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granite-chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,344 | m2 |
| 15 | Tạo nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,602 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,602 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 19 | Khoan cấy thép D6 vào vị trí nâng giữ tường mới và tường cũ (bao gồm: vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,24 | m2 |
| 21 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,48 | m2 |
| 22 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,75 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,16 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,91 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,91 | m2 |
| 26 | GCLD vách ngăn tấm Compact, bao gồm cửa và phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 28 | GCLD trần thả tấm KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + hệ thống cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 37 | GCLD khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 43 | Các phụ kiện (Cút, lơi, tê, côn nhựa các loại,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 44 | Xử lý lại vị trí bắt bệ tiểu nam bằng bệ tiểu cảm ứng, có tính hệ thống dây điện tự động và vòi tắm trong bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ các đường ống cấp nước, thoát nước bị hư hỏng, hệ thống thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 55 | Tháo dỡ phểu thu hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 56 | Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,8 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,013 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,263 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,629 | m3 |
| 62 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hầm |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,263 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite-chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,013 | m2 |
| 65 | Tạo nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,34 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,34 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 69 | Khoan cấy thép D6 vào vị trí nâng giữ tường mới và tường cũ (bao gồm: vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m2 |
| 71 | Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 72 | Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,69 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,997 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,687 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,687 | m2 |
| 76 | GCLD vách ngăn tấm Compact, bao gồm cửa và phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,12 | m2 |
| 78 | GCLD trần thả tấm KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,12 | m2 |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam + hệ thống cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 87 | GCLD khóa nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 93 | Các phụ kiện (Cút, lơi, tê, côn nhựa các loại,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 94 | Xử lý lại vị trí bắt bệ tiểu nam bằng bệ tiểu cảm ứng, có tính hệ thống dây điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | m |
| E | Lát lại toàn bộ bậc cấp cầu thang bằng đá tự nhiên va thay mới tay vịn lan can của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng trát giả đá Granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,42 | m2 |
| 4 | GCLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80mm, đánh vecni, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,24 | m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng trát giả đá Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,731 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,403 | m |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,731 | m2 |
| 8 | GCLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80mm, đánh vecni, phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,503 | m |
| F | Lăn sơn và bả mattit toàn bộ tường khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.668,431 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.114,052 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.528,083 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.585,969 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,081 | 100m2 |
| 6 | Xử lý một số vết nứt bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | GCLD khung thép Inox 20x20x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| G | Thay toàn bộ gạch nền tầng 1, tầng 2 và tầng 3 của khối nhà 3 tầng (trừ lối hành lan của tầng 1, tầng 2, tầng 3) + tầng 1 của khối nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 733,154 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,38 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 733,154 | m2 |
| 4 | Đục tạo nhám mặt để ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,661 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 600x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,661 | m2 |
| H | Nâng cấp nền sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,448 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày > 10m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,287 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 456,983 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 552,933 | m2 |
| 6 | Lát gạch xi măng tezaro 400x400 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 552,933 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,618 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,995 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,342 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,337 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,17 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m3/1km |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 16 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | gốc |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,253 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,992 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,624 | m3 |
| 23 | GCLD đường ray sắt V50x50x5 cho cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,992 | m2 |
| 25 | GCLD thép dẹp đuôi cá 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt lại bản lễ cửa (bao gồm: đục, trám và bản lễ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,34 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,34 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,34 | m2 |
| 33 | GCLD cửa đi nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| I | Xây mới nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,199 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,978 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,638 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,863 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 10 | Xây bồn hoa, bằng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,986 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,94 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,749 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,749 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,88 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,077 | 100m2 |
| 21 | GCLD khe chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,73 | m2 |
| 22 | GCLĐ máng thu nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,9 | m |
| 23 | Cốt thép móng đường kính 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,72 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,72 | m2 |
| 30 | Lát nền sân đá sa thạch 600x300x20mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,68 | m2 |
| 31 | Vận chuyển các phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| J | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa treo tường INVERTER 1.5HP cải tạo phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ghế ngồi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt bàn nhỏ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt bàn lớn bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.981.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng | 2 | + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống điều hòa). Có trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 9 | Máy vận thăng>=0.8T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Cần cẩu 10T | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy phát điện lưu động 5kw | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp). | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi