Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 15:24:00 đến ngày 2020-09-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,191,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1,2-propanediol | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250 ml/lọ | |
| 2 | Acetone | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 3 | Acetonitrile | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % | 1 lít/lọ | |
| 4 | Acetonitrile | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % | 1 lít/lọ | |
| 5 | Acid acetic | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | 500 ml/lọ | |
| 6 | Acid formic | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1000 ml/lọ | |
| 7 | Acid sulfanilic | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 100 g/lọ | |
| 8 | Agar | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 9 | Agar | 3 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 10 | Ajoene (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Ajoene hoặc tương đương | 2,5 mg/lọ | |
| 11 | Al2O3 | 50 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 12 | Alpha-terpeneol (chất chuẩn) | 1 | lọ | Alpha-terpeneol hoặc tương đương | 1g/lọ | |
| 13 | Ammonium molybdate | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 5g/lọ | |
| 14 | Ammonium sulfate | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 15 | Tinh dầu Bạch đàn | 14 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 16 | Beef extract | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 200g/lọ | |
| 17 | Beta-Glucan | 4 | lọ | Beta-Glucan | 25mg/lọ | |
| 18 | Bromthymol blue | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 5g/lọ | |
| 19 | CaCl2.2H2O | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 20 | Calcium chloride hexahydrate | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 21 | Camphor (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Camphor hoặc tương đương | 100mg/lọ | |
| 22 | Capsaicin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Capsaicin hoặc tương đương | 100mg/lọ | |
| 23 | Carboxymethyl-cellulose | 20 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 24 | Carboxymethyl-cellulose | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 96% | ||
| 25 | Casein | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 200g/lọ | |
| 26 | Cellulo, α-Cellulose | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 27 | Cetrimide Agar Base | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500 g/lọ | |
| 28 | Chitin | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 100g/lọ | |
| 29 | Chlorofrom | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 30 | Choline chloride | 95 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 31 | Cinnanmaldehyde | 5 | cái | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 32 | Cinnanmaldehyde (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Cinnanmaldehyde hoặc tương đương | 250mg/lọ | |
| 33 | Citric acid | 78 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 34 | Cobalt (II) chloride hexahydrate | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 200g/lọ | |
| 35 | Cồn ethanol | 26 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 36 | Cồn tuyệt đối | 4 | lọ | Cồn tuyệt đối | 1000ml/lọ | |
| 37 | Copper (II) sulfate pentahydrate | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 250g/lọ | |
| 38 | Dầu khoáng | 2 | lít | Mineral oil hoặc tương đương | ||
| 39 | DEAE-cellulose | 45 | kg | Độ tinh khiết:≥ 99% | ||
| 40 | Dextrin | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 250g/lọ | |
| 41 | Dichloromethane | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 42 | di- Potassium hydrogen phosphate | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 43 | Dneasy Blood & Tissue Kit | 2 | hộp | 50 DNeasy Mini Spin Columns, Proteinase K, Buffers, Collection Tubes (2 ml) | 50 phản ứng/hộp | |
| 44 | Epichlorohydrin | 5 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250mg/hộp | |
| 45 | ETDA | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 46 | Ete | 25 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 47 | Ethanol công nghiệp | 4 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 48 | Ethyl acetate | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 49 | Fructose | 15 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 50 | Gingerol (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Gingerol hoặc tương đương | 5mg/lọ | |
| 51 | Glucose | 55 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 52 | Glycerol | 45 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 96% | 500g/lọ | |
| 53 | Glycerol | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500ml/lọ | |
| 54 | H2SO4 | 5 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 55 | Hỗn hợp a xít | 5 | lít | Hỗn hợp các a xít amin phục vụ nuôi cây vi sinh vật | ||
| 56 | Hỗn hợp chất kiềm | 5 | lít | Hỗn hợp các chất kiềm cân bằng độ pH | ||
| 57 | Hỗn hợp tinh dầu thực vật | 5 | lít | Hỗn hợp tinh dầu thực vật | ||
| 58 | Humic acid | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 10g/lọ | |
| 59 | Thuốc nhuộm DNA | 2 | ống | Nồng độ: 20.000X trong nước | 1ml/ ống | |
| 60 | Iron(II) sulfate heptahydrate | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 250g/lọ | |
| 61 | Kasugamycin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Kasugamycin hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 100mg/lọ | |
| 62 | KH2PO3 | 10 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 63 | KHPO3 | 5 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 60% | ||
| 64 | Lactic acid | 40 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 65 | L-serine | 25 | túi | Độ tinh khiết: ≥ 90% | 25 kg/túi | |
| 66 | Lugol | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 100 ml/lọ | |
| 67 | Magnesium sulfate heptahydrate | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 1 kg/lọ | |
| 68 | Magnesium sulfate heptahydrate | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 90% | 500 g/lọ | |
| 69 | Malic acid | 35 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 70 | Malt extract | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250 g/lọ | |
| 71 | Malt extract | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 98% | 250 g/lọ | |
| 72 | Manganese (II) chloridetetrahydrate | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 100 g/lọ | |
| 73 | Menthol (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250 mg/lọ | |
| 74 | Methanol | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 75 | Methyl salicylate | 7 | lít | Methyl salicylate hoặc tương đương | ||
| 76 | Mồi 18- 25 Nucleotides | 2 | ống | Công thức phân tử: DNA | ||
| 77 | NaClO | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 500 ml/lọ | |
| 78 | Natri Clorua | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 500 g/lọ | |
| 79 | n-Butanol | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 80 | n-Hexane | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 81 | n-Propanol | 20 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 82 | Nước cất | 160 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 83 | PEG 4000 | 5 | kg | PEG 4000 hoặc tương đương | ||
| 84 | PEG 6000 | 5 | kg | PEG 6000 hoặc tương đương | ||
| 85 | Peptone | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 250g/lọ | |
| 86 | Piperonul butocide (Chất trợ lực) | 5 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 87 | Polyoxylethylen ether (Chất nhũ hóa) | 2 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 88 | Potassium nitrate (KNO3) | 4 | lọ | Potassium nitrate (KNO3) | 50 g/lọ | |
| 89 | Potassium phosphate monobasic (KH2PO4) | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 500 g/lọ | |
| 90 | Proline | 31 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 10 g/lọ | |
| 91 | Qualitative filter paper grade | 2 | hộp | Độ dày: 180 μm Trọng lượng cơ bản: 87 g/m2 | ||
| 92 | Retronecine (chất chuẩn) | 1 | lọ | Retronecine chất chuẩn | 5mg/lọ | |
| 93 | Saliman | 10 | kg | Hỗn hợp tinh dầu, chất nhũ hóa. Độ tinh khiết : ≥ 99 % | ||
| 94 | Spinosad (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Spinosad hoặc tương đương | 50 mg/lọ | |
| 95 | SiO2 | 20 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 96 | Sodium acetate (CH3COONa) | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % | 500g/lọ | |
| 97 | Sodium acetate (CH3COONa) | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 98 | Sodium chloride (NaCl) | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 250g/lọ | |
| 99 | Sodium hydroxide (NaOH) | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 100 | Sodium hydroxide puriss | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 1kg/lọ | |
| 101 | Sodium phosphate dibasic heptahydrate | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 102 | Sorbitan mobnodeate (Chất hoạt động bề mặt) | 5 | túi | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 2.5kg/túi | |
| 103 | Sorbitol | 80 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 104 | Soytone | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 200 g/lọ | |
| 105 | Soytone | 1 | lọ | Soytone | 200 g/lọ | |
| 106 | TAE 50X | 2 | lọ | TAE 50X hoặc tương đương | 1lít/lọ | |
| 107 | Taq DNA polymerase | 2 | hộp | AND polymerase bền nhiệt được sử dụng trong PCR | 4ml/hộp | |
| 108 | Taq I enzyme 3000 U | 2 | hộp | Loại enzyme nhận biết TCGA trong quá trình nhân gen | ||
| 109 | Tartaric acid | 80 | lít | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 110 | Tinh dầu Thông | 25 | kg | Tinh dầu Thông | ||
| 111 | Toosendanin (Chất chuẩn) | 1 | lọ | Toosendanin hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98 % | 2,5mg/lọ | |
| 112 | Tinh dầu tràm | 15 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 113 | Triethylamino-ethyl-cellulose | 90 | kg | Triethylamino-ethyl-cellulose | ||
| 114 | Triton-X | 5 | lít | Triton-X | ||
| 115 | Tryptone | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 400 g/lọ | |
| 116 | Tryptose | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | 500 g/lọ | |
| 117 | Tween 80 | 5 | lít | Tween 80 hoặc tương đương | ||
| 118 | Ure | 2 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 500g/lọ | |
| 119 | Xylitol | 11 | túi | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 25kg/túi | |
| 120 | Yeast extract | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,6% | 400g/lọ | |
| 121 | Yeast extract | 5 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99% | 400g/lọ | |
| 122 | Zinc sulfacte heptahydrate | 4 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | 200g/lọ | |
| 123 | β -Alanine | 1 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99 % | ||
| 124 | β -Alanine | 2 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % | ||
| 125 | Bản mỏng TLC | 1 | hộp | Bản mỏng TLC | 50 miếng/ hộp | |
| 126 | Bình định mức ( dung tích 1 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 1 lít | ||
| 127 | Bình định mức (dung tích 100 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 100 ml | ||
| 128 | Bình định mức (dung tích 250 ml) | 2 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 250 ml | ||
| 129 | Bình định mức (dung tích 10 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10 ml | ||
| 130 | Bình định mức (dung tích 100 ml) | 2 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 100 ml | ||
| 131 | Bình định mức (dung tích 1 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1 lít | ||
| 132 | Bình định mức (dung tích 250 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml | ||
| 133 | Bình đựng bản mỏng | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Kích thước tối thiểu tối thiểu (L x W x H) 210 x 110 x 110 mm | ||
| 134 | Bình (2m3) | 2 | cái | Bình tối thiểu bằng nhựa (2m3) | ||
| 135 | Bình (5m3) | 2 | cái | Bình tối thiểu bằng nhựa (5m3) | ||
| 136 | Bình phun sắc ký (dung tích 250 ml) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh và bóng cao su, Dung tích 250 ml | ||
| 137 | Bình tam giác (dung tích 1000 ml) | 30 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1000 ml | ||
| 138 | Bình tam giác (dung tích 250 ml) | 10 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml | ||
| 139 | Bơm mẫu GC/MS (dung tích 10ml) | 5 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10ml | ||
| 140 | Buồng soi đèn và UV | 1 | cai | Buồng soi đèn và UV | ||
| 141 | Can (dung tích 10 lít) | 50 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 10 lít | ||
| 142 | Can (dung tích 20 lít) | 100 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 20 lít | ||
| 143 | Can (dung tích 20 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày 5 mm Dung tích 20 lít | ||
| 144 | Can (dung tích 20 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày ≥ 7 mm Dung tích 20 lít | ||
| 145 | Cân 1000 kg | 1 | cái | Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥1000 kg | ||
| 146 | Cân 100 kg | 2 | cái | Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥100 kg | ||
| 147 | Can (dung tích 5 lít) | 50 | cái | Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít | ||
| 148 | Can (dung tích 5 lít) | 595 | cái | Can tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 5 lít | ||
| 149 | Chai trung tính (500 ml) | 20 | cái | Chai trung tính 500 ml | ||
| 150 | Cốc (dung tích 250 ml) | 4 | bộ | Cốc đong các loại Tối thiểu làm bằng thủy tinh, dung tích 250 ml | ||
| 151 | PCR tube (0,2 ml) | 2 | túi | PCR tube (0,2 ml) | 1000 cái/túi | |
| 152 | Đầu tip trắng (1 - 20µl) | 3 | túi | Đầu tip trắng (1 - 20µl) | 1000 cái/túi | |
| 153 | Đầu tip vàng (20 - 200µl) | 3 | túi | Đầu tip vàng (20 - 200µl) | 1000 cái/túi | |
| 154 | Đầu tip xanh (100 - 1000µl) | 3 | túi | Đầu tip xanh (100 - 1000µl) | 1000 cái/túi | |
| 155 | Đèn cồn (150 ml) | 5 | cái | Đèn cồn (150 ml) | ||
| 156 | Đĩa Petri | 200 | cái | Đĩa petri tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene | ||
| 157 | Eppendof 2,0 ml đã khử trùng | 2 | túi | Eppendof 2,0 ml đã khử trùng tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene | 1000 cái/túi | |
| 158 | Giá đặt bản mỏng | 1 | cái | Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm | ||
| 159 | Giá phơi bản mỏng | 1 | cái | Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm | ||
| 160 | Giấy bạc | 5 | cuộn | Kích thước tối thiểu (L x W): 5 m x 30 cm | 5m X 30 cm | |
| 161 | Giấy lau | 4 | hộp | Giấy lau | ||
| 162 | Giấy lọc | 5 | hộp | Độ dày: ≥ 205um | 100 tờ/hộp | |
| 163 | Giấy lọc whatman | 5 | hộp | Giấy lọc whatman hoặc tương đương Độ dày: ≥ 205um | 100 tờ/hộp | |
| 164 | Giấy thấm | 1 | hộp | độ dày khoảng 0,4 ± 0,05 mm khối lượng tối thiểu 110 g/m2 | ||
| 165 | Hộp đựng đầu côn | 3 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ trắng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 40 mm | 96 tip/hộp | |
| 166 | Hộp đựng đầu côn | 5 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ vàng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm | 96 tip/hộp | |
| 167 | Hộp đựng đầu côn | 3 | hộp | Hộp đựng đầu côn típ xanh Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 70 mm | 96 tip/hộp | |
| 168 | Khuôn can 5 lít | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm Dung tích can: 5 lít Đường kính miệng khoảng 43 mm | ||
| 169 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp:12 x 70 x 24mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 12 x 70 x 24 mm) | ||
| 170 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 217 x 85 x 24 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 217 x 85 x 24 mm) | ||
| 171 | Khuôn lọ (L x W x H: 190 x 120 x 300 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm) Dung tích lọ: 250 ml Đường kính miệng 43 mm | ||
| 172 | Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 97 x 47 x 24 mm) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 97 x 47 x 24 mm) | ||
| 173 | Lam | 60 | hộp | Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime | 50 cái/hộp | |
| 174 | Lam | 60 | hộp | Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime | 72 cái/hộp | |
| 175 | Lọ nhựa (dung tích 0,5 lít) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 0,5 lít | ||
| 176 | Lọ nhựa (dung tích 100 ml) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 100 ml | ||
| 177 | Lọ nhựa (dung tích 1 lít) | 1.000 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 1 lít | ||
| 178 | Lọ nhựa (dung tích 250 ml) | 988 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 250 ml | ||
| 179 | Màng siêu lọc | 7 | cái | Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox | ||
| 180 | Màng vi lọc | 40 | cái | Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox | ||
| 181 | Ống đong (1 lít) | 31 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 182 | Ống đong (5 lít) | 1 | cái | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 183 | Ống đong (1 lít) | 11 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 1 lít | ||
| 184 | Ống đong (200 ml) | 21 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 200 ml | ||
| 185 | Ống đong (500 ml) | 20 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh 500 ml | ||
| 186 | Ống ly tâm (2ml) | 2 | túi | Ống 2ml có nắp Chia vạch Để đứng được Chất liệu tối thiểu bằng nhựa PP | ||
| 187 | Ống mao quản chấm sắc ký | 2 | hộp | Chất liệu Tối thiểu làm bằng thủy tinh | 100 que/hộp | |
| 188 | Ống nghiệm (15 ml) | 2 | túi | Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP) | ||
| 189 | Ống nghiệm có nắp (15ml) | 200 | cái | Tối thiểu làm bằng thủy tinh có nắp 15ml | ||
| 190 | Panh kẹp | 5 | cái | Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Dài khoảng 140 mm | ||
| 191 | Parafilm M | 3 | cuộn | Chất liệu tối thiểu là giấy parafilm Kích thước tối thiểu (L x W): 38000 x 100 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi