Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134114-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220134018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:12:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,696,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công san nền, cọc bê tông, phá dỡ, sân bê tông, sân Terazzo, cổng tường rào, nhà để xe, nhà bảo vệ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
Công trình: Trường tiểu học Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành; Hạng mục: Phụ trợ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức; Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế T&T Việt Nam + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng HCT + Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Minh. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương . Địa chỉ: Đạo Ngạn, Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Nguyệt Đức


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức; Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan đăng ký kinh doanh; + Bản scan chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bảng Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Bản scan bảo lãnh dự thầu; + Bản scan cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; Bản scan hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản scan hóa đơn máy móc, thiết bị còn hiệu lực, hợp đồng thuê máy ( nếu có ); + Bản scan hợp đồng thi công xây dựng các công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. +Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyệt Đức; Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Minh. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0873100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0146100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0756100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,323m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,6048100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,776m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,3289100m3
8Rải lớp nilongTheo hồ sơ TKBVTC1,9344100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC30,534m3
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC29,76m2
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,7668tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,7668tấn
13Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,4266tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tận dụng tính lắp đặt khung nhà xe)Theo hồ sơ TKBVTC0,4266tấn
15Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,389tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,389tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC127,8388m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC2,7536100m2
19Tấm úp nóc khổ 600Theo hồ sơ TKBVTC74,4md
20Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo hồ sơ TKBVTC108bộ
21Máng tôn dày 0.45Theo hồ sơ TKBVTC74,4m
22Gia công hệ khung dàn đỡ máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,0081tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,0081tấn
24ống thoát nước mái PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC0,6615100m
25Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC15cái
26Cút PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC15cái
27Đai giữ máng+ đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC126cái
28Đèn LED tube gắn nổi, chống bụi lắp ngoài nhà, dài 1,2m công suất 18WTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
29Dây Cu.pvc 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC144m
30Ống PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC144m
B NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0779100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,026100m3
3Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,0346100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,721m3
5Đổ bê tôngg móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC4,464m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1245100m3
7Rải lớp nilongTheo hồ sơ TKBVTC1,2448100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC19,74m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC0,568tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,568tấn
11Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,3875tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC0,3875tấn
13Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo hồ sơ TKBVTC80bộ
14Máng tôn dày 0.45Theo hồ sơ TKBVTC28m
15Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,0215tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,0215tấn
17Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,8919tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,8919tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC101,9233m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC1,5701100m2
21Tấm ke giáp tường, nóc úp máiTheo hồ sơ TKBVTC47,948md
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ TKBVTC0,735100m
23Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC10cái
24Cút PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
25Đai giữ máng+ đinh vítTheo hồ sơ TKBVTC48cái
26Đèn LED tube gắn nổi, chống bụi lắp ngoài nhà, dài 1,2m công suất 18mTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
27Dây Cu.pvc 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC180m
28Ống PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC180m
C NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,2396100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,114tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2757tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0326tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20Theo hồ sơ TKBVTC0,0098tấn
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,268m3
7Mua thép bản làm bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,0779tấn
8Sản xuất bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,0741tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,0741tấn
10Cọc phục vụ thi công ép âmTheo hồ sơ TKBVTC1cọc
11Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC0,6100m
12Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC0,064100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ TKBVTC8mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC0,16m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0016100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0016100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0498100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,553m3
19Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,8896m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,016100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0282100m2
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,945m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1792100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,113100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0196tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0377tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2068tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,8906m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0264100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,1162m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0246100m3
32Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0315100m3
33Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC1,2438m3
34Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1126100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0268tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,119tấn
37Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC0,6195m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,2492100m2
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0554tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1689tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0508tấn
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,1278m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0757100m2
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0121tấn
45Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0016tấn
46Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0159tấn
47Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0322tấn
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,6019m3
49Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,2943100m2
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,2417tấn
51Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,548m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC7,2675m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,883m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC33,034m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,4384m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC10,536m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,972m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC56,0084m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC48,855m2
60Lát nền gạch granite 600x600Theo hồ sơ TKBVTC12,6364m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC30,4564m2
62Chất chống thấm dạng quét định mức 1,5kg/1lopx2lop=3kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC91,35kg
63Lát gạch cotto 400x400 màu đỏTheo hồ sơ TKBVTC12,4384m2
64Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC18,967m2
65Cửa đi mở , dùng kính 6,38mm đã bao gồm bản lềTheo hồ sơ TKBVTC2,025m2
66Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa bẻ tayTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
67Cửa sổ mở quay , dùng kính 6.38 đã bao gồm bản lềTheo hồ sơ TKBVTC10,125m2
68Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay càiTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
69Mua inox hộp 15x15 dày 1.2 hoa sắt cửa sổ,Theo hồ sơ TKBVTC77,385kg
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,225100m2
71Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC0,1307m3
72Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,718m2
73Tủ điện chiếu sáng kích thước 450x300x200, sơn tĩnh điện tôn dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
74MCB-1P-10A, 6KATheo hồ sơ TKBVTC6cái
75MCB-1P-20A, 6KATheo hồ sơ TKBVTC2cái
76RCBO-2P-16A-30mA, 6KATheo hồ sơ TKBVTC2cái
77MCB-2P-32A, 10KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
78Cầu chì 2ATheo hồ sơ TKBVTC1bộ
79Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
80Công tắc tơ 1 pha 20A kèm nút ấnTheo hồ sơ TKBVTC5cái
81Quạt trần kèm hộp sốTheo hồ sơ TKBVTC1cái
82Đèn LED tube gắn tường, dài 1,2m công suất 18mTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
83Đèn led ốp trần D220Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
84Công tắc đôi 10A/220VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
85Ổ cắm điện đôi 3 chấu, 16A/220VTheo hồ sơ TKBVTC3cái
86Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ TKBVTC2cọc
87Dây nối đất D16Theo hồ sơ TKBVTC5m
88Dây Cu.pvc 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC60m
89Dây Cu.pvc 2,5mmTheo hồ sơ TKBVTC40m
90Dây tiếp địa vàng xanh 2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC20m
91Ống PVC D20Theo hồ sơ TKBVTC50m
92Ống PVC thoát nước D90Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
93Phễu thu nước D90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
D CỔNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,2364100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,114tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2757tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0326tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0098tấn
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,268m3
7Mua thép bản làm bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,0779tấn
8Sản xuất bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,0742tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,0742tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC0,576100m
11Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C1Theo hồ sơ TKBVTC0,052100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ TKBVTC8mối nối
13Đập bê tông đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,16m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0016100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0019100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0539100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,599m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,026100m3
19Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,016100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0203100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,859m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1792100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,084100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0196tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0072tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2708tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,9074m3
29khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0346100m2
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,264m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0456100m3
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,2678100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1068tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,2076tấn
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC2,046m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,4581100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0925tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,177tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,16tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,0968tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC3,5288m3
42Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC0,3556100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,3296tấn
44Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC3,1402m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,28m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,3303m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC8,957m2
48Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC37,69m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,0024m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TKBVTC30,57m2
51Chất chống thấm dạng quét định mức 1,5kg/1lopx2lop=3kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC91,71kg
52Lát gạch cotto 400x400 màu đỏTheo hồ sơ TKBVTC19,914m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC54,0988m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC30,816m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC60,96m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC96,1702m2
57Sản xuất, lắp đặt chữ hộp inox biển : "UBND HUYỆN THUẬN THÀNH, TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGUYỆT ĐỨC,"ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỆT ĐỨC - HUYỆN THUẬN THÀNH "Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
58Sản xuất, lắp đặt chữ hộp inox biển : "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 20cm)Theo hồ sơ TKBVTC1Bộ
59Mua thép hộp inox 304, làm cổng hệ số hao hụt 1.05Theo hồ sơ TKBVTC277,7914kg
60Bản lề cổng 10cm inoxTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
61Chốt cổng inoxTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
62Bánh lăn chân cổngTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
63Thép hình làm đường ray và khung đỡTheo hồ sơ TKBVTC175,4016kg
64Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,167tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,167tấn
66Ống PVC thoát nước D90Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m
67Phễu thu nước D90Theo hồ sơ TKBVTC4cái
68Rọ chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC4cái
E TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC1,8609100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6111100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC20,7023m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,6317100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC95,8008m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC75,2737m3
7Ống PVC -D42 đặt móng khoảng cách 2m/ốngTheo hồ sơ TKBVTC58,8m
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC1,8951100m2
9Cốt thép dầm, giằng D6Theo hồ sơ TKBVTC0,5559tấn
10Cốt thép dầm, giằng D10Theo hồ sơ TKBVTC1,7309tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC27,7957m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC145,9273m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC8,3854m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.512,6342m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC677,48m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.512,6342m2
F TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,4712100m2
2cốt thép cọc D6Theo hồ sơ TKBVTC0,2296tấn
3cốt thép cọc D12Theo hồ sơ TKBVTC0,0652tấn
4cốt thép cọc D14Theo hồ sơ TKBVTC0,5515tấn
5cốt thép cọc D20Theo hồ sơ TKBVTC0,0197tấn
6Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC4,536m3
7Mua thép bản làm bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,1557tấn
8Sản xuất bích thép đầu cọcTheo hồ sơ TKBVTC0,1483tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,1483tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC1,152100m
11Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C2Theo hồ sơ TKBVTC0,128100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ TKBVTC16mối nối
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC0,384m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0038100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0038100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,239100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC1,7203m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0512100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0834100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,7118m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3533100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,2503100m2
23Cốt thép móng D6Theo hồ sơ TKBVTC0,103tấn
24Cốt thép móng D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0429tấn
25Cốt thép móng D16Theo hồ sơ TKBVTC0,559tấn
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC7,1855m3
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1572100m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,3379100m2
29Cốt thép cột D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0715tấn
30Cốt thép cột D16Theo hồ sơ TKBVTC0,2394tấn
31Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC1,8586m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,519m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,2574m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,115100m2
35Cốt thép giằng D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0201tấn
36Cốt thép giằng D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0575tấn
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,2654m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC63,084m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC78,7072m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC141,7912m2
41Hàng rào inox 20x40x1,2 (Inox hộp)Theo hồ sơ TKBVTC749kg
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC11,333100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC11,333100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp the0 trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC11,333100m3
4San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC5,2504100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC18,6857100m3
6Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC4,7854100m3
H SÂN BÊ TÔNG
1Rải nilongTheo hồ sơ TKBVTC1.149,334m2
2Vật liệu bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC177,3722m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC174,7509m3
4Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC2,065100m
5Cắt khe co dãn sânTheo hồ sơ TKBVTC0,688100m
I SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO
1Rải nilongTheo hồ sơ TKBVTC4.779,7548m2
2Vật liệu bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC731,6852m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC720,8721m3
4Cắt khe co dãn sânTheo hồ sơ TKBVTC21,2571100m
5Lát gạch Tezzazzo 400X400Theo hồ sơ TKBVTC4.772,6312m2
J SÂN KHẤU, BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,538m3
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,0538100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,5792m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,0643m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC6,5542m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,7922m3
7Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,5531100m3
8Rải nilongTheo hồ sơ TKBVTC73,7528m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,3753m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,2m2
11Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC19,8652m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,8591m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4,8591m2
14Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt rộng 5 sâu 5Theo hồ sơ TKBVTC10,510m
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC22,4377m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC31,9944m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC41,5512m2
18ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmTheo hồ sơ TKBVTC224,3766m2
19Rải nilongTheo hồ sơ TKBVTC38,77m2
20Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0853100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,877m3
22Lát gạch Tezzazzo 400X400Theo hồ sơ TKBVTC38,77m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0421100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0113100m2
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,325m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0433100m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0131tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,012tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14Theo hồ sơ TKBVTC0,0251tấn
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,495m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,4725m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC1,001m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0355100m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC3,0413m3
35Công tác ốp đá granit dày 20 màu vàng nhạt - vàng da báoTheo hồ sơ TKBVTC33,9061m2
36Chữ hộp inox dày 1mm, mạ màu vàng (giá bao gồm gia công, lắp dựng, sơn mạ vàng)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Cáp 0.6V - Cu/PVC/PVC (2x2.5)mmTheo hồ sơ TKBVTC416m
2Ống luồn cáp HDPE D25/32Theo hồ sơ TKBVTC332,8m
3Cột đèn sân vườn (Cột DC07 đế gang thân gang/ nhôm)Theo hồ sơ TKBVTC8cột
4Chùm đèn (giá để lắp bóng- giá 4 bóng)-Chùm CH04 -04Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
5Bóng đèn cầu D400Theo hồ sơ TKBVTC32Bóng
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ TKBVTC8cột
7Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC8bảng
9Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC8cửa
10Aptomat loại MCB 1P 230V-6A, Icu=6kATheo hồ sơ TKBVTC8cái
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,512m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,304m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,1536100m2
14Khung móng M16x240x240x500Theo hồ sơ TKBVTC8cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0553100m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0092100m3
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC332,8m
18Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5mTheo hồ sơ TKBVTC8cọc
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,511100m3
20Đắp cát đen rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,33100m3
21Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,2774100m3
22Gạch XM bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC584viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC0,5841000v
24Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC146m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC0,73100m2
26Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x240mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
27Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x50mm2Theo hồ sơ TKBVTC440m
28Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC275m
29Cáp điện CU/XPLE/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC5m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,7072100m3
31Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,3842100m3
32Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,323100m3
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC0,681000v
34Gạch XM bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC680viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC0,85100m2
36Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC170m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,6413100m3
38Đắp cát đen rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,288100m3
39Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,3533100m3
40Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC1,0241000v
41Gạch XM bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC1.024viên
42Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC128m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC0,64100m2
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4269100m3
45Đắp cát đen rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,2564100m3
46Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC0,1706100m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC0,4161000v
48Gạch XM bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC416viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TKBVTC0,26100m2
50Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC52m
51Ống luồn dây HDPE D160/125Theo hồ sơ TKBVTC50m
52Ống luồn dây HDPE D85/65Theo hồ sơ TKBVTC440m
53Ống luồn dây HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC275m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,341100m3
55Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1531100m3
56Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0634100m2
57Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,281m3
58Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0818100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,537m3
60Cốt thép móng D10Theo hồ sơ TKBVTC0,3608tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,6733m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC28,16m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ TKBVTC57,288m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0906100m2
65Cốt thép tấm đan D8Theo hồ sơ TKBVTC0,2662tấn
66Cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ TKBVTC0,1848tấn
67Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,9642m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ TKBVTC221 cấu kiện
69Tủ điện tổng, kích thước 800x600x300, sơn tĩnh điện tôn dày 2mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
70MCCP- 4P- 400A, 50KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
71MCCP- 3P- 125A, 36KATheo hồ sơ TKBVTC3cái
72MCCP- 3P- 75A, 25KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
73MCCP- 3P- 63A, 25KATheo hồ sơ TKBVTC2cái
74MCCP- 3P- 50A, 15KATheo hồ sơ TKBVTC1cái
75MCB-2P-32A, 10KATheo hồ sơ TKBVTC2cái
76Cầu chì 2ATheo hồ sơ TKBVTC2bộ
77Đèn báo phaTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
78Cổng sét lan truyền 65KATheo hồ sơ TKBVTC1CÁI
L THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC3,1152100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6745100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,4327100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC1,3808100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC64,8995m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC71,1869m3
7Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC323,5768m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC184,112m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC1,472100m2
10cốt thép tấm đan D8Theo hồ sơ TKBVTC1,656tấn
11cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ TKBVTC0,5382tấn
12Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC8,418tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC27,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ TKBVTC4601 cấu kiện
15Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ TKBVTC276md
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,4944100m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1088100m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0549100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,1585100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,2399m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC12,55m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC57,0456m2
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC26,41m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,1672100m2
25Cốt thép tấm đan rãnh D8Theo hồ sơ TKBVTC0,1918tấn
26Cốt thép tấm đan rãnh D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0515tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,8536tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC0,8536tấn
29Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,696m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ TKBVTC441 cấu kiện
31Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ TKBVTC26,4md
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0707100m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0048100m3
34Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0083100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,024100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,248m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,112m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,6m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,6m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0266100m2
42Cốt thép tấm đan rãnh D6+8Theo hồ sơ TKBVTC0,0675tấn
43Cốt thép tấm đan rãnh D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0094tấn
44Gia công lắp đặt thép hình bo viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1552tấn
45Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,588m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ TKBVTC71 cấu kiện
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2092100m3
48Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0349100m3
49Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0163100m3
50Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0726100m2
51Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,4441m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0833tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,8567m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC21,4182m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC21,4182m2
56Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC7,38m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0609100m2
58cốt thép tấm đan D8Theo hồ sơ TKBVTC0,1565tấn
59cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ TKBVTC0,021tấn
60Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1802tấn
61Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,1401m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC181 cấu kiện
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,1444100m3
64Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0334100m3
65Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0094100m3
66Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,041100m2
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,4084m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0461tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,704m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,6152m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,6152m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,33m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0346100m2
74Cốt thép tấm đan D8Theo hồ sơ TKBVTC0,0865tấn
75Cốt thép tấm đan D10Theo hồ sơ TKBVTC0,0117tấn
76Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,1006tấn
77Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,6617m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC51 cấu kiện
79Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo hồ sơ TKBVTC101 cấu kiện
M PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ TKBVTC1,3104100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ TKBVTC0,7228tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC8,1992m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC18,9m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,271100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,271100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,7008m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC1,8555m3
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC2,9048m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0645100m3
11Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0645100m3
12Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC54,5444m3
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC69,0571m3
14Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ TKBVTC61,776m2
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,2359100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC1,2359100m3
17Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC14,7204m2
18Tháo dỡ hệ vì kèo gỗTheo hồ sơ TKBVTC2công
19Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ TKBVTC3,69m2
20Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC9,801m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,0294100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,1274100m3
23Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,1274100m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2,0158100m3
25Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC2,0158100m3
N CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,0461100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC0,0064100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,256m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0312100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo hồ sơ TKBVTC0,0022tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Theo hồ sơ TKBVTC0,0238tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Theo hồ sơ TKBVTC0,0141tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,8324m3
9Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0378100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,1965m3
11Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,6324m2
12Cột cờ inox 304Theo hồ sơ TKBVTC1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công san nền, cọc bê tông, phá dỡ, sân bê tông, sân Terazzo, cổng tường rào, nhà để xe, nhà bảo vệ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục phá bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đào Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy Lu Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
10 Máy ủi Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
11 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
13 Cần trục ô tô Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
19 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->