Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132560-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 17:29:00 đến ngày 2022-01-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,092,677,476 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639016214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273169369E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.874.233 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.874.233 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình cấp IIII.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.874.233 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | cau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở đất đá, vật tư,... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Thi công xây dựng và thiết bị Sửa chữa, nâng cấp trụ sở Đoàn nghệ thuật tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 01, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số nhà 900, tổ 3, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ khóa cửa tay gạt Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,724 | m2 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,23 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,022 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,86 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,295 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,513 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,357 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,905 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,643 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,915 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,525 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,228 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,32 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,54 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,95 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,911 | m2 |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,179 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,179 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8 | m |
| 43 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2 | m |
| 44 | Bộ khóa tay gạt KinLong cho hệ cửa đi nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | SX vách kính kết hợp cánh mở hất, khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,822 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 48 | SX lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m2 |
| 49 | SX tay vịn lan can D60 inox 304 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,162 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m2 |
| 53 | Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng Inox vuông 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cai |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,75 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,62 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp bộ đèn led dây hắt trần ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 81 | Bảo ôn superlon ống nước ngưng UPVC D34 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,231 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,645 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG (03 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,393 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,979 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,431 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,165 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,664 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,674 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,647 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,363 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,437 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,346 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,434 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | tấn |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,27 | m3 |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,816 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,945 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,886 | m3 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | tấn |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,081 | m3 |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 57 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,453 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,44 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,013 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,553 | m3 |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 70 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 71 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m3 |
| 74 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 75 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,133 | m3 |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 81 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | tấn |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 85 | Ren đầu giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 86 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | tấn |
| 88 | Bu lông M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 89 | Bu lông M20x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,611 | m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn ADPU1 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,923 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,52 | m |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,922 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,158 | m2 |
| 97 | Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,248 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,564 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,956 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,972 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,44 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,002 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,704 | m2 |
| 107 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,606 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,407 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,236 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,624 | m2 |
| 113 | Sản xuất giá đỡ chậu rửa bằng Inox vuông 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,335 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,391 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m2 |
| 119 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,96 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.379,987 | m2 |
| 124 | Thi công hệ thống cách âm tường bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đen và bông giảm ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,009 | m2 |
| 125 | Thi công hệ thống cách âm sàn bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,802 | m2 |
| 126 | Thi công hệ thống cách âm trần bằng tấm tiêu âm XPS, kết hợp mút đen và bông giảm ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 127 | Thi công sàn sân khấu sử dụng hệ xương gỗ lim 40x30mm kết hợp cao su non tấm 1,2x2,4m, bề mặt lát tấm ván lát sàn gỗ Căm Xe tự nhiên dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,16 | m2 |
| 128 | Sản xuất cửa đi thủy lực kính cường lực 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 129 | Kẹp góc cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 130 | Kẹp kính cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 131 | Khóa cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 132 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 133 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m2 |
| 135 | Cửa cuốn nhôm Ausdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 136 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 137 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Bộ lưu điện + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 139 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 140 | SX cửa đi cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 142 | SX vách kính cách âm, nhôm hệ Xingfa cầu cách âm cách nhiệt, kính hộp 6-12-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,49 | m2 |
| 143 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ, khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 145 | SX vách kinh khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,22 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,81 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt bằng inox hộp 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,34 | m2 |
| 150 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,96 | md |
| 151 | SXLD tay vịn lan can gỗ nhóm 2 , sơn Pu màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | md |
| 152 | SXLD trụ gỗ nhóm 2, sơn Pu màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,972 | m2 |
| 154 | SXLD gương múa tráng bạc khổ to , dày 5mm, khung viền nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,712 | m2 |
| 155 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D30cm 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kích thước 1200x300mm (Bao gồm cả chóa âm trần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn Led Panel 1200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn LED rọi sân khấu ánh sáng đa sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.556 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 173 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 176 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 181 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 182 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 184 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 185 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m |
| 188 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 190 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 192 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 194 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 31,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m |
| 199 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 200 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 201 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 203 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 206 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 228 | SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện đòng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt gương soi (Khổ lớn kích thước 1,3x1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo bồn tiểu Nam INAX AU-431VR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 236 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 241 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 242 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 243 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 248 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 249 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 250 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 253 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 255 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 256 | Lắp đặt côn, cút, tê thép nối, Đường kính D = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn, cút thép nối, Đường kính D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 261 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 262 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 263 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 264 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | m3 |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 266 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,287 | m2 |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m2 |
| 269 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 270 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | m3 |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | m3 |
| 274 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 100m2 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m3 |
| 277 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 10 | Lát gạch Tezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,376 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 23 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m3 |
| 33 | Lát gạch Tezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 37 | Bu lông M16 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,114 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 47 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,434 | m2 |
| 59 | SX cổng xếp Inox tự động cao 1,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| 60 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Ray cổng tự hành thép V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn trên trụ cổng (Đèn LED Panel D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,233 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 72 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 73 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 74 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,953 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,302 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 81 | Sản xuất hàng rào hộp inox 80x40 kết hợp Inox 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,354 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,354 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,716 | m2 |
| 84 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn tròn trên trụ rào (Đèn LED Panel D300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,281 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,601 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m3 |
| 95 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | m3 |
| 96 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,67 | m3 |
| 97 | Lát gạchTezzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,7 | m2 |
| 98 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,507 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,279 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,841 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,964 | m2 |
| 104 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,724 | m3 |
| 105 | Trồng cây thân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 108 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 109 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 111 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,534 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,773 | m2 |
| 115 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,173 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 118 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 123 | Cửa bưng tôn máy bơm + nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 124 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 133 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 134 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Hộp tôn đựng đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m3 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,39 | m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,225 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cấu kiện |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,684 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,503 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,805 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,875 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,023 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,34 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 20 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,114 | m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 39 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,281 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mic thu âm: Manley Reference Cardioid Tube Microphone hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Loa kiểm Âm Dynaudio Core 7 7 inch Powered Studio Monitor-Black hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 3 | Soundcard thu âm: UA APOLLO TWIN MK2 QUAD hoặc tương đương- Ngõ vào micro/line: 2- Ngõ vào Adat: 8- Ngõ ra analog: 4 mono (2 cặp stereo)- Ngõ ra headphone: 1 stereo- Ngõ kết nối máy tính: 1 x Thunderbolt- Chíp xử lý UAD-2: Duo core- Máy tính/hệ điều hành: MAC OS- Phụ kiện: nguồn Adapter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tiền khuyêch đại tín hiệu Pre maney Core hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tai headphone rolan RH200 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Chân mic Đ058B hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Bàn monitor control roland hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ quản lý nguồn điện PROLAB DL-10 hoặc tương đương- Trang bị 10 ngõ ra, trong đó có 8 ngõ có thể lập trình đóng/ngắt theo yêu cầu người dùng.- Chức năng bảo vệ thiết bị khi nguồn điện đầu vào không ổn định.- Có thể kết nối nhiều thiết bị DL-10 với nhau thành hệ thống lớn hơn thông qua cổng kết nối dữ liệu phía sau.- Điều chỉnh độ trễ cho từng thiết bị trong khoảng thời gian từ 0-999 giây.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Lọc nhiễu tích cực cho từng ngõ ra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy tính Phòng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn Mixer phòng nhạcDIGITAL MIXER ALLEN & HEATH SQ6 hoặc tương đương (KÈM THEO PHỤ KIÊN :Thiết bị mở rộng DX168; Cáp kéo xa Pro snake 88685-50 ; Vỏ hộp đựng Mixer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn Mixer phòng ca múa Midas Venice 160 16-Channel Analog Mixing Console hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Loa JBL PRX 725 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 13 | Loa JBL PRX 718 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp |
| 14 | Bộ micro có dây Shure hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ micro không dây cầm tay Shure SLX2/SM58 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Tủ 16U có Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Bộ quản lý nguồn điện PROLAB DL-10 hoặc tương đương- Trang bị 10 ngõ ra, trong đó có 8 ngõ có thể lập trình đóng/ngắt theo yêu cầu người dùng.- Chức năng bảo vệ thiết bị khi nguồn điện đầu vào không ổn định.- Có thể kết nối nhiều thiết bị DL-10 với nhau thành hệ thống lớn hơn thông qua cổng kết nối dữ liệu phía sau.- Điều chỉnh độ trễ cho từng thiết bị trong khoảng thời gian từ 0-999 giây.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Hiển thị điện áp và tình trạng hoạt động của các ngõ ra trên màn hình LCD.- Lọc nhiễu tích cực cho từng ngõ ra. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Phụ kiện dây zắc kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Laptop Dell Inspiron 7370 i7 8550U/8GB/256GB/Office365/Win10 (7D61Y3) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Rèm sân khấu (chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,88 | m |
| 21 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên (gỗ Sồi) đã qua xử lý chống cong vênh mối mọt, sơn phủ bóng PU, mặt bàn đóng bo kép, ghép thành khổ lớn, chân cong chữ C, yếm bàn được soi rãnh trang trí hình vuông. Bàn có ngăn để tài liệu.KT: (1800 x 550 x 750)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Ghế phòng họp khung gỗ tự nhiên (gỗ sồi) đã qua xử lý công nghiệp, chống cong vênh mối mọt màu sắc tươi sáng, sơn phủ bóng Pu 3 lớp, chân cong hình móng ngựa, tựa ghế được đục CNC trang trí đệm và tựa lưng bằng mút bọc da ( bọc nỷ) đóng đinh mũ đồng.KT ( R430 x S430 x CH1 = 450, H2 = 1050 ( Màu sắc tùy chọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Điều hòa âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Điều hòa cây đứng 50000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Điều hòa treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 29 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bình |
| 30 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 31 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 32 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 35 | ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 36 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Đầu báo cháy khói quang (S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 46 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 47 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9639016214E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.273169369E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III (công trình nhà).- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.164.874.233 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.164.874.233 đồng.Phân loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Công trình cấp IIII.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.164.874.233 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm làm trong thi công thi công xây dựng công trình dân dụng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bằng nghề các ngành nghề: Nề, sắt, điện, hàn, bê tông,... phù hợp với biện pháp thi công | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | cau | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào | đào đất đá | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | đầm đất đá | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn ống nhựa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 1 |
| 11 | Máy mài | mài | 1 |
| 12 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | chở đất đá, vật tư,... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi