Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:12:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,696,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công san nền, cọc bê tông, phá dỡ, sân bê tông, sân Terazzo, cổng tường rào, nhà để xe, nhà bảo vệ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp Công trình: Trường tiểu học Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành; Hạng mục: Phụ trợ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan đăng ký kinh doanh; + Bản scan chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bảng Scan báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Bản scan bảo lãnh dự thầu; + Bản scan cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; Bản scan hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản scan hóa đơn máy móc, thiết bị còn hiệu lực, hợp đồng thuê máy ( nếu có ); + Bản scan hợp đồng thi công xây dựng các công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. +Chứng chỉ năng lực hoạt động xây phù hợp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nguyệt Đức; Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3865.366 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Minh. Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0146 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0756 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,323 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,776 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3289 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9344 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,534 | m3 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,76 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7668 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7668 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tận dụng tính lắp đặt khung nhà xe) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4266 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,389 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,389 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 127,8388 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7536 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc khổ 600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,4 | md |
| 20 | Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 108 | bộ |
| 21 | Máng tôn dày 0.45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,4 | m |
| 22 | Gia công hệ khung dàn đỡ máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0081 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0081 | tấn |
| 24 | ống thoát nước mái PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6615 | 100m |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 26 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 27 | Đai giữ máng+ đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 126 | cái |
| 28 | Đèn LED tube gắn nổi, chống bụi lắp ngoài nhà, dài 1,2m công suất 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 29 | Dây Cu.pvc 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | m |
| 30 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | m |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,721 | m3 |
| 5 | Đổ bê tôngg móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,464 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1245 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2448 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,74 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,568 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,568 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3875 | tấn |
| 13 | Bu lông neo M16XL600 (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | bộ |
| 14 | Máng tôn dày 0.45 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0215 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8919 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8919 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 101,9233 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5701 | 100m2 |
| 21 | Tấm ke giáp tường, nóc úp mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,948 | md |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,735 | 100m |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 24 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 25 | Đai giữ máng+ đinh vít | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 26 | Đèn LED tube gắn nổi, chống bụi lắp ngoài nhà, dài 1,2m công suất 18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 27 | Dây Cu.pvc 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 28 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2396 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,114 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2757 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0326 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,268 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0779 | tấn |
| 8 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0741 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0741 | tấn |
| 10 | Cọc phục vụ thi công ép âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,553 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8896 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0282 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,945 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1792 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0377 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2068 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0264 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1162 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0246 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0315 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2438 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1126 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0268 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,119 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6195 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2492 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0554 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1689 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0508 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1278 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0757 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0121 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0159 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0322 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6019 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2943 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2417 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,548 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2675 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,883 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,034 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4384 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,536 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,972 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 56,0084 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,855 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch granite 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6364 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,4564 | m2 |
| 62 | Chất chống thấm dạng quét định mức 1,5kg/1lopx2lop=3kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,35 | kg |
| 63 | Lát gạch cotto 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4384 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,967 | m2 |
| 65 | Cửa đi mở , dùng kính 6,38mm đã bao gồm bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,025 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa bẻ tay | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 67 | Cửa sổ mở quay , dùng kính 6.38 đã bao gồm bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,125 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 69 | Mua inox hộp 15x15 dày 1.2 hoa sắt cửa sổ, | Theo hồ sơ TKBVTC | 77,385 | kg |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,225 | 100m2 |
| 71 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1307 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,718 | m2 |
| 73 | Tủ điện chiếu sáng kích thước 450x300x200, sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 74 | MCB-1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 75 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 76 | RCBO-2P-16A-30mA, 6KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 77 | MCB-2P-32A, 10KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 79 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 80 | Công tắc tơ 1 pha 20A kèm nút ấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 81 | Quạt trần kèm hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 82 | Đèn LED tube gắn tường, dài 1,2m công suất 18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 83 | Đèn led ốp trần D220 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 84 | Công tắc đôi 10A/220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu, 16A/220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 86 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cọc |
| 87 | Dây nối đất D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 88 | Dây Cu.pvc 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 89 | Dây Cu.pvc 2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 90 | Dây tiếp địa vàng xanh 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 91 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 92 | Ống PVC thoát nước D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 93 | Phễu thu nước D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2364 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,114 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2757 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0326 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0098 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,268 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0779 | tấn |
| 8 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0742 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0742 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | mối nối |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0019 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0539 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,599 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0203 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,859 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1792 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0072 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2708 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9074 | m3 |
| 29 | khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0456 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2678 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1068 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2076 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,046 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4581 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0925 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0968 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5288 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3556 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3296 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1402 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,28 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3303 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,957 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,69 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0024 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,57 | m2 |
| 51 | Chất chống thấm dạng quét định mức 1,5kg/1lopx2lop=3kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,71 | kg |
| 52 | Lát gạch cotto 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,914 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,0988 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,816 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,96 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 96,1702 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt chữ hộp inox biển : "UBND HUYỆN THUẬN THÀNH, TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGUYỆT ĐỨC,"ĐỊA CHỈ: XÃ NGUYỆT ĐỨC - HUYỆN THUẬN THÀNH " | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt chữ hộp inox biển : "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN"( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 20cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Bộ |
| 59 | Mua thép hộp inox 304, làm cổng hệ số hao hụt 1.05 | Theo hồ sơ TKBVTC | 277,7914 | kg |
| 60 | Bản lề cổng 10cm inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 61 | Chốt cổng inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 62 | Bánh lăn chân cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 63 | Thép hình làm đường ray và khung đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,4016 | kg |
| 64 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,167 | tấn |
| 66 | Ống PVC thoát nước D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m |
| 67 | Phễu thu nước D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,7023 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6317 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,8008 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,2737 | m3 |
| 7 | Ống PVC -D42 đặt móng khoảng cách 2m/ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,8 | m |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8951 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5559 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7309 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,7957 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,9273 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,3854 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.512,6342 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 677,48 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.512,6342 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4712 | 100m2 |
| 2 | cốt thép cọc D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2296 | tấn |
| 3 | cốt thép cọc D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0652 | tấn |
| 4 | cốt thép cọc D14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5515 | tấn |
| 5 | cốt thép cọc D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0197 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,536 | m3 |
| 7 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1557 | tấn |
| 8 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1483 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1483 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,152 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0038 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,239 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7203 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0512 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0834 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7118 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3533 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2503 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,103 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0429 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,559 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,1855 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1572 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3379 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2394 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8586 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,519 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2574 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép giằng D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0201 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0575 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2654 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,084 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,7072 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,7912 | m2 |
| 41 | Hàng rào inox 20x40x1,2 (Inox hộp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 749 | kg |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,333 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp the0 trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,333 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,2504 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6857 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7854 | 100m3 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.149,334 | m2 |
| 2 | Vật liệu bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 177,3722 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,7509 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông (RCC, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,065 | 100m |
| 5 | Cắt khe co dãn sân | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,688 | 100m |
| I | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Rải nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.779,7548 | m2 |
| 2 | Vật liệu bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 731,6852 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 720,8721 | m3 |
| 4 | Cắt khe co dãn sân | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,2571 | 100m |
| 5 | Lát gạch Tezzazzo 400X400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.772,6312 | m2 |
| J | SÂN KHẤU, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,538 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0538 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5792 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0643 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,5542 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7922 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5531 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,7528 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,3753 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,2 | m2 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,8652 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8591 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8591 | m2 |
| 14 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt rộng 5 sâu 5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5 | 10m |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,4377 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,9944 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,5512 | m2 |
| 18 | ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 224,3766 | m2 |
| 19 | Rải nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,77 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0853 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,877 | m3 |
| 22 | Lát gạch Tezzazzo 400X400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,77 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0421 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,325 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0433 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0131 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0251 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,495 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4725 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,001 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0355 | 100m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0413 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit dày 20 màu vàng nhạt - vàng da báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,9061 | m2 |
| 36 | Chữ hộp inox dày 1mm, mạ màu vàng (giá bao gồm gia công, lắp dựng, sơn mạ vàng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp 0.6V - Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 416 | m |
| 2 | Ống luồn cáp HDPE D25/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,8 | m |
| 3 | Cột đèn sân vườn (Cột DC07 đế gang thân gang/ nhôm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 4 | Chùm đèn (giá để lắp bóng- giá 4 bóng)-Chùm CH04 -04 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 5 | Bóng đèn cầu D400 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | Bóng |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cột |
| 7 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cửa |
| 10 | Aptomat loại MCB 1P 230V-6A, Icu=6kA | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,512 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,304 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1536 | 100m2 |
| 14 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0553 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0092 | 100m3 |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 332,8 | m |
| 18 | Cọc nối đất thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cọc |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,511 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đen rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2774 | 100m3 |
| 22 | Gạch XM bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 584 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,584 | 1000v |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 146 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,73 | 100m2 |
| 26 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x240mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 27 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x50mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 440 | m |
| 28 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 275 | m |
| 29 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7072 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3842 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,323 | 100m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,68 | 1000v |
| 34 | Gạch XM bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 680 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,85 | 100m2 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 170 | m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6413 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát đen rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,288 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3533 | 100m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,024 | 1000v |
| 41 | Gạch XM bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.024 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 128 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4269 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát đen rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2564 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát hạt trung rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1706 | 100m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,416 | 1000v |
| 48 | Gạch XM bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 416 | viên |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m2 |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | m |
| 51 | Ống luồn dây HDPE D160/125 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 52 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Theo hồ sơ TKBVTC | 440 | m |
| 53 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 275 | m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1531 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0634 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,281 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0818 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,537 | m3 |
| 60 | Cốt thép móng D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3608 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6733 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,16 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,288 | m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0906 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2662 | tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1848 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9642 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | 1 cấu kiện |
| 69 | Tủ điện tổng, kích thước 800x600x300, sơn tĩnh điện tôn dày 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 70 | MCCP- 4P- 400A, 50KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | MCCP- 3P- 125A, 36KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 72 | MCCP- 3P- 75A, 25KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | MCCP- 3P- 63A, 25KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 74 | MCCP- 3P- 50A, 15KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | MCB-2P-32A, 10KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 77 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 78 | Cổng sét lan truyền 65KA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | CÁI |
| L | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6745 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4327 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3808 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,8995 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,1869 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 323,5768 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 184,112 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,472 | 100m2 |
| 10 | cốt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,656 | tấn |
| 11 | cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5382 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,418 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 460 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 276 | md |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4944 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1088 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0549 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1585 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2399 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,55 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,0456 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,41 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1672 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan rãnh D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1918 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan rãnh D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0515 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8536 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8536 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,696 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 44 | 1 cấu kiện |
| 31 | Ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,4 | md |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0707 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0048 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0083 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,248 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,112 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0266 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan rãnh D6+8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0675 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan rãnh D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0094 | tấn |
| 44 | Gia công lắp đặt thép hình bo viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1552 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2092 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0349 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0163 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0726 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4441 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0833 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8567 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,4182 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,4182 | m2 |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,38 | m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0609 | 100m2 |
| 58 | cốt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1565 | tấn |
| 59 | cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,021 | tấn |
| 60 | Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1802 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1401 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1444 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0334 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0094 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,041 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4084 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0461 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,704 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6152 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6152 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,33 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan D8 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0865 | tấn |
| 75 | Cốt thép tấm đan D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0117 | tấn |
| 76 | Gia công lắp đặt théo hình bo viền tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1006 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6617 | m3 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| M | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3104 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7228 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1992 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,271 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7008 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8555 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9048 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0645 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0645 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,5444 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,0571 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,776 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2359 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2359 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,7204 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ vì kèo gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,69 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,801 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0294 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1274 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1274 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0158 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0158 | 100m3 |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0022 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0238 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0141 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8324 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0378 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1965 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch granit 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6324 | m2 |
| 12 | Cột cờ inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ năm 2019, đến nay (bao gồm tối thiểu các công việc: Thi công san nền, cọc bê tông, phá dỡ, sân bê tông, sân Terazzo, cổng tường rào, nhà để xe, nhà bảo vệ, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thoát nước)Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh:- Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư- Nếu là Hợp đồng hoàn thành phần lớn thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng .Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng an toàn - vệ sinh lao động.Một cán bộ không được kiêm nhiệm nhiều chức danh tại gói thầu này. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục phá bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy Lu | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy ủi | Hoạt động tốt, giấy tờ hóa đơn, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, đăng ký, đăng kiểm đầy đủ và còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi