Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134449-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220131081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:53:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,730,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm phần mặt đường láng nhựa và mặt đường BTXM, các hạng mục cầu cống, ngầm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Máy san rải CPĐD
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông >= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn nén khí >= 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí >= 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa >= 500L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa >= 500L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Hòa. Địa chỉ: Xóm Dương 1, xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB, địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ các chi phí trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật2,753100m3
B Đào hữu cơ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,798100m3
C Đào rãnh
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1056100m3
D Đào khuôn
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật5,1536100m3
E Gia cố lề
1Gia cố lề bằng đá thải hỗn hợp độ chặt yêu cầu k=0,95. Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật3,9216100m2
F Điều phối đất đào, vận chuyển
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,5283100m3
2Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật15,283110m3/1km
3Điều phối đất đào sang đắp Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật30,7797100m3
G Đắp đất
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật27,2387100m3
H Mặt đường.
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật7,1209100m3
2Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên đường láng nhựa.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật180,0892100m2
3Bù vênh đá dăm nước đường láng nhựa.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật180,0892100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật46,9703100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật4,1027100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật944,4266m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật180,0892100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật180,0892100m2
9Thi công khe coYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật904,4908m
10Thi công khe giãnYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật62,9994m
11Cắt khe coYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật90,449110m
12Cắt khe giãnYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật6,299910m
I Cống thoát nước
1Đào móng cống thoát nước.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,9404100m3
2Nạo vét cống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật10công
3Xây móng cống, hố tụ, gia cố TL+HL, chân khay vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật24,2m3
4Xây tường thân, tường đầu, hố tụ, tường cánh, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật14,69m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật4,23m3
6Trát tường cống thoát nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật106,26m2
7Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật3,24m3
8Bê tông bản mặt cầu + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật2,8m3
9Bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,188m3
10Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0596tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0242tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0845tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1713tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1584100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1208100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật12cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,6684100m3
J Rãnh hộp chữ nhật
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật32,4999100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật107,64m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật269,1m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật631,488m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đổ bê tông bằng thủ công.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật229,632m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật35,5887tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật9,25tấn
8Ván khuôn móng rãnh.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật5,3832100m2
9Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật57,4144100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật10,3334100m2
11Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh thoát nước.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1.7941cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật12,0413100m3
K Làm mới, sửa chữa cầu trên tuyến.
1Phá dỡ kết cấu cầu cũ Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật3ca
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,5964100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1928100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1928100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,5964100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật5,963810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,3692100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật3,692310m3/1km
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1928100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1928100m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật11,927510m3/1km
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,7288100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật19,95m3
14Bê tông móng mố, trụ đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật20,6m3
15Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật41,16m3
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật6,04m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh T.hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật22,1m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật22,88m3
19Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật3m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, gia cố chân khay T.hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật11,6m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân tràn T.hạ lưu, gia cố lòng cầu, T. hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật33,14m3
22Bê tông bản + phủ bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật9,115m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật2,5m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật5m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật12cái
26Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống cầu F≤10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,2717tấn
27Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo mũ mố + mũ trụ ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1125tấn
28Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0139tấn
29Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0997tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,4302tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,4844tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1154tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,4229tấn
34Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,524tấn
35Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật8,54m2
36Bu lông chân cột lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật241bộ
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố, trụ cầu, chân khay T. Hạ lưu, sân gia cố T. hạ lưu.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,114100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mố, mũ mố, mũ trụ cầu.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,5909100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh + Giằng chốngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,68100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh T.Hạ lưuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,7746100m2
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản vượtYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,2388100m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn.Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0854100m2
44Thi công đường công vụ phục vụ thi côngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật5Ca
45Bơm nước thi côngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật20Ca
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
47Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,1522tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m2
49Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,7859tấn
50Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật10,98m2
51Bu lông chân cột lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật361bộ
52Cạo, đánh gỉ lan can tay vị cầuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật14,4m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật14,41m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,608m3
55Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,0426100m2
57Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,524tấn
58Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật8,54m2
59Bu lông chân cột lan canYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật241bộ
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật10,948m3
61Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật1,0469tấn
62Ván khuôn bản mặt cầuYêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật0,1318100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm phần mặt đường láng nhựa và mặt đường BTXM, các hạng mục cầu cống, ngầm).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
14 Máy san rải CPĐD Máy san rải CPĐD1
15 Máy cắt bê tông >= 7,5kW Máy cắt bê tông >= 7,5kW1
16 Búa căn nén khí >= 3m3/h Búa căn nén khí >= 3m3/h1
17 Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn1
18 Máy phun nhựa đường >= 190CV Máy phun nhựa đường >= 190CV1
19 Thiết bị nấu nhựa >= 500L Thiết bị nấu nhựa >= 500L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->