Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106581-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220104398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-11 09:10:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,207,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 168,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp cấp III hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành ngành xây dựng, dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng, dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dụng công trình/ xây dựng dân dụng/công trình thủy lợi/ xây dựng cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị =>9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị =>108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị =>0,8m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị =>23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị =>5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị =>70Kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị =>7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị =>1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị =>1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250 lit
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm huyện Nậm Nhùn; Trạm kiểm lâm xã Tà Tổng, huyện Mường Tè; Trạm kiểm lâm xã Phìn Hồ, huyện Sìn Hồ
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Lai Châu Số 145, Đường Lê Duẩn, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Duy. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lai Châu +Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành. + Đơn vị thẩm định KQLCNT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Lai Châu Số 145, Đường Lê Duẩn, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 168.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình NN&PTNT tỉnh Lai Châu Số 145, Đường Lê Duẩn, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: TRỤ SỞ LÀM VIỆC HẠT KIỂM LÂM HUYỆN NẬM NHÙN I. HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B I.1. Phần móng
1Đào móng đất III, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,503100m3
2Đào đất móng rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V11,309m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,875m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,414tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,313tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,639tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V42,556m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,265m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,281m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,873m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m3
22Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,13m3
C I.2. Hè rãnh quanh nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,805m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,855m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,744m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
9Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
D I.3 Bể tự hoại (01 bể)
1Đào móng đất III, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,655m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... dMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
15Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
E I.4. Phần thân tầng 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,053m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,669m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,416m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,741m3
F I.5. Phần thân tầng 2
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,854tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,366m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,863m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,493m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,476m3
G I.6. Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,155m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,154tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,154tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,984m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,091100m2
9Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,9m
H I.7. Phần hoàn thiện
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,518m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V76,518m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,066m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V606,726m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V958,524m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,754m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,291m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,66m
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,482m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,216m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,114m2
12Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
13Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang, lan can cầu thang bằng inox.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
14Đắp đầu cột, chân cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V57,252m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,116m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.823,635m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V606,726m2
I I.8. Phần cửa
1SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính Nhôm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất.Mô tả kỹ thuật theo chương V94,225m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
J I.9.Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
20SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
22Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
K I.10. Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
7Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
L I.11.Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
M I.12. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N I.13.Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
O I.14. Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
P II. HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ- KHO CÔNG CỤ HỖ TRỢ; BẾP + ĂN
Q II.1. Phần móng
1Đào móng đất III, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,146m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,055m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,621m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,557m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,896100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,742m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,43m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81m3
R II.2.Hè rãnh xung quanh nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,337m3
4Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,224m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,196m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
9Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
S II.3. Bể tự hoại ( 01 Cái )
1Đào móng đất III, chiều rộng móng ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
3Cốt thép bể, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Ván khuôn gỗ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,082m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
12Cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
14Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
T II.4.Phần thân tầng 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,098m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,51m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,988tấn
11Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,546m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153tấn
14Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,524100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,765m3
U II.5 Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,538m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
3Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
6Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,893m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,874100m2
9Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
V II.6 Phần hoàn thiện
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,744m2
2Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,367m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,28m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V463,293m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,145m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,744m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,7m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m
10Đắp đầu cột, chân cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V152,984m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,788m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V39,467m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V875,805m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V323,656m2
W II.7. Phần cửa
1SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính Nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất.Mô tả kỹ thuật theo chương V46,095m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,762m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,38m2
X II.8. Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V505m
13Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
Y II.9. Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
7Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
Z II.10. Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AA II.11. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB II.12. Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AC II.13.Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
AD III. HẠNG MỤC: HẠNG MỤC SỬA CHỮA
AE III.1.Phá dỡ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,292100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V273,576m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
AF III.2.Sửa chữa
1Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,92m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,656m2
5Lắp trần tôn mạ màu xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V68,525m2
6SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính Nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất.Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
9Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
AG IV.CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AH IV.1. Ga ra xe máy
1Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
2Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
7Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,318m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
AI IV.2.Cổng chính
1Đào móng cột, trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,809m2
13Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
15Chữ hộp bằng mêcaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
19Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
22Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AJ IV.3.Sân đường
1Lót tấm nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V840m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
AK IV.4.Tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,492m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,092m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,21m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,511m2
AL IV.5. Đoạn tường rào A-D-C' ( móng xây đá hộc L=98m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,276m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
5Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,392100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,716m3
10Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,38m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,888m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V579,268m2
AM IV.6.Hàng rào thép gai B-C-C' L=92m
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
3Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
4Lắp cấu kiện thép cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
5SXLD dây thép gai tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V122,667kg
AN IV.7.Cấp nước nội bộ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AO IV.8.Cấp điện nội bộ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Cung cấp, lắp dặt bóng đèn cao áp 100W (bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện).Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AP IV.9. Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
7Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
8Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V301 cấu kiện
9Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
AQ IV.10.Rãnh chịu lực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng dầyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
5Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m3
6Láng rãnh thoát nước dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
AR IV.11.Bể nước 10m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
6Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049m3
7Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
10Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,272m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,974m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
15Vòi nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nắp bể bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp tôn đựng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy bơm nước bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS V.HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,16100m3
2Đào xúc đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,01100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V25,25100m3
AT VI. CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V46,72m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,288m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V130,41m2
AU CÔNG TRÌNH:TRẠM KIỂM LÂM XÃ TÀ TỔNG, HUYỆN MƯỜNG TÈ I. HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC; NHÀ CÔNG VỤ; BẾP + ĂN; KHU WC
AV I.1. Phần móng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m3
2Đào móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,558m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,146m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,828m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
10Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
11SXLD cốt thép giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
12SXLD cốt thép dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942tấn
13Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,902100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,843m3
15Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,73m3
16Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
18Đắp đất công trình độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,96m3
AW I.2.Hè rãnh xung quanh nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,027m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,113m3
4Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,576m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,765m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V751 cấu kiện
AX I.3.Bể tự hoại ( 01 Cái )
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
3Cốt thép bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Ván khuôn gỗ bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465m3
6Xây bể Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,082m2
8Trát tường trong bể dầy 1,5 cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
9Trát VXM 75# trong bể (lần 2 có ĐM) dầy 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
10Láng đáy bể nước, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
12Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
AY I.4.Phần thân tầng 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037tấn
3Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m2
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,273m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,86m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392tấn
11Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,433100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,774m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,443tấn
14Ván khuôn gỗ, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,437m3
AZ I.5.Phần mái
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,815m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
3Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
4BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
6Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,548m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,538100m2
9Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m
BA I.6.Phần hoàn thiện
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
2Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V270,118m2
3Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V247,515m2
4Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V357,412m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,183m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,406m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
10Đấp đầu cột, chân cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V170,467m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,878m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,528m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V789,936m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,698m2
BB I.7. Phần cửa
1SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính Nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất.Mô tả kỹ thuật theo chương V54,77m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,78m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,32m2
BC I.8.Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
16SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
18Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
BD I.9.Chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
6Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216100m3
BE I.10.Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BF I.11.Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BG I.12.Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BH Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
BI II. HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BJ II.1.Ga ra xe máy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,318m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
BK II.2.Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
10Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
11Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,809m2
13Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
15Chữ hộp bằng mêcaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
19Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
22Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BL II.3.Sân đường
1Lót tấm nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
BM II.4.Tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,731m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
5Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,539m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,398m3
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,37m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,857tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,511m2
BN Đoạn tường rào A-E ( móng xây đá hộc L=18m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,316m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
5Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
7Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
8Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
9Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
10Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
11Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V83,471m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,647m2
BO Hàng rào thép gai C-D-E L=54,5m
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
3Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
4Lắp cấu kiện thép cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,294tấn
5SXLD dây thép gai tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V73,333kg
BP II.5.Cấp nước nội bộ
1Đào kênh mương, rãnh nước BMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
9Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,753m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411m3
12Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
13Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
BQ II.6.Cấp điện nội bộ
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
3Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
4Lắp cấu kiện thép cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
5Kẹp cáp đầu cột điện thépMô tả kỹ thuật theo chương V45Bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cung cấp, lắp dặt bóng đèn cao áp 100W ( bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BR II.7.Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Xây tường 110 hMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Cốt thép tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
7Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
BS II.8.Rãnh chịu lực
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng dầyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
BT II.9.Bể nước 30m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
6Ván khuôn gỗ tường thẳng dầyMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,216m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,192m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
11Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
12Trát tường ngoài bể VXM 75# dầy 1,5 cm cát Ml=0,7 - 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
13Trát tường trong bể dầy 1,5 cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
14Láng nền, tường trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
15Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
16Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
17Vòi xả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Máy bơm + hộp chữa máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp tôn mặt bể + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BU II.10. Bể nước lọc nước
1Đào đất móng BMô tả kỹ thuật theo chương V3,181m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
6Cốt thép bể Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
7Ván khuôn gỗ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,865m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,72m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,312m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,752m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
14Lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
BV III.HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V10,21100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,75100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,537100m3
BW TRẠM KIỂM LÂM XÃ PHÌN HỒ, HUYỆN SÌN HỒ. I.HẠNG MỤC:NHÀ LÀM VIỆC; NHÀ CÔNG VỤ; NHÀ BẾP + ĂN; KHO LÂM SẢN
BX I.1.Phần móng
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m3
2Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,5681m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,073m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,738tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,102m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m2
14Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,205m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,65m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m3
19Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71m3
BY I.2.Hè rãnh xung quanh nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,973m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,865m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,824m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V801 cấu kiện
BZ I.3.Bể tự hoại ( 01 Cái )
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
2BT đá 4x6 lót móng VXM 100# RMô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,082m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,508m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
CA I.4.Phần thân tầng 1
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,181tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,144m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,85m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,418m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,866tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,513tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,565100m2
12Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,785m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,599tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,927100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,617m3
CB I.5.Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,849m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
4Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
6Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,487tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,824m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,766100m2
9Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
CC I.6.Phần hoàn thiện
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,888m2
2Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,672m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,544m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,367m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,183m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,278m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,888m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
10Đấp đầu cột, chân cột các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V187,735m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,599m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,094m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,392m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V770,317m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V422,615m2
CD I.7.Phần cửa
1SXLD Cửa đi cửa sổ vách kính Nhôm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất.Mô tả kỹ thuật theo chương V49,185m2
2SXLD Cửa đi sắt xếp.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,544m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,29m2
CE I.8.Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
18SXLD con son đón điện thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
CF I.9.Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
7Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,216m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
CG I.10. Thiết bị WC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CH I.11.Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
11Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CI I.12. Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
CJ I.13.Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
CK II.HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
CL II.1Ga ra xe máy
1Đào đất móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,374m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,37m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,726m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,232m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,318m2
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m2
CM II.2.Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
4Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,809m2
13Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
15Chữ hộp bằng mêcaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
18Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
19Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m2
21Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
22Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CN II.3.Sân đường
1Lót tấm nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V280m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m3
CO II.4.Tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
6Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,348m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,351m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,066m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
11Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,615m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,375m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,767m2
16LD hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,36m2
CP II.5.Đoạn tường rào A-B-C-E ( móng xây đá hộc L=98m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,489m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,827m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
6Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,099m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,753m3
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,193m3
10Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V424,696m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,552m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,248m2
CQ II.6.Cấp nước nội bộ
1Đào kênh mương, rãnh nước BMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CR II.7.Cấp điện nội bộ
1Đào móng cột trụ, hố B Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
2Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,145m3
3Sản xuất cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
4Lắp cấu kiện thép cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
5Kẹp cáp đầu cột điện thépMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Cung cấp, lắp dặt bóng đèn cao áp 100W ( bao gồm cần đèn, bóng đèn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CS II.8.Thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Cốt thép tấm đan nắp bể FMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
7Ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
CT II.9.Rãnh chịu lực
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng dầyMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,495m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
8Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
CU II.10.Bể nước 10m3
1Đào đất móng BMô tả kỹ thuật theo chương V5,505m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
3Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,049m3
7Cốt thép bể, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
8Ván khuôn gỗ bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
9Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,665m3
10Láng sân bể, dày 3 cm, VXM M 50, cát vàng Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,272m2
11Trát tường ngoài bể VXM 75# dầy 1,5 cm cát Ml=0,7 - 1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
12Trát tường trong bể dầy 1,5 cm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,974m2
13Láng nền, tường trong bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,008m2
14Láng nắp bể nước, dày 3 cm, VXM M 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
15Vòi nước bằng đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Nắp bể bưng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Hộp tôn đựng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Máy bơm nước bằng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CV III.HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
CW PHẦN THIẾT BỊ . I.HẠT KIỂM LÂM HUYỆN NẬM NHÙN
CX Thiết bị nhà làm việc
1Bàn làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tủ tài liệu phòng lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bộ ghế SofaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Bàn sofa văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
7Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
8Tủ tài liệu thépMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
9Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
12Ghế hội trường gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
CY Thiết bị nhà ở công vụ; kho CCHT; Bếp + ăn
1Tủ locker 6 ngăn ( kho công cụ hỗ trợ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Giường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
3Tủ đồ cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
4Bàn ăn inox cao cấp 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Ghế đôn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
CZ Điều hòa nhiệt độ
1Điều hòa 2 chiều Inverter 9,000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
2Điều hòa 2 chiều Inverter 18,000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Chi phí phụ kiện ( Ống đồng, ống bảo ôn, giá thép đỡ máy, ống ngưng điều hòa….)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
DA Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
3Bình chữa cháy CO2 MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
DB II.TRẠM KIỂM LÂM XÃ PHÌN HỒ, HUYỆN SÌN HỒ
DC Thiết bị nhà làm việc
1Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Tủ tài liệu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
DD Thiết bị nhà ở công vụ; Bếp + ăn
1Giường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Tủ đồ cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bàn ăn inox cao cấp 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ghế đôn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
DE Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bình chữa cháy CO2 MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
DF III.TRẠM KIỂM LÂM XÃ TÀ TỔNG, HUYỆN MƯỜNG TÈ
DG Thiết bị nhà làm việc
1Bàn làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Ghế làm việc nhân viênMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
3Tủ tài liệu thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
DH Thiết bị nhà ở công vụ; Bếp + ăn
1Giường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Tủ đồ cá nhânMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Bàn ăn inox cao cấp 1m6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ghế đôn InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
DI Thiết bị Phòng cháy chữa cháy
1Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
3Bình chữa cháy CO2 MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp cấp III hoặc loại công trình khác nhưng phải đảm bảo có các hạng mục xây lắp phải tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành ngành xây dựng, dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực64
2 Kỹ thuật hiện trường 3 Trình độ Đại học; chuyên ngành xây dựng, dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng công trình53
3 Cán bộ quản lý ATLĐ, VSMT 3 Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dụng công trình/ xây dựng dân dụng/công trình thủy lợi/ xây dựng cầu đường bộ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu =>9 tấn1
2 Máy ủi =>108CV1
3 Máy toàn đạc Điện tử1
4 Máy đào =>0,8m33
5 Máy hàn =>23KW3
6 Máy cắt uốn =>5KW3
7 Máy đầm đất cầm tay =>70Kg3
8 Ô tô =>7T4
9 Máy đầm bàn =>1,5 KW6
10 Máy đầm dùi =>1,5 KW6
11 Máy trộn bê tông =>250 lit6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->