Gói thầu: Gói thầu số 4 (hàng hóa): Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (hàng hóa): Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103655 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:33:00 đến ngày 2022-02-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,872,496,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 656,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2808744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.561748E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng trong đó có cung cấp lắp đặt 01 máy bơm nước thô có công suất ≥105.000 m3/ngày trong nhà máy xử lý nước cấp sinh hoạt và hợp đồng này phải có giá trị ≥16 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bằng email, fax, điện thoại của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư (CĐT), đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của CĐT.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2.Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của CĐT công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 (hàng hóa): Cung cấp và lắp đặt thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị mới 100% được sản xuất từ năm 2020 đến nay. + Catalog của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu của E-HSMT. Nếu là ngôn ngữ nước ngoài phải có bản dịch sang Tiếng Việt. + Trong E-HSDT phải ghi rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa và các đặc tính kỹ thuật phù hợp với yêu cầu của HSMT và cam kết xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa khi được trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng những hàng hóa chính cung cấp cho công trình của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc thực hiện có thể hiện quy mô dự án/ công trình để chứng minh các nội dung công việc có tính chất tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 656.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai - Số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (0251)3843316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai - Số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (0251)3843316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai - Số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (0251)3843316 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai - Số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (0251)3843316 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước thô Q=73 m3/min, H=85m | 1 | bộ | Máy bơm nước thô Q=73 m3/min, H=85m và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Máy bơm phun tia | 1 | bộ | Máy bơm phun tia và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Van bướm điện MOBV-RW2.3, DN800, UUButterfly valve with electric operated actuator, DN800 (MOBV-RW-2.3) | 1 | cái | Van bướm điện MOBV-RW2.3, DN800, UUButterfly valve with electric operated actuator, DN800 (MOBV-RW-2.3) và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Van bướm V-2.13, DN800Flanged Butterfly Valve, DN800 (V-2.13 ) | 1 | cái | Van bướm V-2.13, DN800Flanged Butterfly Valve, DN800 (V-2.13 ) và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Van chặn mặt bích DN100DN100 Flanged stop valve | 1 | cái | Van chặn mặt bích DN100DN100 Flanged stop valve và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Mối nối mềm BE DN700Flange adapter DN700 | 1 | cái | Mối nối mềm BE DN700Flange adapter DN700 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Côn thép cân DN800x700 BBDouble flange SP reducer DN800x700 | 1 | cái | Côn thép cân DN800x700 BBDouble flange SP reducer DN800x700 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bu thép DN800 BB, L=645mmDouble flanged SP DN800, L=645mm | 1 | cái | Bu thép DN800 BB, L=645mmDouble flanged SP DN800, L=645mm và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bu thép DN800 BU, L=745mm, Flanged spigot SP DN800, L=745mm | 1 | cái | Bu thép DN800 BU, L=745mm, Flanged spigot SP DN800, L=745mm và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cút thép 45o DN800 BUFlanged socket 45o bend, SP DN800 | 1 | cái | Cút thép 45o DN800 BUFlanged socket 45o bend, SP DN800 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bích thép rỗng DN800Flange SP DN800 | 2 | cái | Bích thép rỗng DN800Flange SP DN800 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bulon + Ecu M30x120 | 160 | cái | Bulon + Ecu M30x120 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tủ điện 2RMCC-WTU2RMCC-WTU Panel | 1 | Tủ panel | Tủ điện 2RMCC-WTU2RMCC-WTU Panel và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Tủ điện HV-06HV-06 Panel, 22kV Switchgear Primary VCB | 1 | Tủ panel | Tủ điện HV-06HV-06 Panel, 22kV Switchgear Primary VCB và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Tủ điện MP-02MP-02 High voltage motor control panel | 1 | Tủ panel | Tủ điện MP-02MP-02 High voltage motor control panel và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ điện điều khiển tại chỗ (2RLCP-RWP)2RLCP-RWP Local control panel | 1 | Tủ panel | Tủ điện điều khiển tại chỗ (2RLCP-RWP)2RLCP-RWP Local control panel và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Máy biến ápTransformer | 1 | Tủ panel | Máy biến ápTransformer và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Rải cáp ngầm22 kV XLPE 3c-60sq | 0,3 | 100m | Rải cáp ngầm22 kV XLPE 3c-60sq và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Rải cáp ngầm6,6kV XLPE 3c-150sq+E | 0,25 | 100m | Rải cáp ngầm6,6kV XLPE 3c-150sq+E và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rải cáp ngầm6,6KV-XLPE-3c-240sq+E | 0,8 | 100m | Rải cáp ngầm6,6KV-XLPE-3c-240sq+E và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ||
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 45 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 160 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 50 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ||
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ||
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 200 | m | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | ||
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 90 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 90 | m | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | ||
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 100 | m | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | ||
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmDây tiếp đất Cu PVC 1C-70sq | 100 | m | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmDây tiếp đất Cu PVC 1C-70sq và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmỐng nhựa xoắn HDPE D105/80 | 2,25 | 100m | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmỐng nhựa xoắn HDPE D105/80 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmỐng nhựa xoắn HDPE D50/40, hệ số NCx0,5 | 8,2 | 100m | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmỐng nhựa xoắn HDPE D50/40, hệ số NCx0,5 và mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 3 | m | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | ||
| 41 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 20 | m | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2808744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.561748E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng trong đó có cung cấp lắp đặt 01 máy bơm nước thô có công suất ≥105.000 m3/ngày trong nhà máy xử lý nước cấp sinh hoạt và hợp đồng này phải có giá trị ≥16 tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng theo hợp đồng • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán, hóa đơn giá trị gia tăng…) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bằng email, fax, điện thoại của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư (CĐT), đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của CĐT.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2.Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I; Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng; Thẻ CMND hoặc CCCD;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 10 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật xây dựng hoặc dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của CĐT công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công 2 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công 3 | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của CĐT công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ hạng I; Thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng có xác nhận của CĐT, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu CĐT thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình đồng thời cung cấp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi