Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:34:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.960638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.921276E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ 3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học 02 tầng 16 phòng học trường Tiểu Học Yên Thái 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yên Thái; Địa chỉ: Xã Yên Thái, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 15, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229 3871 156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ, THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,48 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0552 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2472 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 171,96 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,1166 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,559 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 936 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7999 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,7344 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,95 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,36 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.122,6216 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp granito | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,6279 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,72 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111,72 | 1m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.164,9998 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.473,7316 | m2 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2958 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 229,58 | m3 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,9677 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,5517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0121 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0773 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7308 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0649 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0194 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1917 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3267 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,5572 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0739 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3261 | tấn |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5171 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,566 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 727,6889 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,95 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,624 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M100 (có bả hồ dầu trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,7344 | m2 |
| 24 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,3 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 246,1 | m |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,456 | m2 |
| 27 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 185,976 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250,596 | 1m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,386 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,386 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 486,4 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7782 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | md |
| 34 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.050,19 | Cái |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.122,6216 | 1m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,0791 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,5488 | m2 |
| 38 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 02 lớp kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,04 | m2 |
| 39 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính 02 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,2 | m2 |
| 40 | Mua khóa cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | Bộ |
| 41 | Mua bản lề cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 468 | Cái |
| 42 | Tay gạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | Cái |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 241,24 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2191 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9744 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.517,6836 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.584,5892 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8944 | 100m2 |
| 50 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | 10m |
| 51 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 180 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cọc |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m3 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170 | m |
| 62 | Tháo dỡ toàn bộ thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | công |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,44 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90 | cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Chi phí dự phòng là 111.834.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.960638E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.921276E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ năm tốt nghiệp đại học của nhân sự.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng thời điểm xác nhận trong xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản hoàn thành công trình có tên của nhân sự với vị trí tương tự đảm nhiệm trong công trình. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ 3m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn điện có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,45m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi