Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134316-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Thái
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:34:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,307,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.960638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.921276E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 16 phòng học trường Tiểu Học Yên Thái
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thái , địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Thái , địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ, THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT231,48m2
2Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0552100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2472tấn
4Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT171,961m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,1166m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,559m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT936cấu kiện
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7999m3
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT120,7344m2
10Phá lớp vữa trát tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201,95m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,36m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.122,6216m2
13Phá dỡ lớp granitoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,6279m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,72m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111,721m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.164,9998m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.473,7316m2
18Xúc đá hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2958100m3
19Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT229,58m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,9677m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,5517m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0896100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0121tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0773tấn
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4928m3
7Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7308100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1268tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0649tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0194m3
11Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo yêu cầu của HSTK, HSMT901 lỗ khoan
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1917tấn
13Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,108100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3267m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5572m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0739tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3261tấn
18Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5171100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,566m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT727,6889m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT201,95m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,624m2
23Trát trần, vữa XM M100 (có bả hồ dầu trước khi trát)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT120,7344m2
24Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT178,3m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT246,1m
26Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT118,456m2
27Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT185,976m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT250,5961m2
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,386tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,386tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT486,4m2
32Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7782100m2
33Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90md
34Đinh mũ, ke nẹp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.050,19Cái
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.122,62161m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT75,0791m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,5488m2
38Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 02 lớp kính dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,04m2
39Cửa sổ nhôm xingfa, kính 02 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT137,2m2
40Mua khóa cửa điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34Bộ
41Mua bản lề cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT468Cái
42Tay gạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200Cái
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT241,24m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2191tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,72m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9744m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.517,6836m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.584,5892m2
49Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8944100m2
50Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2010m
51Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,52100m3
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
54Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT180m
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
57Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
58Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT170m
62Tháo dỡ toàn bộ thoát nước máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3công
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,44100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT54cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
67Lắp đặt phễu thu rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
68Đai giữ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuChi phí dự phòng là 111.834.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.960638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.921276E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.43
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ 3m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy hàn điện có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->