Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 10:53:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,730,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm phần mặt đường láng nhựa và mặt đường BTXM, các hạng mục cầu cống, ngầm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san rải CPĐD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt bê tông >= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn nén khí >= 3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí >= 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường >= 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường >= 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa >= 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa >= 500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Bảo hiệu - Thị trấn Hàng Trạm, thuộc tuyến đường Quốc lộ 21 cũ, huyện Yên Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ các chi phí trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Điện thoại: 02183.864.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,753 | 100m3 |
| B | Đào hữu cơ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,798 | 100m3 |
| C | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1056 | 100m3 |
| D | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1536 | 100m3 |
| E | Gia cố lề | |||
| 1 | Gia cố lề bằng đá thải hỗn hợp độ chặt yêu cầu k=0,95. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9216 | 100m2 |
| F | Điều phối đất đào, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5283 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2831 | 10m3/1km |
| 3 | Điều phối đất đào sang đắp | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 30,7797 | 100m3 |
| G | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 27,2387 | 100m3 |
| H | Mặt đường. | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1209 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp trên đường láng nhựa. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 180,0892 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm nước đường láng nhựa. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 180,0892 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 46,9703 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1027 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 944,4266 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 180,0892 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 180,0892 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 904,4908 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 62,9994 | m |
| 11 | Cắt khe co | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 90,4491 | 10m |
| 12 | Cắt khe giãn | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2999 | 10m |
| I | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9404 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét cống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Xây móng cống, hố tụ, gia cố TL+HL, chân khay vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 24,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thân, tường đầu, hố tụ, tường cánh, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,23 | m3 |
| 6 | Trát tường cống thoát nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 106,26 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 9 | Bê tông phủ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0242 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1713 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6684 | 100m3 |
| J | Rãnh hộp chữ nhật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4999 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 107,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 269,1 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 631,488 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 đổ bê tông bằng thủ công. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 229,632 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 35,5887 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3832 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 57,4144 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3334 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh thoát nước. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1.794 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0413 | 100m3 |
| K | Làm mới, sửa chữa cầu trên tuyến. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5964 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1928 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1928 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5964 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9638 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3692 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6923 | 10m3/1km |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1928 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1928 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9275 | 10m3/1km |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7288 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mố, trụ đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 20,6 | m3 |
| 15 | Bê tông thân mố, trụ cầu trên cạn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 41,16 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh T.hạ lưu M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 19 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, gia cố chân khay T.hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân tràn T.hạ lưu, gia cố lòng cầu, T. hạ lưu M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 33,14 | m3 |
| 22 | Bê tông bản + phủ bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 9,115 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, giằng chống cầu F≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2717 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo mũ mố + mũ trụ ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 28 | Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 29 | Cốt thép gờ chắn cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0997 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4302 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm bản mặt cầu, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4844 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản vượt, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4229 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 36 | Bu lông chân cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1bộ |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố, trụ cầu, chân khay T. Hạ lưu, sân gia cố T. hạ lưu. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,114 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân mố, mũ mố, mũ trụ cầu. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5909 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh + Giằng chống | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh T.Hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7746 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản vượt | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2388 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn. | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 44 | Thi công đường công vụ phục vụ thi công | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Ca |
| 45 | Bơm nước thi công | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Ca |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 47 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1522 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 49 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7859 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,98 | m2 |
| 51 | Bu lông chân cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | 1bộ |
| 52 | Cạo, đánh gỉ lan can tay vị cầu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | 1m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 57 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 8,54 | m2 |
| 59 | Bu lông chân cột lan can | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1bộ |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,948 | m3 |
| 61 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0469 | tấn |
| 62 | Ván khuôn bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1318 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bao gồm phần mặt đường láng nhựa và mặt đường BTXM, các hạng mục cầu cống, ngầm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | Máy trộn vữa >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | Đầm bàn >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | Đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | Đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 1 |
| 10 | Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn | Máy lu tĩnh và lu rung từ 8-20 tấn | 2 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy san rải CPĐD | Máy san rải CPĐD | 1 |
| 15 | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | Máy cắt bê tông >= 7,5kW | 1 |
| 16 | Búa căn nén khí >= 3m3/h | Búa căn nén khí >= 3m3/h | 1 |
| 17 | Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn | Ô tô gắn cần cẩu >= 8 tấn | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường >= 190CV | Máy phun nhựa đường >= 190CV | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa >= 500L | Thiết bị nấu nhựa >= 500L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi