Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132560-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220132541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 17:29:00 đến ngày 2022-01-25 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,092,677,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639016214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273169369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.874.233 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.874.233 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình cấp IIII.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.874.233 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cau
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị chở đất đá, vật tư,...
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đoàn nghệ thuật tỉnh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - địa chỉ: Số nhà 30, Tổ dân phố 20, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á - địa chỉ: phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên - địa chỉ: Tổ dân phố 9, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686 - địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số nhà 900, tổ 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
2Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Tháo dỡ khóa cửa tay gạt Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4công
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,804m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V54,724m2
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,985m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V921,022m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V404,86m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V280,295m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V173,513m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
23Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,221m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,357m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,905m3
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
27Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366m3
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,643m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,915m2
31Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V76,525m2
32Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6,936m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,228m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,32m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V666,54m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,95m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,911m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,179m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,179m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8m
43Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,2m
44Bộ khóa tay gạt KinLong cho hệ cửa đi nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45SX vách kính kết hợp cánh mở hất, khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,822m2
46SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
48SX lan can thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,189m2
49SX tay vịn lan can D60 inox 304 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V39,162m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V26,189m2
53Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng Inox vuông 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cai
54Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,751m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.756,621m2
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
60Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
63Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
64Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại đèn LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
65Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp bộ đèn led dây hắt trần ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
77Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
78Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
79Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
80Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
81Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
82Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,231m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG (03 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,905100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,393m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,979m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,166tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,431m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,165tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,974100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,664m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,674m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V88,647m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,614100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,363m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,693tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,758100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V78,437m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,83m3
32Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308tấn
33Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
35Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,773m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815tấn
38Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,005100m2
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,27m3
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531100m2
44Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,816m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V81,945m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,886m3
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,078tấn
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,799100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,081m3
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
53Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
54Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
55Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
57Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
58Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,159tấn
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,993100m2
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,109tấn
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m2
64Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,453m3
65Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V67,44m3
66Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,29m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,013m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,553m3
69Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
70Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54tấn
72Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,003m3
74Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
75Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137100m2
76Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,81m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,133m3
79Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
81Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652tấn
84Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
85Ren đầu giằng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
86Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,652tấn
88Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
89Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,451tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,451tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,611m2
93Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn ADPU1 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,923100m2
94Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,52m
95Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V103,922m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V138,158m2
97Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,248m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V643,564m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,956m2
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.643,972m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V377,44m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V608,002m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346m
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V794m
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
106Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V10,704m2
107Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
109Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V792,606m2
110Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V61,407m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,236m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V78,624m2
113Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng Inox vuông 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,024m2
115Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,518m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V248,335m2
117Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,391m2
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,144m2
119Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,99m2
120Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V107,01m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V107,01m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.372,96m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.379,987m2
124Thi công hệ thống cách âm tường bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đen và bông giảm ồnMô tả kỹ thuật theo chương V525,009m2
125Thi công hệ thống cách âm sàn bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đenMô tả kỹ thuật theo chương V107,802m2
126Thi công hệ thống cách âm trần bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đen và bông giảm ồnMô tả kỹ thuật theo chương V107,01m2
127Thi công sàn sân khấu sử dụng hệ xương gỗ lim 40x30mm kết hợp cao su non tấm 1,2x2,4m, bề mặt lát tấm ván lát sàn gỗ Căm Xe tự nhiên dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,16m2
128Sản xuất cửa đi thủy lực kính cường lực 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,376m2
129Kẹp góc cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
130Kẹp kính cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
131Khóa cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
132Bản lề cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
133Tay nắm cửa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
134Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,376m2
135Cửa cuốn nhôm AusdoorMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
136Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
137Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
138Bộ lưu điện + điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
139Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
140SX cửa đi cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
141SX cửa sổ cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
142SX vách kính cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,49m2
143SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
144SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V72,72m2
145SX vách kinh khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
146Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V153,22m2
147Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V48,81m2
148Gia công hoa sắt bằng inox hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
149Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V101,34m2
150Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V59,96md
151SXLD tay vịn lan can gỗ nhóm 2 , sơn Pu màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V23,96md
152SXLD trụ gỗ nhóm 2, sơn Pu màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,972m2
154SXLD gương múa tráng bạc khổ to , dày 5mm, khung viền nhômMô tả kỹ thuật theo chương V96,712m2
155Lắp đặt đèn Led ốp trần D30cm 24wMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
156Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 1200x300mm (Bao gồm cả chóa âm trần )Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
157Lắp đặt đèn Led Panel 1200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
158Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
159Lắp đặt đèn LED rọi sân khấu ánh sáng đa sắcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
160Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
163Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.300m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.556m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
173Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.500m
176Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
178Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
179Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
181Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
182Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
184Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
185Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V172m
188Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
190Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
191Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
192Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
193Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
194Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
198Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,8m
199Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
200Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
201Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
203Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
206Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
225Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
228SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện đòng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
229Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
233Lắp đặt gương soi (Khổ lớn kích thước 1,3x1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
234Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo bồn tiểu Nam INAX AU-431VR)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
236Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
241Côn, cút nhựa D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
242Côn, cút nhựa D=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
243Côn, cút nhựa D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
244Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
246Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
247Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
248Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
249Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
250Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
251Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
252Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V480m
253Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V260m
254Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
255Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
256Lắp đặt côn, cút, tê thép nối, Đường kính D = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
257Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
258Lắp đặt côn, cút thép nối, Đường kính D = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
260Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
261Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
262Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
263Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
264Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
265Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,485m3
266Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,287m2
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
268Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m2
269Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
270Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
271Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,761m3
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
273Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,739m3
274Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02100m2
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
276Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
277Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,797m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,123m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
10Lát gạch Tezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,376m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,091100m2
22Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
23Máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
24Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
31Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
33Lát gạch Tezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,55m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735m2
35Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
37Bu lông M16 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
38Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,114m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
43Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
45Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,279m3
47Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
49Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
50Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
55Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
58Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,434m2
59SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,4md
60Bộ mô tơ điện tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Ray cổng tự hành thép V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn trên trụ cổng (Đèn LED Panel D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,233m3
70Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
71Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
72Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
73Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,644m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,953m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,742m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,302m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
81Sản xuất hàng rào hộp inox 80x40 kết hợp Inox 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,354m2
82Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V60,354m2
83Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V127,716m2
84Sản xuất chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn trên trụ rào (Đèn LED Panel D300)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100,32m2
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V401,281m2
90Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V100,32m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,601m2
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V630m2
93Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V63m2
94Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,6m3
95Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,529m3
96Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V84,67m3
97Lát gạchTezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V846,7m2
98Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,507m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,389m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,279m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,502m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,841m2
103Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V41,964m2
104Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V34,724m3
105Trồng cây thân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
106Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m3
107Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,705m3
108Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
109Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199tấn
110Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m2
111Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,534m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,773m2
115Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,173m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m2
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
118Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,16m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
123Cửa bưng tôn máy bơm + nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
124Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
127Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
128Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
132Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
133Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
134Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
147Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Hộp tôn đựng đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
153Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,925m3
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,39m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
158Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,225m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V120cấu kiện
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,639100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,639100m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,32m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,395100m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V158,684m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V95,245m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V54,503m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,497100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,497100m3
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,805m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V82,88m
11Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,353100m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,875m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V78,023m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,34m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m3
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
20Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,692100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V6,888tấn
22Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
23Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
29Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,93m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
34Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,114m2
35Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,641100m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
37Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
38Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m2
39Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
40Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,281m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Mic thu âm: Manley Reference Cardioid Tube Microphone hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Loa kiểm Âm Dynaudio Core 7 7 inch Powered Studio Monitor-Black hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cặp
3Soundcard thu âm: UA APOLLO TWIN MK2 QUAD hoặc tương đương- Ngõ vào micro/line: 2- Ngõ vào Adat: 8- Ngõ ra analog: 4 mono (2 cặp stereo)- Ngõ ra headphone: 1 stereo- Ngõ kết nối máy tính: 1 x Thunderbolt- Chíp xử lý UAD-2: Duo core- Máy tính/hệ điều hành: MAC OS- Phụ kiện: nguồn AdapterMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tiền khuyêch đại tín hiệu Pre maney Core hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tai headphone rolan RH200 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
6Chân mic Đ058B hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Bàn monitor control roland hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Bộ quản lý nguồn điện PROLAB DL-10 hoặc tương đương- Trang bị 10 ngõ ra, trong đó có 8 ngõ có thể lập trình đóng/ngắt theo yêu cầu người dùng.- Chức năng bảo vệ thiết bị khi nguồn điện đầu vào không ổn định.- Có thể kết nối nhiều thiết bị DL-10 với nhau thành hệ thống lớn hơn thông qua cổng kết nối dữ liệu phía sau.- Điều chỉnh độ trễ cho từng thiết bị trong khoảng thời gian từ 0-999 giây.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Lọc nhiễu tích cực cho từng ngõ ra.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Máy tính Phòng thuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bàn Mixer phòng nhạcDIGITAL MIXER ALLEN & HEATH SQ6 hoặc tương đương (KÈM THEO PHỤ KIÊN :Thiết bị mở rộng DX168; Cáp kéo xa Pro snake 88685-50 ; Vỏ hộp đựng Mixer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bàn Mixer phòng ca múa Midas Venice 160 16-Channel Analog Mixing Console hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Loa JBL PRX 725 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp
13Loa JBL PRX 718 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp
14Bộ micro có dây Shure hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
15Bộ micro không dây cầm tay Shure SLX2/SM58 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Tủ 16U có MixerMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Bộ quản lý nguồn điện PROLAB DL-10 hoặc tương đương- Trang bị 10 ngõ ra, trong đó có 8 ngõ có thể lập trình đóng/ngắt theo yêu cầu người dùng.- Chức năng bảo vệ thiết bị khi nguồn điện đầu vào không ổn định.- Có thể kết nối nhiều thiết bị DL-10 với nhau thành hệ thống lớn hơn thông qua cổng kết nối dữ liệu phía sau.- Điều chỉnh độ trễ cho từng thiết bị trong khoảng thời gian từ 0-999 giây.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Lọc nhiễu tích cực cho từng ngõ ra.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Phụ kiện dây zắc kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Laptop Dell Inspiron 7370 i7 8550U/8GB/256GB/Office365/Win10 (7D61Y3) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Rèm sân khấu (chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,88m
21Bàn hội trường gỗ tự nhiên (gỗ Sồi) đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn phủ bóng PU, mặt bàn đóng bo kép, ghép thành khổ lớn, chân cong chữ C, yếm bàn được soi rãnh trang trí hình vuông. Bàn có ngăn để tài liệu.KT: (1800 x 550 x 750)mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Ghế phòng họp khung gỗ tự nhiên (gỗ sồi) đã qua xử lý công nghiệp, chống cong vênh mối mọt màu sắc tươi sáng, sơn phủ bóng Pu 3 lớp, chân cong hình móng ngựa, tựa ghế được đục CNC trang trí đệm và tựa lưng bằng mút bọc da ( bọc nỷ) đóng đinh mũ đồng.KT ( R430 x S430 x CH1 = 450, H2 = 1050 ( Màu sắc tùy chọn )Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
23Điều hòa âm trần 36000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Điều hòa cây đứng 50000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Điều hòa treo tường 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
27Điều hòa treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bình
29Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bình
30Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
31Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
32Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
35ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
36Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Đầu báo cháy khói quang (S)Mô tả kỹ thuật theo chương V41Bộ
46Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
47Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639016214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273169369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.874.233 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.874.233 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình cấp IIII.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.874.233 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu cau1
2 Máy khoan cầm tay khoan2
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào đào đất đá1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông1
8 Máy đầm đất cầm tay đầm đất đá1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn ống nhựa1
10 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép1
11 Máy mài mài1
12 Máy nén khí nén khí1
13 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
14 Máy trộn vữa trộn vữa1
15 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
16 Ô tô tự đổ chở đất đá, vật tư,...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->