Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133927-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Minh Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:19:00 đến ngày 2022-01-27 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,685,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.981.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống điều hòa). Có trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng>=0.8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện lưu động 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Minh Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Khoa học và Công nghệ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Minh Phước , địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, Phường An Xuân, Thành Phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Đại Cát; Địa chỉ: Số 48 Phan Bội Châu, P. Hòa Thuận, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận; Địa chỉ: Khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Minh Phước , địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, Phường An Xuân, Thành Phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế gần nhất thời điểm đóng thầu; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với hoạt động thi công xây dựng : Nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng, hạng chứng chỉ: Tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Minh Phước; Địa chỉ: 29 Thoại Ngọc Hầu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 33852649
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Khoa Học Và Công Nghệ tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 54 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam + Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Điện thoại : 02353.810.394; Fax :02353.810.396 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế351,97m2
2Tháo dỡ và lắp lại kim thu sét (tận dụng lại kim thu sét hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3công
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
4Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,88100m2
5GCLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế351,97m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,105tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5521m2
9Xây và neo thép D6 vào vị trí xà gồ thay mới với tường thu hồi (bao gồm: vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,089m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,089m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,089m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,089m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế209,482m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế209,482m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế209,482m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế209,482m2
B Thay toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.123,83m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,22m2
3GCLD khung hoa bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,0mm (bao gồm đã lăn sơn 01 nước chống rỉ và 02 nước phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,315m2
4GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế802,525m2
5GCLD vách kính nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,39m2
C Cải tạo phòng khánh tiết tầng 2, phòng họp, phòng hội trường và phòng phục vụ tầng 3 của khối nhà 3 tầng
1Thi công trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,82m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,82m2
4Ốp tường trụ hoa văn chạm ván MDF chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế74,06m2
5GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31chữ
6GCLD đèn led trên trần thạch cao (bao gồm: vật liệu đèn, dây dẫn và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,4m2
7GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m2
8Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1công
9Cắt tường để phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,88m3
11Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày >10m, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
12Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,036m3
13Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,7m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m2
15Trát tường ngoài gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,68m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,68m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,98m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,98m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế131,98m2
20Gia công khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1m2
22Lắp khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
23GCLD tấm Alu màu giả gỗ (bao gồm nẹp v viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,232m2
24GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 165mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31chữ
25Tháo dỡ bảng hiệu cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1công
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,77m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,77m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế88,77m2
29Gia công khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,212m2
31Lắp khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
32GCLD tấm Alu màu giả gỗ (bao gồm nẹp v viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,876m2
33GCLD chữ Alu màu vàng gương cao 187mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31chữ
34Tháo dỡ hệ thống điện và lắp lại tận dụng điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1công
35Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,94m2
36GCLD trần tấm thạch cao KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
37Cắt tường để phá dỡ tường dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,691m3
39Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,422m3
40Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,49m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80,24m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,1m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,1m2
45GCLD vách kính nhôm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,08m2
D Cải tạo khu vệ sinh của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
4Tháo dỡ các đường ống cấp nước, thoát nước bị hư hỏng, hệ thống thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4công
5Tháo dỡ phểu thu hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
6Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130,83m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,344m2
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,215m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,116m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,116m3
12Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hầm
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,215m3
14Lát nền, sàn gạch Granite-chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,344m2
15Tạo nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,602m2
16Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế184,602m2
17Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,786m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59m3
19Khoan cấy thép D6 vào vị trí nâng giữ tường mới và tường cũ (bao gồm: vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,1m
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,24m2
21Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,48m2
22Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,75m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,16m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,91m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,91m2
26GCLD vách ngăn tấm Compact, bao gồm cửa và phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2m2
28GCLD trần thả tấm KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2m2
29Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam + hệ thống cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
33Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
34Lắp đặt kệ kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
36Lắp đặt phễu thu, 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
37GCLD khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
43Các phụ kiện (Cút, lơi, tê, côn nhựa các loại,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
44Xử lý lại vị trí bắt bệ tiểu nam bằng bệ tiểu cảm ứng, có tính hệ thống dây điện tự động và vòi tắm trong bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
45Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
46Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
48Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
51Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
52Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
53Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
54Tháo dỡ các đường ống cấp nước, thoát nước bị hư hỏng, hệ thống thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6công
55Tháo dỡ phểu thu hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
56Tháo dỡ vách ngăn ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế193,8m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,013m2
59Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,263m3
60Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,629m3
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,629m3
62Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1hầm
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,263m3
64Lát nền, sàn gạch Granite-chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,013m2
65Tạo nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế273,34m2
66Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế273,34m2
67Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,774m3
68Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,97m3
69Khoan cấy thép D6 vào vị trí nâng giữ tường mới và tường cũ (bao gồm: vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,2m
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m2
71Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,56m2
72Trát tường trong gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,69m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,997m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,687m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế134,687m2
76GCLD vách ngăn tấm Compact, bao gồm cửa và phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,85m2
77Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,12m2
78GCLD trần thả tấm KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,12m2
79Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
81Lắp đặt chậu tiểu nam + hệ thống cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
83Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
84Lắp đặt kệ kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
86Lắp đặt phễu thu, 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
87GCLD khóa nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
88Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m
93Các phụ kiện (Cút, lơi, tê, côn nhựa các loại,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
94Xử lý lại vị trí bắt bệ tiểu nam bằng bệ tiểu cảm ứng, có tính hệ thống dây điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
95Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
96Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
98Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177m
E Lát lại toàn bộ bậc cấp cầu thang bằng đá tự nhiên va thay mới tay vịn lan can của khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng
1Phá dỡ nền - Nền láng trát giả đá GranitôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,42m2
2Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,14m
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,42m2
4GCLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80mm, đánh vecni, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,24m
5Phá dỡ nền - Nền láng trát giả đá GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,731m2
6Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21,403m
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,731m2
8GCLD lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80mm, đánh vecni, phụ kiện kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,503m
F Lăn sơn và bả mattit toàn bộ tường khối nhà 2 tầng và khối nhà 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.668,431m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.114,052m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.528,083m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.585,969m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,081100m2
6Xử lý một số vết nứt bằng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
7GCLD khung thép Inox 20x20x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3m2
G Thay toàn bộ gạch nền tầng 1, tầng 2 và tầng 3 của khối nhà 3 tầng (trừ lối hành lan của tầng 1, tầng 2, tầng 3) + tầng 1 của khối nhà 2 tầng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế733,154m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế519,38m2
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế733,154m2
4Đục tạo nhám mặt để ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,661m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 600x120mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,661m2
H Nâng cấp nền sân
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,448m3
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,64m2
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm - Chiều dày > 10m, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,287m3
4Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế456,983m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế552,933m2
6Lát gạch xi măng tezaro 400x400 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế552,933m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,618m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,868m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,995m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,342m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,337m2
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,171m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m3/1km
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8gốc
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,253m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,992m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,218m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,624m3
23GCLD đường ray sắt V50x50x5 cho cổng đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2m
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,992m2
25GCLD thép dẹp đuôi cá 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
26Lắp đặt lại bản lễ cửa (bao gồm: đục, trám và bản lễ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,64m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,64m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,34m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,34m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,34m2
33GCLD cửa đi nhôm, kính cường lực 8mm, phụ kiện kinglong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m2
I Xây mới nhà để xe
1Tháo dỡ nhà để xe hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,696m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,199100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,944100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,978m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,638m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,863m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667100m2
10Xây bồn hoa, bằng gạch không nung 6 lỗ 95x135x190mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,986m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,94m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,94m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,68m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,284100m2
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,942tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,942tấn
17Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,749tấn
18Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,749tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế225,881m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,077100m2
21GCLD khe chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế207,73m2
22GCLĐ máng thu nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,9m
23Cốt thép móng đường kính 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,195tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,329tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,161tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế173,72m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế173,72m2
30Lát nền sân đá sa thạch 600x300x20mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế187,68m2
31Vận chuyển các phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
J Phần lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt điều hòa treo tường INVERTER 1.5HP cải tạo phòng khánh tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt ghế ngồi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Lắp đặt bàn nhỏ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt bàn lớn bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hồ sơ chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.981.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình: Cam kết chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 2 + 01 người chuyên ngành: Dân dụng (phụ trách phần xây dựng). Có trình độ: Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành: Kỹ thuật điện (phụ trách phần hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện, hệ thống chống sét, hệ thống điều hòa). Có trình độ: Đại học trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có: Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Số lượng yêu cầu: 01 người.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Có chứng chỉ: Kỹ sư định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét; có giá trị hợp đồng tối thiểu: 3.981.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
5 Máy cắt gạch, đá 1,7kW Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
6 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
7 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
9 Máy vận thăng>=0.8T Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp)1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: >=7 T Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
11 Cần cẩu 10T Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực).1
12 Máy phát điện lưu động 5kw Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp).1
13 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt.Hồ sơ chứng minh là hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán (đối với trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, đối với trường hợp đi thuê, hồ sơ là hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp) và (Có Giấy chứng nhận kiểm nghiệm-hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->