Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200946777-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200804160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 15:24:00 đến ngày 2020-09-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,191,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 1,2-propanediol 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 250 ml/lọ
2 Acetone 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
3 Acetonitrile 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % 1 lít/lọ
4 Acetonitrile 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % 1 lít/lọ
5 Acid acetic 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,9% 500 ml/lọ
6 Acid formic 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1000 ml/lọ
7 Acid sulfanilic 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 100 g/lọ
8 Agar 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 98%
9 Agar 3 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,9%
10 Ajoene (Chất chuẩn) 1 lọ Ajoene hoặc tương đương 2,5 mg/lọ
11 Al2O3 50 kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %
12 Alpha-terpeneol (chất chuẩn) 1 lọ Alpha-terpeneol hoặc tương đương 1g/lọ
13 Ammonium molybdate 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 5g/lọ
14 Ammonium sulfate 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
15 Tinh dầu Bạch đàn 14 kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %
16 Beef extract 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 200g/lọ
17 Beta-Glucan 4 lọ Beta-Glucan 25mg/lọ
18 Bromthymol blue 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 5g/lọ
19 CaCl2.2H2O 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1kg/lọ
20 Calcium chloride hexahydrate 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
21 Camphor (Chất chuẩn) 1 lọ Camphor hoặc tương đương 100mg/lọ
22 Capsaicin (Chất chuẩn) 1 lọ Capsaicin hoặc tương đương 100mg/lọ
23 Carboxymethyl-cellulose 20 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
24 Carboxymethyl-cellulose 5 kg Độ tinh khiết: ≥ 96%
25 Casein 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 200g/lọ
26 Cellulo, α-Cellulose 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1kg/lọ
27 Cetrimide Agar Base 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500 g/lọ
28 Chitin 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 100g/lọ
29 Chlorofrom 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
30 Choline chloride 95 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
31 Cinnanmaldehyde 5 cái Độ tinh khiết: ≥ 99 %
32 Cinnanmaldehyde (Chất chuẩn) 1 lọ Cinnanmaldehyde hoặc tương đương 250mg/lọ
33 Citric acid 78 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
34 Cobalt (II) chloride hexahydrate 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 200g/lọ
35 Cồn ethanol 26 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
36 Cồn tuyệt đối 4 lọ Cồn tuyệt đối 1000ml/lọ
37 Copper (II) sulfate pentahydrate 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 250g/lọ
38 Dầu khoáng 2 lít Mineral oil hoặc tương đương
39 DEAE-cellulose 45 kg Độ tinh khiết:≥ 99%
40 Dextrin 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 250g/lọ
41 Dichloromethane 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
42 di- Potassium hydrogen phosphate 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1kg/lọ
43 Dneasy Blood & Tissue Kit 2 hộp 50 DNeasy Mini Spin Columns, Proteinase K, Buffers, Collection Tubes (2 ml) 50 phản ứng/hộp
44 Epichlorohydrin 5 hộp Độ tinh khiết: ≥ 99 % 250mg/hộp
45 ETDA 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1kg/lọ
46 Ete 25 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
47 Ethanol công nghiệp 4 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
48 Ethyl acetate 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
49 Fructose 15 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
50 Gingerol (Chất chuẩn) 1 lọ Gingerol hoặc tương đương 5mg/lọ
51 Glucose 55 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
52 Glycerol 45 lọ Độ tinh khiết: ≥ 96% 500g/lọ
53 Glycerol 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500ml/lọ
54 H2SO4 5 lít Độ tinh khiết: ≥ 99%
55 Hỗn hợp a xít 5 lít Hỗn hợp các a xít amin phục vụ nuôi cây vi sinh vật
56 Hỗn hợp chất kiềm 5 lít Hỗn hợp các chất kiềm cân bằng độ pH
57 Hỗn hợp tinh dầu thực vật 5 lít Hỗn hợp tinh dầu thực vật
58 Humic acid 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 10g/lọ
59 Thuốc nhuộm DNA 2 ống Nồng độ: 20.000X trong nước 1ml/ ống
60 Iron(II) sulfate heptahydrate 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 250g/lọ
61 Kasugamycin (Chất chuẩn) 1 lọ Kasugamycin hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 99 % 100mg/lọ
62 KH2PO3 10 kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %
63 KHPO3 5 kg Độ tinh khiết: ≥ 60%
64 Lactic acid 40 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
65 L-serine 25 túi Độ tinh khiết: ≥ 90% 25 kg/túi
66 Lugol 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 100 ml/lọ
67 Magnesium sulfate heptahydrate 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 1 kg/lọ
68 Magnesium sulfate heptahydrate 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 90% 500 g/lọ
69 Malic acid 35 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
70 Malt extract 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 250 g/lọ
71 Malt extract 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 98% 250 g/lọ
72 Manganese (II) chloridetetrahydrate 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 100 g/lọ
73 Menthol (Chất chuẩn) 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 250 mg/lọ
74 Methanol 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
75 Methyl salicylate 7 lít Methyl salicylate hoặc tương đương
76 Mồi 18- 25 Nucleotides 2 ống Công thức phân tử: DNA
77 NaClO 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 500 ml/lọ
78 Natri Clorua 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 500 g/lọ
79 n-Butanol 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
80 n-Hexane 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
81 n-Propanol 20 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
82 Nước cất 160 lít Độ tinh khiết: ≥ 99,9%
83 PEG 4000 5 kg PEG 4000 hoặc tương đương
84 PEG 6000 5 kg PEG 6000 hoặc tương đương
85 Peptone 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 250g/lọ
86 Piperonul butocide (Chất trợ lực) 5 hộp Độ tinh khiết: ≥ 99 %
87 Polyoxylethylen ether (Chất nhũ hóa) 2 hộp Độ tinh khiết: ≥ 99 %
88 Potassium nitrate (KNO3) 4 lọ Potassium nitrate (KNO3) 50 g/lọ
89 Potassium phosphate monobasic (KH2PO4) 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 500 g/lọ
90 Proline 31 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 10 g/lọ
91 Qualitative filter paper grade 2 hộp Độ dày: 180 μm Trọng lượng cơ bản: 87 g/m2
92 Retronecine (chất chuẩn) 1 lọ Retronecine chất chuẩn 5mg/lọ
93 Saliman 10 kg Hỗn hợp tinh dầu, chất nhũ hóa. Độ tinh khiết : ≥ 99 %
94 Spinosad (Chất chuẩn) 1 lọ Spinosad hoặc tương đương 50 mg/lọ
95 SiO2 20 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
96 Sodium acetate (CH3COONa) 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % 500g/lọ
97 Sodium acetate (CH3COONa) 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
98 Sodium chloride (NaCl) 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 250g/lọ
99 Sodium hydroxide (NaOH) 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
100 Sodium hydroxide puriss 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 1kg/lọ
101 Sodium phosphate dibasic heptahydrate 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
102 Sorbitan mobnodeate (Chất hoạt động bề mặt) 5 túi Độ tinh khiết: ≥ 99% 2.5kg/túi
103 Sorbitol 80 kg Độ tinh khiết: ≥ 99%
104 Soytone 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 200 g/lọ
105 Soytone 1 lọ Soytone 200 g/lọ
106 TAE 50X 2 lọ TAE 50X hoặc tương đương 1lít/lọ
107 Taq DNA polymerase 2 hộp AND polymerase bền nhiệt được sử dụng trong PCR 4ml/hộp
108 Taq I enzyme 3000 U 2 hộp Loại enzyme nhận biết TCGA trong quá trình nhân gen
109 Tartaric acid 80 lít Độ tinh khiết: ≥ 99 %
110 Tinh dầu Thông 25 kg Tinh dầu Thông
111 Toosendanin (Chất chuẩn) 1 lọ Toosendanin hoặc tương đương Độ tinh khiết: ≥ 98 % 2,5mg/lọ
112 Tinh dầu tràm 15 kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %
113 Triethylamino-ethyl-cellulose 90 kg Triethylamino-ethyl-cellulose
114 Triton-X 5 lít Triton-X
115 Tryptone 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 400 g/lọ
116 Tryptose 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,9% 500 g/lọ
117 Tween 80 5 lít Tween 80 hoặc tương đương
118 Ure 2 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 500g/lọ
119 Xylitol 11 túi Độ tinh khiết: ≥ 99 % 25kg/túi
120 Yeast extract 1 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,6% 400g/lọ
121 Yeast extract 5 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99% 400g/lọ
122 Zinc sulfacte heptahydrate 4 lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 % 200g/lọ
123 β -Alanine 1 kg Độ tinh khiết: ≥ 99 %
124 β -Alanine 2 kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
125 Bản mỏng TLC 1 hộp Bản mỏng TLC 50 miếng/ hộp
126 Bình định mức ( dung tích 1 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 1 lít
127 Bình định mức (dung tích 100 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 100 ml
128 Bình định mức (dung tích 250 ml) 2 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 250 ml
129 Bình định mức (dung tích 10 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10 ml
130 Bình định mức (dung tích 100 ml) 2 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 100 ml
131 Bình định mức (dung tích 1 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1 lít
132 Bình định mức (dung tích 250 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml
133 Bình đựng bản mỏng 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Kích thước tối thiểu tối thiểu (L x W x H) 210 x 110 x 110 mm
134 Bình (2m3) 2 cái Bình tối thiểu bằng nhựa (2m3)
135 Bình (5m3) 2 cái Bình tối thiểu bằng nhựa (5m3)
136 Bình phun sắc ký (dung tích 250 ml) 1 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh và bóng cao su, Dung tích 250 ml
137 Bình tam giác (dung tích 1000 ml) 30 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 1000 ml
138 Bình tam giác (dung tích 250 ml) 10 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 250 ml
139 Bơm mẫu GC/MS (dung tích 10ml) 5 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh Dung tích 10ml
140 Buồng soi đèn và UV 1 cai Buồng soi đèn và UV
141 Can (dung tích 10 lít) 50 cái Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 10 lít
142 Can (dung tích 20 lít) 100 cái Tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 20 lít
143 Can (dung tích 20 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày 5 mm Dung tích 20 lít
144 Can (dung tích 20 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa plastic Độ dày ≥ 7 mm Dung tích 20 lít
145 Cân 1000 kg 1 cái Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥1000 kg
146 Cân 100 kg 2 cái Cân tối thiểu bằng thép sơn tĩnh điện chống gỉ Mặt bàn cân tối thiểu bằng inox Trọng lượng đo: ≥100 kg
147 Can (dung tích 5 lít) 50 cái Can tối thiểu làm bằng nhựa HDPE Dung tích 5 lít
148 Can (dung tích 5 lít) 595 cái Can tối thiểu làm bằng nhựa plastic Dung tích 5 lít
149 Chai trung tính (500 ml) 20 cái Chai trung tính 500 ml
150 Cốc (dung tích 250 ml) 4 bộ Cốc đong các loại Tối thiểu làm bằng thủy tinh, dung tích 250 ml
151 PCR tube (0,2 ml) 2 túi PCR tube (0,2 ml) 1000 cái/túi
152 Đầu tip trắng (1 - 20µl) 3 túi Đầu tip trắng (1 - 20µl) 1000 cái/túi
153 Đầu tip vàng (20 - 200µl) 3 túi Đầu tip vàng (20 - 200µl) 1000 cái/túi
154 Đầu tip xanh (100 - 1000µl) 3 túi Đầu tip xanh (100 - 1000µl) 1000 cái/túi
155 Đèn cồn (150 ml) 5 cái Đèn cồn (150 ml)
156 Đĩa Petri 200 cái Đĩa petri tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene
157 Eppendof 2,0 ml đã khử trùng 2 túi Eppendof 2,0 ml đã khử trùng tối thiểu làm bằng nhựa polystyrene 1000 cái/túi
158 Giá đặt bản mỏng 1 cái Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm
159 Giá phơi bản mỏng 1 cái Chất liệu tối thiểu là thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 200 x 200 x 150 mm
160 Giấy bạc 5 cuộn Kích thước tối thiểu (L x W): 5 m x 30 cm 5m X 30 cm
161 Giấy lau 4 hộp Giấy lau
162 Giấy lọc 5 hộp Độ dày: ≥ 205um 100 tờ/hộp
163 Giấy lọc whatman 5 hộp Giấy lọc whatman hoặc tương đương Độ dày: ≥ 205um 100 tờ/hộp
164 Giấy thấm 1 hộp độ dày khoảng 0,4 ± 0,05 mm khối lượng tối thiểu 110 g/m2
165 Hộp đựng đầu côn 3 hộp Hộp đựng đầu côn típ trắng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 40 mm 96 tip/hộp
166 Hộp đựng đầu côn 5 hộp Hộp đựng đầu côn típ vàng Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 50 mm 96 tip/hộp
167 Hộp đựng đầu côn 3 hộp Hộp đựng đầu côn típ xanh Kích thước tối thiểu (L x W x H): 90 x 45 x 70 mm 96 tip/hộp
168 Khuôn can 5 lít 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm Dung tích can: 5 lít Đường kính miệng khoảng 43 mm
169 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp:12 x 70 x 24mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 12 x 70 x 24 mm)
170 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 217 x 85 x 24 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 217 x 85 x 24 mm)
171 Khuôn lọ (L x W x H: 190 x 120 x 300 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (L x W x H): 190 x 120 x 300 mm) Dung tích lọ: 250 ml Đường kính miệng 43 mm
172 Khuôn lọ (H x Φ lọ x Φ nắp: 97 x 47 x 24 mm) 1 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Kích thước tối thiểu (H x Φ lọ x Φ nắp): 97 x 47 x 24 mm)
173 Lam 60 hộp Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime 50 cái/hộp
174 Lam 60 hộp Tối thiểu làm bằng thủy tinh soda-lime 72 cái/hộp
175 Lọ nhựa (dung tích 0,5 lít) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 0,5 lít
176 Lọ nhựa (dung tích 100 ml) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 100 ml
177 Lọ nhựa (dung tích 1 lít) 1.000 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 1 lít
178 Lọ nhựa (dung tích 250 ml) 988 cái Tối thiểu làm bằng nhựa PET Dung tích 250 ml
179 Màng siêu lọc 7 cái Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox
180 Màng vi lọc 40 cái Chất liệu vỏ tối thiểu bằng inox
181 Ống đong (1 lít) 31 cái Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
182 Ống đong (5 lít) 1 cái Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
183 Ống đong (1 lít) 11 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 1 lít
184 Ống đong (200 ml) 21 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 200 ml
185 Ống đong (500 ml) 20 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh 500 ml
186 Ống ly tâm (2ml) 2 túi Ống 2ml có nắp Chia vạch Để đứng được Chất liệu tối thiểu bằng nhựa PP
187 Ống mao quản chấm sắc ký 2 hộp Chất liệu Tối thiểu làm bằng thủy tinh 100 que/hộp
188 Ống nghiệm (15 ml) 2 túi Tối thiểu làm bằng nhựa polypropylene (PP)
189 Ống nghiệm có nắp (15ml) 200 cái Tối thiểu làm bằng thủy tinh có nắp 15ml
190 Panh kẹp 5 cái Tối thiểu làm bằng thép không gỉ Dài khoảng 140 mm
191 Parafilm M 3 cuộn Chất liệu tối thiểu là giấy parafilm Kích thước tối thiểu (L x W): 38000 x 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->